wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Sinh cuối kì 1

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)
  •  Tiêu hóa nội bào.

c)
  •  Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)
  •  Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

2.

Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?

a)

 Trùng giày.

b)

Thủy tức.

c)

Ếch đồng.

d)

 Sò huyết.

3.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)
  • Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

4.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?


a)
  •  Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → đồng hóa các chất.

b)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất → hấp thu chất dinh dưỡng.

c)
  • Lấy thức ăn → đồng hóa các chất → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng.

d)
  • Lấy thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất.

5.

Ở người, trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa?

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn.

b)
  • Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

6.

Ở người, ống tiêu hóa phân hóa thành các bộ phận khác nhau có tác dụng gì?


a)

Giúp quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả cao nhất.

b)
  •  Đủ thời gian để có thể tiêu hóa được xenlulôzơ.

c)
  • Tiết kiệm năng lượng tối ưu nhất.

d)
  • Chứa nhiều vi sinh vật tiết nhiều enzyme tiêu hóa.

7.

Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được:

a)

CO2 thải CO2

b)

CO2 thải O2

c)

O2 thải CO2

d)

 O2 thải O2

8.

Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua hệ mao mạch mang.

b)

 Qua bề mặt cơ thể.

c)

 Qua hệ thống ống khí.

d)

Qua hệ thống phế nang.

9.

Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Bề mặt cơ thể

b)

Hệ thống ống khí

c)

Mang

d)

Phổi

10.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?


a)

Mèo rừng.

b)

 Chim sâu.

c)

Tôm sông.

d)

 Ếch đồng.

11.

Nòng nọc của lưỡng cư trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)
  • Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

12.

Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

 Qua bề mặt cơ thể.

b)

 Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

 Qua phổi.

13.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)
  • Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)
  • Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)
  • Miệng ngậm lại, nền khoang miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)
  • Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

14.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(Có thể chọn nhiều hơn 2 đáp án)

a)

Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao dổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua mang.

b)

Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang.

c)

Phổi là cơ quan trao đổi khí chuyên hóa của nhiều loài động vật sống trên cạn như bò sát, chim và thú.

d)

Phổi của lưỡng cư có ít phế nang hơn phổi của chim nên trao đổi khí chủ yếu qua da.

15.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)
  • Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang.

b)
  • Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí.

c)

 Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

d)
  • Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

16.

Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hô hấp ở động vật bao gồm hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong.

b)
  • Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí.

c)
  • Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa tế bào với môi trường sống.

d)
  • Hô hấp là quá trình O2 khuếch tán từ môi trường vào máu và CO2 từ máu ra môi trường.

17.

Khi thở ra, không khí qua các phần của đường hô hấp theo trật tự:

a)

các phế nang, khí quản, phế quản, hầu, mũi.

b)
  • các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi.

c)
  • các phế nang, phế quản, khí quản, mũi, hầu.

d)
  • phế quản, các phế nang, khí quản, hầu, mũi

18.

Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng?

a)
  • Khi chủ động thở nhanh và sâu thì thể tích phổi được tăng lên dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi.

b)
  • Khi chủ động thở nhanh và sâu thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác đều giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn.

c)
  • Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

d)
  • Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

19.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh và thể dịch.

b)

thần kinh và tế bào.

c)

thần kinh.

d)
  • thể dịch.

20.

Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)
  • Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

b)
  • Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.

c)
  •  Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)
  • Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

21.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua:

a)

thành mao mạch.

b)

thành tĩnh mạch.

c)

thành động mạch.

d)
  • khoang cơ thể.

22.

Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)
  • Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

b)
  • Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.

c)
  • Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.

d)
  • Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

23.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

a)
  • Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.

d)
  • Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.

24.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu sau đây sai?

a)
  • Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

b)
  • Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

c)
  • Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa.

d)

Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

25.

Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu.

b)

Miễn dịch thể dịch.

c)

Miễn dịch tế bào.

d)
  • Miễn dịch không đặc hiệu.

26.

Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu.

b)
  • Miễn dịch tự nhiên.

c)

Miễn dịch bẩm sinh.

d)
  • Miễn dịch không đặc hiệu.

27.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là:

a)

lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp ở dạ dày.

b)

lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

28.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là:

a)
  • lớp dịch nhày, lông nhỏ trong khí quản và phế quản.

b)
  • lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.

d)
  • vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

29.

Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?

a)

Độc tố.

b)

Chất cảm ứng.

c)
  • Kháng thể.

d)

Hormone.

30.

Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là:

a)

kháng thể.

b)
  • kháng nguyên.

c)

chất cảm ứng.

d)

chất kích thích.

31.

Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là:

a)

miễn dịch không đặc hiệu.

b)

miễn dịch thể dịch.

c)

miễn dịch tế bào.

d)
  • miễn dịch tự nhiên

32.

Phòng tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ 3 của cơ thể người và động vật? 

a)

Da và miễn dịch đặc hiệu.

b)
  • Đại thực bào và bạch cầu trung tính.

c)

Miễn dịch đặc hiệu.

d)
  • Miễn dịch không đặc hiệu.

33.

Ở người, quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa được gọi là:

a)

tiêu hóa.

b)

tuần hoàn.

c)

bài tiết.

d)
  • hô hấp tế bào.

34.

Cơ quan nào sau đây có vai trò lọc máu hình thành nước tiểu?

a)

Ruột.

b)
  •  Da.

c)

Phổi.

d)
  • Thận.

35.

Cơ quan nào sau đây có vai trò bài tiết mồ hôi ra khỏi cơ thể?

a)

Da.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Thận.

d)
  • Phổi.

36.

Sản phẩm bài tiết chính của phổi là:

a)

oxygen.

b)

 urea.

c)

bilirubin.

d)
  • carbon dioxide.

37.

Nội môi là môi trường:

a)
  • trong cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch huyết và dịch mô.

b)
  • ngoài cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô.

c)
  • trong cơ thể được tạo ra mao mạch, bạch huyết và dịch mô.

d)
  • ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu.

38.

Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng:

a)
  • Tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.

b)
  • Động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.

c)

Tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.

d)
  • Động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.

39.

Bộ phận nào sau đây là bộ phận thực hiện cân bằng nội môi?

a)

Hệ thần kinh và tuyến nội tuyến.

b)
  • Các cơ quan như thận, gan, mạch máu.

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

Cơ và tuyến.

40.

Tuyến tụy tiết ra hormone insulin và glucagon tham gia vào cơ chế nào sau đây?

a)

Điều hòa hấp thụ nước ở thận.

b)
  • Duy trì nồng độ glucose bình thường trong máu.

c)
  • Điều hòa hấp thụ Na+ ở thận.

d)
  • Điều hòa pH máu.