wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương sinh hk2

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Một số nhân tố môi trường ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật là
a)
thức ăn, nhiệt độ, ánh sáng...
b)
thức ăn, di truyền, hooc môn...
c)
ánh sáng, hooc môn, thức ăn...
d)
nhiệt độ, di truyền, điều kiện chăm sóc...
2.
Câu 2. Nhân tố bên ngoài ảnh hưởng lớn nhất lên sự sinh trưởng và phát triển của động vật là
a)
Ánh sáng.
b)
Thức ăn.
c)
Nhiệt độ môi trường.
d)
Độ ẩm.
3.
Câu 3. Khi trời rét thì động vật biển nhiệt sinh trưởng và phát triển chậm vì
a)
Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.
b)
Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.
c)
Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể tăng, sinh sản giảm.
d)
Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể mạnh tạo ra nhiều năng lượng để chống rét.
4.
Câu 4: Ở trẻ em, cơ thể thiếu sinh tố D thì sẽ bị
a)
chậm lớn, còi xương.
b)
phù thủng.
c)
bong giác mạc
d)
bệnh thiếu máu.
5.
Câu 5: Để nâng cao chất lượng dân số, cần áp dụng biện pháp nào sau đây?
a)
sử dụng nhiều các chất kích thích, ma túy.
b)
tư vấn di truyền, luyện tập thể dục thể thảo, cải thiện chế độ dinh dưỡng.
c)
gây ô nhiễm môi trường.
d)
khuyến khích đẻ nhiều con trong gia đình
6.
Câu 6. Hình thức sinh sản của cây dương xỉ là sinh sản
a)
bằng bào tử
b)
phân đôi
c)
dinh dưỡng
d)
hữu tính
7.
Câu 7. Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?
a)
Rêu, hạt trần.
b)
Rêu, dương xỉ.
c)
Dương xỉ, hạt kín.
d)
Dương xỉ, hạt trần.
8.
Câu 8. Sinh sản vô tính ở thực vật là:
a)
Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
b)
Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
c)
Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
d)
Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
9.
Câu 9. Sinh sản vô tính có vai trò đối với đời sống thực vật là
a)
giúp cho sự tồn tại và phát triển của loài.
b)
giúp duy trì bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài.
c)
giúp duy trì đặc điểm của loài.
d)
giúp duy trì tính đa dạng của loài.
10.
Câu 10. Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở của quá trình
a)
nguyên phân
b)
Thụ tinh
c)
Giảm phân
d)
Giảm phân và thụ tinh.
11.
Câu 11. Cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép là vì:
a)
Để tránh gió, mưa làm lay cành ghép.
b)
Để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.
c)
Để tập trung nước nuôi các cành ghép.
d)
Loại bỏ sâu bệnh trên lá cây.
12.
Câu 12. Hạn chế của sinh sản vô tính là tạo ra các thế hệ con cháu
a)
không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghỉ khác nhau trước điều kiện môi trường thay đổi.
b)
đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi.
c)
đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi.
d)
đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện môi trường thay đổi.
13.
Câu 13. Sinh sản hữu tính ở thực vật là kiểu sinh sản
a)
có sự kết hợp chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
b)
trong đó có sự hợp nhất của giao tử đực và giao từ cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
c)
có sự kết hợp chọn lọc của giao từ cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
d)
có sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
14.
Câu 14. tự thụ phấn là
a)
Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài.
b)
Sự thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.
c)
Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với cây khác loài.
d)
Sự kết hợp của tỉnh tử của cây này với trứng của cây khác.
15.
Câu 15. Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phối tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ được gọi là
a)
Thụ phấn
b)
Thụ tinh kép
c)
Thụ phấn chéo
d)
Tự thụ phấn.
16.
Câu 16. Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là
a)
duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt duy truyền
b)
có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
c)
tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.
d)
hình thức sinh sản phổ biến.
17.
Câu 17. Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính chủ yếu là?
a)
Tạo ra số lượng lớn cá thể trong một thế hệ
b)
Phôi được bảo vệ trong hạt và quả
c)
Tạo ra đời con đa dạng và có sức sống cao
d)
Phôi được nuôi dưỡng bởi nội nhủ
18.
Câu 18. Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là sự kết hợp của
a)
nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phối tạo thành hợp tử.
b)
hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phối tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ.
c)
hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.
d)
hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.
19.
Câu 19. Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là gì?
a)
tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử).
b)
hình thành nội nhũ cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển.
c)
cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.
d)
hình thành chứa các tế bào tam bội
20.
Câu 20. Trong sự hình thành hạt phấn, từ 4 tế bào mẹ (2n) trong bao phấn tạo ra được
a)
10 hạt phấn
b)
12 hạt phấn
c)
16 hạt phấn
d)
20 hạt phấn
21.
Câu 21. Tế bào trứng không thụ tinh phát triển thành cá thể mới có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) được gọi là hình thức sinh
a)
Trinh sinh.
b)
Phân mảnh.
c)
Nảy chồi.
d)
Phân đôi.
22.
Câu 22. Đặc điểm nào không đúng với ưu điểm của sinh sản vô tính ở động vật?
a)
Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.
b)
Đảm bảo sự duy trì ổn định về mặt di truyền.
c)
Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.
d)
Con cháu thích nghi cao với môi trường sống thay đổi.
23.
Câu 23. Khi nói về hạn chế của sinh sản vô tính ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? 1. Tạo ra các cá thể mới giống nhau về mặt di truyền nên khi môi trường sống thay đổi, hàng loạt cá thể bị chết, thậm chí toàn bộ quần thể bị tiêu diệt 2. Duy trì được tính trạng tốt phục vụ cho con người 3. Tạo ra các cá thể mới đa dạng về mặt di truyền nên thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biển động 4. Sinh sản vô tính làm giảm độ đa dạng sinh học của sinh giới.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
24.
Câu 24. Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật:
a)
Phân đội, nảy chồi, phân mảnh, tái sinh.
b)
Phân đôi, trinh sinh, nảy chồi, tái sinh.
c)
Sinh sản sinh dưỡng, trinh sinh, nảy chồi.
d)
Trinh sinh, nảy chồi, phân mảnh, phân đôi.
25.
Câu 25. Các cá thể mới được sinh ra từ kiểu trinh sinh có bộ nhiễm sắc thể là
a)
4n
b)
3n
c)
2n
d)
n
26.
Câu 26. Phương pháp chuyển nhân của một tế bào xôma vào một tế bào trứng đã mất nhân, kích thích tế bào trứng đó phát triển thành phôi rồi làm cho phôi phát triển thành một cơ thể mới được gọi là
a)
nhân bản hữu tính.
b)
nhân bản vô tính
c)
nảy chồi
d)
trinh sinh
27.
Câu 27. Người ta ứng dụng sinh sản vô tính ở động vật để thực hiện quá trình
a)
nuôi mô sống và nhân bản vô tính.
b)
giâm cành, chiết cành, ghép cành.
c)
nhân bản vô và cấy truyền phôi.
d)
lai tạo giống mới có năng suất cao.
28.
Câu 28. Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?
a)
Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.
b)
Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.
c)
Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.
d)
Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường
29.

Câu 29. Khi nói về kỹ thuật nuôi mô sống ở động vật có tổ chức cao, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Ứng dụng việc nuôi mô sống để chữa cho các bệnh nhân bị bỏng da, ghép cơ quan nội tạng, ...

(2) Tách mô ra khỏi cơ thể rồi nuôi trong môi trường có đủ chất dinh dưỡng, vô trùng và nhiệt độ thích hợp thì mô đó tồn tại và phát triển.

(3) Do tính biệt hóa cao nên chưa tạo được cơ thể mới từ nuôi mô sống.

(4) Tách tế bào, mô từ các bộ phận khác nhau của cơ thể nuôi trong môi trường thích hợp và vô trùng thì mô đó phát triển thành cơ thể mới.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.
Câu 30. Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là
a)
Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.
b)
Từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.
c)
Từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con.
d)
Từ vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.
31.
Câu 31. Ba giai đoạn của quá trình sinh sản hữu tính ở động vật theo thứ tự là
a)
Hình thành tinh trùng- Hình thành trứng – Thụ tinh.
b)
Thụ tinh – phát triển phôi thai- Hình thành cơ thể mới
c)
Hình thành tinh trùng, trứng – thụ tinh thành hợp tử- phát triển phôi
d)
Thụ tinh – hợp tử- hình thành cơ thể mới
32.
Câu 32. Một cơ thể vừa có khả năng tạo giao tử đực, vừa có khả năng tạo giao tử cái thì gọi là ?
a)
Cơ thể lưỡng bội.
b)
Cơ thể lưỡng tính.
c)
Thể song nhị bội.
d)
Thể lưỡng cực.
33.
Câu 33. Điều nào không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật?
a)
Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái.
b)
Thụ tinh trong là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên trong cơ thể con cái.
c)
Thụ tinh trong làm tăng tỷ lệ sống sót của con non.
d)
Thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh.
34.

Câu 34. Những đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật? (1) Tạo ra được nhiều biến đị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hóa và chọn giống (2) Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền (3) Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi (4) Là hình thức sinh sản phổ biến (5) Thích nghi tốt với môi trường sống ổn định Những đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật là

a)

(4) và (5).

b)

(2) và (5.)

c)

(2) và (3).

d)

(1) và (5).

35.
Câu 35: Yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất chi phối quá trình sinh tinh và sinh trứng?
a)
hệ thần kinh.
b)
các nhân tố bên trong cơ thể.
c)
các nhân tố bên ngoài cơ thể.
d)
hệ nội tiết.
36.
Câu 36: Điều hòa sinh sản chủ yếu là
a)
điều hòa sinh tinh và sinh trứng.
b)
điều hòa hoocmôn sinh dục.
c)
điều hòa hệ nội tiết.
d)
điều hòa chu kì sinh sản.
37.
Câu 37: Bảng sau đây cho biết tên các loại hoocmôn tham gia điều hoà quá trình sinh tinh và vai trò của chúng: Tổ hợp ghép đôi nào sau đây là đúng?
a)

1-d, 2-c, 3-b, 4-a.

b)

1-d, 2-c, 3-a, 4-b.

c)

1-c, 2-d, 3-a, 4-b.

d)

1-a, 2-b, 3-d, 4-c.

38.
Câu 38: Bảng sau đây cho biết tên các loại hoocmôn tham gia điều hoà quá trình sinh trứng và vai trò của chúng: Tổ hợp ghép đôi nào sau đây là đúng?
a)

1-d, 2-c, 3-b, 4-a.

b)

1-d, 2-c, 3-a, 4-b.

c)

1-c, 2-d, 3-a, 4-b.

d)

1-a, 2-b, 3-d, 4-c.

39.
Câu 39: Những yếu tố nào sau đây gây rối loạn quá trình sinh trứng và làm giảm khả năng sinh tinh trùng?
a)
Căng thẳng thần kinh (Stress), sợ hãi lo âu, buồn phiền kéo dài và nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma tuý.
b)
Căng thẳng thần kinh (Stress), buồn phiền kéo dài, thiếu ăn, suy dinh dưỡng, rối loạn trao đổi chất trong cơ thể
c)
Căng thẳng thần kinh (Stress), chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể.
d)
Chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể và nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma tuý.
40.
Câu 40: Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về cơ chế điều hoà sinh sản ở động vật? (1) Hệ thần kinh, hệ nội tiết và các yếu tố môi trường có ảnh hưởng như nhau đến quá trình sinh tinh và sinh trứng. (2) Các loài động vật khác nhau có chu kì chín và rụng trứng khác nhau. (3) Sự hiện diện mùi của con đực có thể ảnh hưởng đến quá trình chín và rụng trứng. (4) Nghiện thuốc lá, nghiện rượu chỉ làm giảm khả năng sinh tinh trùng ở nam, không ảnh hưởng đến quá trình sinh trứng ở nữ.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4