wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 41

Worksheet time: 10hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh nào sau đây là bệnh do tổn thương hệ thần kinh?

a)

Vàng da trẻ sơ sinh.

b)

Còi xương.

c)

Trầm cảm

d)

Ung thư.

2.

Chuỗi phản ứng của động vật tả lời kích thích từ môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó động vật thích ứng với môi trường, duy trì nòi giống và tồn tại được gọi là

a)

tập tính.

b)

thói quen.

c)

bản năng.

d)

quá trình tích lũy kinh nghiệm.

3.

Hiện tượng gà con vừa chào đời, thấy đồ chơi đầu tiên liền đi theo đồ chơi là hình thức học tập:

a)

học liên hệ

b)

học tập qua giao tiếp xã hội

c)

quen nhờn

d)

in vết

4.

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?

a)

Sinh trưởng tạo điều kiện cho phát triển, phát triển làm thay đổi mức độ sinh trưởng.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

5.

Đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật:

a)

Diễn ra ở giai đoạn đầu đời của thực vật

b)

Gồm ba quá trình không liên quan với nhau:  sinh trưởng,  phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

Được bắt đầu tại vị trí có mô phân sinh

d)

Đây là sự sinh trưởng có giới hạn

6.

Một nhóm gồm những tế bào còn non chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân trong suốt đời sống của cây để tạo ra tế bào mới được gọi là

a)

Đỉnh sinh trưởng

b)

Mô phân sinh

c)

Noãn bào   

d)

Nhóm tế bào sơ cấp

7.

Hormone thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra

a)

Chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.

b)

Có tác dụng kháng bệnh cho cây.

c)

Có tác dụng điều hòa hoạt động của cây.

d)

Chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.

8.

Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

Nhiệt độ

b)

Tính di truyền

c)

Ánh sáng

d)

Thức ăn

9.

Nhân tố môi trường có ảnh hưởng lớn nhất đến sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

Thức ăn.

b)

Nhiệt độ.

c)

Ánh sáng.

d)

Khí hậu.

10.

Ơstrôgen có vai trò:

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

d)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

11.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm tuổi dậy thì ở người ?

a)

bắt đầu có khả năng sinh sản  

b)

hoàn thiện về chức năng sinh sản

c)

chưa ổn định về mặt tâm lý, sinh lý

d)

hình thành những đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp

12.

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

a)

Duỗi thẳng cơ thể

b)

Co toàn bộ cơ thể

c)

Di chuyển đi chỗ khác

d)

Co ở phần cơ thể bị kích thích

13.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:

a)

Cơ quan cảm thụ (cơ quan tiếp nhận kích thích từ môi trường) bị kích thích → trung ương thần kinh (phân tích và xử lí thông tin) à cơ quan đáp ứng (trả lời kích thích)

b)

Cơ quan cảm thụ (cơ quan tiếp nhận kích thích từ môi trường) bị kích thích à cơ quan đáp ứng (trả lời kích thích) → trung ương thần kinh (phân tích và xử lí thông tin)

c)

Trung ương thần kinh (phân tích và xử lí thông tin) à cơ quan cảm thụ (cơ quan tiếp nhận kích thích từ môi trường) bị kích thích → à cơ quan đáp ứng (trả lời kích thích)

d)

Cơ quan đáp ứng (trả lời kích thích) à Trung ương thần kinh (phân tích và xử lí thông tin) à  cơ quan cảm thụ (cơ quan tiếp nhận kích thích từ môi trường) bị kích thích

14.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ không điều kiện ?

a)

Thường do tuỷ sống điều khiển.

b)

Mang tính bẩm sinh và bền vững.

c)

Có số lượng không hạn chế.

d)

Di truyền được, đặc trưng cho loài.

15.

Đến mùa sinh sản, Công đực thường nhảy múa và khoe mẽ bộ lông là tập tính

a)

kiếm ăn.

b)

bảo vệ lãnh thổ.

c)

sinh sản.

d)

di cư.

16.

Ở động vật, khi nói về vai trò của pheromone ,có bao nhiêu phương án trả lời đúng sau đây ?

(1) Nhận biết và giao tiếp với nhau

(2) Phát tín hiệu cảnh báo

(3) Đánh dấu đường đi  

 (4) Nhận biết giới tính để kết đôi giao phối

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

17.

Biện pháp nào sau đây không nhằm mục đích kéo dài tuổi thọ của con người ?

a)

Tiêm hormon kích thích sinh trưởng

b)

Vệ sinh môi trường

c)

Lối sống lành mạnh

d)

Điều tiết chế độ ăn uống

18.

Kết quả của sinh trưởng thứ cấp đảm bảo cho thân và rễ to ra theo đường kính (sự tăng trưởng bề ngang của cây) do hoạt động của mô nào dưới đây:

a)

Mô phân sinh lóng

b)

Mô phân sinh bên

c)

Mô phân sinh đỉnh ngọn thân

d)

Mô phân sinh đỉnh chồi nách

19.

Nhân tố nào sau đây không chi phối sự ra hoa ở thực vật có hoa ?

a)

A. Nồng độ O2

b)

Nhiệt độ thấp

c)

Quang chu kì

d)

Tuổi của cây

20.

Giai đoạn (3) trong vòng đời của bướm trong sơ đồ sau đây có tên là gì?

a)

kén

b)

nhông

c)

sâu bướm

d)

bướm

21.

Những động vật sinh trưởng và phát triển thông qua biến thái không hoàn toàn là:

a)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

Châu chấu, ếch, muỗi.

d)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

22.

Quan sát hình ảnh sau đây, hãy xác định tên gọi giai đoạn trong quá trình phát triển của con người trong vòng đời ?

a)

Giai đoạn sau sinh

b)

Giai đoạn phôi

c)

Giai đoạn phân hóa cơ thể

d)

Giai đoạn trước sinh

23.

Có bao nhiêu biện pháp sau bảo vệ sức khỏe tuổi dậy thì ở người ?

(1) Vệ sinh cơ thể (2) Khẩu phần ăn uống hợp lý, cân đối

(3) Sử dụng nhiều chất kích thích (4) Vận động và nghỉ ngơi hợp lý

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Sinh trưởng và phát triển ở động vật có đặc điểm là:

a)

Khác nhau về tốc độ sinh trưởng và phát triển ở mỗi giai đoạn trong vòng đời

b)

Mỗi phần khác nhau trên cơ thể có tốc độ giống nhau

c)

Giống nhau về thời gian sinh trưởng, phát triển ở các cá thể trong loài

d)

Bao gồm ba giai đoạn: phôi, hậu phôi và biến thái.

25.

Cảm ứng ở sinh vật là khả năng cơ thể sinh vật

a)

thu nhận và trả lời kích thích của môi trường

b)

phản ứng của sinh vật trước sự va chạm

c)

phản ứng của sinh vật trước tác động của con người

d)

phản ứng của sinh vật trước tác động của động vật

26.

Hai loại hướng động chính là:

a)

Hướng động dương (Sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (Sinh trưởng về trọng lực).

b)

Hướng động dương (Sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích).

c)

Hướng động dương (Sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng tránh xa nguồn kíc.h thích).

d)

Hướng động dương (Sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng tới đất).

27.

Quan sát hình ảnh bạn An chụp được dưới đây và chọn tên hình thức cảm ứng phù hợp

a)

Ứng động sinh trưởng.  

b)

Hướng sáng.  

c)

Hướng trọng lực.                     

d)

Ứng động sinh không trưởng.

28.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng

d)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng

29.

Đặc điểm không có trong quá trình tuyền tin qua xinapse là

a)

Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp

b)

Các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinapse đến màng sau

c)

Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

d)

Xung thần kinh lan truyền đến chùy xinapse làm Ca2+ đi vào trong chùy xinapse

30.

Qua trình truyền tin qua xynapse diễn ra theo trật tự 

a)

Khe xynapse → màng trước xynapse → chùy xynapse → màng sau xynapse

b)

Chùy xynapse → màng trước xynapse → khe xynapse → màng sau xynapse

c)

Màng sau xynapse → khe xynapse → chùy xynapse → màng trước xynapse

d)

Màng trước xynapse → chùy xynapse → khe xynapse → màng sau xynapse

31.

Cấu tạo của neuron?

a)

Thân, sợi cong, sợi nhánh

b)

Đầu, thân, nhánh       

c)

Thân, sợi nhánh, sợi trục

d)

u, nhánh, trục

32.

chú thích nào cho hình bên là đúng

a)

1 – chùy xinap, 2 – khe xinap, 3 – màng trước xinap, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

b)

1 – chùy xinap, 2 – màng trước xinap, 3 – màng sau, 4 – khe xináp, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

c)

1 – chùy xinap, 2 – màng trước xinap, 3 – khe xinap, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

d)

1 – màng trước xinap, 2 – chùy xinap, 3 – khe xinap, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất

33.

Tập tính động vật là

a)

phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

b)

chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

c)

phản ứng nhận các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

d)

chuỗi phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích từ môi trường, đảm bảo động vật thích ứng và tồn tại.

34.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

học được

b)

bẩm sinh

c)

hỗn hợp   

d)

vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp

35.

Giả sử lần đầu tiên bất ngờ thấy ánh chớp lóe sáng, động vật chạy tìm nơi trú ẩn. Sau nhiều lần không thấy nguy hiểm gì, động vật không còn hoảng hốt tìm nơi trú ẩn nữa. Đây là kiểu hình thức học tập nào?

a)

Quen nhờn

b)

In vết

c)

Điều kiện hóa đáng ứng.  

d)

Điều kiện hóa hành động

36.

Sinh trưởng là gì?

a)

Quá trình tăng kích thước và tuổi của vật

b)

Quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể

c)

Quá trình tăng trọng lượng và tuổi tác của vật

d)

Quá trình tăng chiều cao và tuổi tác của vật

37.

Hoàn thành sơ đồ các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam.

Hạt ➞  ……. ➞  ……. ➞  …….. ➞  ……..

a)

Hạt nảy mầm  -> Cây con -> Cây trưởng thành -> Ra hoa kết quả.

b)

Hạt nảy mầm -> Ra hoa kết quả -> Cây non -> Cây trưởng thành

c)

Hạt nảy mầm -> Cây non -> Cây trưởng thành -> Cây con

d)

Hạt nảy mầm -> Cây con -> Cây non -> Cây trưởng thành 

38.

Trình tự các giai đoạn trong vòng đời của bướm lần lượt là

a)

trứng → sâu bướm → kén → bướm trưởng thành.

b)

trứng → kén → sâu bướm → bướm trưởng thành.

c)

sâu bướm → kén → bướm trưởng thành → trứng.

d)

kén → sâu bướm → bướm trưởng thành → trứng.

39.

Biến đổi nào dưới đây diễn ra trong đời sống của con ếch thể hiện sự phát triển?

a)

Mắt tiêu biến khi lên bờ.

b)

Da ếch trần, mềm, ẩm thích nghi với môi trường sống. 

c)

Hình thành vây bơi để bơi dưới nước.

d)

Từ ấu trùng có đuôi (nòng nọc) rụng đuôi và trở thành ếch trưởng thành. 

40.

Cho các dấu hiệu sau:

1. Con bò tăng khối lượng từ 50 kg đến 100 kg

2. Con gà trống mọc mào

3. Con gà mái đẻ trứng

4. Con rắn tăng chiều dài cơ thể thêm 20 cm

Số dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của động vật là

a)

1.

b)

2.(1,4)

c)

3.

d)

 4.

41.

Tôm thẻ chân trắng sinh trưởng và phát triển tốt trong điều kiện 27 – 300C, khi nhiệt độ hạ xuống dưới 220C, tôm sẽ ngừng lớn và có thể bị ngạt. Đây là ví dụ về ảnh hưởng của nhân tố

a)

nhiệt độ.

b)

ánh sáng.

c)

thức ăn.

d)

độ ẩm.