wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ SINH CƠ BẢN 18

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Ở người bình thường, một chu kì tim kéo dài 0,8 giây, gồm 3 pha. Trong đó pha co tâm thất kéo dài

a)

A.0,1s.

b)

B.0,3s.

c)

C. 0,4s.

d)

D. 0,5s.

2.

Ở thực vật, lượng nước do rễ cây hút vào được kí hiệu là A, lượng nước thoát ra là B. Trong trường hợp nào sau đây, cây bị mất cân bằng nước, héo lá và có thể chết?

a)

A. A>B.

b)

B. A<B.

c)

C. A=B.

d)

D. A≥B.

3.

Loại axit nuclêic nào sau đây có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm trong quá trình dịch mã?

a)

A. tARN.

b)

B. mARN.

c)

C. rARN.

d)

D. ADN.

4.

Có thể tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử tấc cả các gen nhờ

a)

A. công nghệ tế bào.

b)

B. gây đột biến.

c)

C. công nghệ gen.

d)

D. lai hữu tính.

5.

Trong mỗi tế bào sinh dưỡng của người bị bệnh Đao có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

a)

A. 21.

b)

B. 46.

c)

C. 45.

d)

D. 47

6.

Vai trò của vùng vận hành trong opêron Lac ở vi khuẩn E.coli là

a)

A. mang thông tin quy định cấu trúc các enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactozơ.

b)

B. mang thông tin mã hóa prôtêin ức chế.

c)

C. nơi prôtêin ức chế có thể liên kết để ngăn cản sự phiên mã của các gen cấu trúc.

d)

D. nơi enzim ARN- pôlimeraza bám vào và khởi động quá trình phiên mã.

7.

Nhân tố sinh thái nào sau đây thuộc nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Vật ăn thịt.

c)

C. Độ ẩm.

d)

D. Ánh sáng.

8.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây thu được đời con có 3 loại kiểu gen?

a)

A. Aa x Aa.

b)

B. AA x AA.

c)

C. AA x aa.

d)

D. Aa x aa.

9.

Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian phân bố của quần xã, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

A. Sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường.

b)

B. Sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi như vùng đất màu mỡ, độ ẩm thích hợp, thức ăn dồi dào.

c)

C. Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, chỉ có sự phân tầng của các loài thực vật mà không có sự phân tầng của các loài động vật.

d)

D. Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài.

10.

Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaXBY tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

A. 1.

b)

B.2.

c)

C.3.

d)

D. 4.

11.

Trong tự nhiên, các cá thể cùng loài khác nhau có thể có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên chúng không thể giao phối với nhau. Theo lí thuyết hiện đại, hiện tượng trên là biểu hiện của dạng cách li

a)

A. tập tính.

b)

B. thời gian.

c)

C. nơi ở.

d)

D. cơ học.

12.

Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. Tần số alen A của quần thể này là

a)

A. 0,3.

b)

B. 0,4.

c)

C. 0,5.

d)

D. 0,6.

13.

Trong kĩ thuật chuyển gen, để tạo ra được ADN tái tổ hợp, người ta cần xử lí thể truyền và gen cần chuyển bằng một loại enzim nào sau đây?

a)

A. Restrictaza.

b)

B. Amilaza.

c)

C. ADN pôlimeraza.

d)

D. ARN pôlimeraza.

14.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể?

a)

A. Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên.

c)

C. Đột biến.

d)

D. Giao phối không ngẫu nhiên.

15.

Một quần thể cây thông gồm 5000 cây mọc trên một quả đồi rộng 5ha. Kích thước của quần thể này là

a)

A. 5ha.

b)

B. 1000 cây/ha.

c)

C. 5000 cây/quần thể.

d)

D. 1000 cây/quần thể.

16.

Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sinh vật trên Trái đất, cho đến nay, hóa thạch của sinh vật nhân thực cổ nhất tìm thấy thuộc đại

a)

A. Thái cổ.

b)

B. Nguyên sinh.

c)

C. Cổ sinh.

d)

D. Trung sinh

17.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp về tất cả các cặp gen đang xét?

a)

A. AaBb.

b)

B. aaBb.

c)

C. Aabb.

d)

D. AAbb.

18.

Năm 2020, hiện tượng cháy rừng ở Australia đã làm cho số lượng thú có túi giảm mạnh. Sự biến động số lượng của quần thể thú túi là dạng biến động

a)

A. theo chu kì ngày đêm.

b)

B. không theo chu kì.

c)

C. theo chu kì mùa.

d)

D. theo chu kì nhiều năm.

19.

Loài động vật nào dưới đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

A. Ốc sên.

b)

B. Cá chép.

c)

C. Ếch đồng.

d)

D. Châu chấu.

20.

Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổ kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là

a)

A. tái tổ hợp.

b)

B. đột biến gen.

c)

C. thường biến.

d)

D. đột biến nhiễm sắc thể.

21.

Một loài thựcvật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6. Cho biết A, a, B, b, D, d là kí hiệu các nhiễm sắc thể. Bộ nhiễm sắc thể nào sau đây là của thể một phát sinh từ loài này?

a)

A. AaBbDd.

b)

B. ABD.

c)

C. Aabdd.

d)

D.AaaBBdd.

22.

Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây thu được đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội về tất cả các tính trạng đang xét?

a)

A. AaBb x AaBb.

b)

B. AaBB x aaBb.

c)

C. aaBb x Aabb.

d)

D. aaBB x AABb.

23.

Khi nói về quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường.

b)

B. Trong một chuỗi thức ăn, một loài có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau.

c)

C. Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện thông qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài.

d)

D. Các loài trong quần xã gắn bó chặt chẽ với nhau bằng mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng.

24.

Ở cơ thể có kiểu gen AB/ab , nếu quá trình giảm phân diễn ra bình thường, tần số hoán vị gen là 20% thì tỉ lệ giao tử Ab là
                                          

a)

A. 10%.

b)

B. 20%.  

c)

C. 30%.  

d)

D. 40%.

25.

Magiê có vai trò gì đối với thực vật?

a)

A. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng.

b)

B. Là thành phần của axit nuclêic, ATP, Phôtpholipit, côenzim, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

c)

C. Là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim

26.

Trong dạ múi khế của động vật nhai lại diễn ra hoạt động nà sau đây?

a)

A. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzyme tiêu hóa cellulose.

b)

B. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

c)

C. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

d)

D. Tiết ra enzyme Pepsine và HCL để tiêu hóa có ở vi sinh vật và cỏ.

27.

Loại enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình nhân đôi DNA?

a)

Restrictase

b)

Cellulase

c)

Amylase

d)

Ligase

28.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể được vận dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gene không mong muốn?

a)

Chuyển đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Lặp đoạn.

29.

Trong quá trình nhân đôi DNA, nucleotide loại Timine của môi trường nội bào liên kết với loại nucleotide nào của mạch khuôn?

a)

Uracil

b)

Cytosine

c)

Adenine

d)

Guanine

30.

Gene ngoài nhân (gen tế bào chất) của tế bào thực vật có ở bào quan nào sau đây?

a)

Không bào.

b)

Lục lạp.

c)

Ribosome

31.

Để đánh giá mối quan hệ huyết thống giữa hai người với độ chính xác 99,9999% người ta tiến hành phân tích loại phân tử sinh học nào sau đây?

a)

DNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

Carbohydrate

32.

Trong quá trình giảm phân bình thường, hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại và xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra ở kì nào?

a)

Kỳ đầu 1

b)

Kỳ đầu 2

c)

Kỳ giữa 1

d)

Kỳ giữa 2

33.

Thành phần của dịch mạch gỗ chủ yếu là

a)

chất hữu cơ

b)

nước và ion khoáng

c)

tinh bột

d)

protein

34.

Tiến hóa lớn là quá trình

a)

Hình thành loài và các đơn vị trên loài

b)

Trên nhiều loài sinh vật dẫn đến sự biến đổi lớn của sinh giới

c)

Làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể

d)

Làm biến đổi loài ban đầu thành loài mới

35.

Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, chọn lọc tự nhiên dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Tạo ra các kiểu gene thích nghi

b)

Tạo ra các allele mới

c)

Hình thành các kiểu hình mới

d)

Hình thành quần thể thích nghi

36.

Ghép cặp

a)

Các các thể cùng loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định, có khả năng sinh sản tạo ra những thế hệ mới có khả năng sinh sản được

1.

Quần thể sinh vật

b)

Bao gồm các quần thể của nhiều loài khác nhau cùng sống trong một không gian, thời gian nhất định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất qua mối quan hệ dinh dưỡng, nơi ở

2.

Quần xã sinh vật

c)

Bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh

3.

hệ sinh thái

d)

Toàn bộ các hệ sinh thái trên Trái Đất

4.

Sinh

37.

SInh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất

a)

Nấm rơm

b)

Tảo đơn bào

c)

Vi khuẩn E.coli

d)

Voi

38.

Ghép cặp

a)

Quan hệ sống chung, gắn bó mật thiết không thể tách rời giữa hai hay nhiều loài, tất cả đều có lợi

1.

Cộng sinh

b)

Quan hệ giữa hai hay nhiều loài, trong đó tất cả các loài đều có lợi, tuy nhiên không nhất thiết cần cho sự tồn tại của mỗi loài

2.

Hợp tác

c)

Quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi, loài còn lại không hại cũng không lợi

3.

Hội

39.

Ghép cặp

a)

Vi khuẩn phân giải cellulose sống trong đường tiêu hóa động vật ăn cỏ

1.

Cộng sinh

b)

Chim sáo và bò, chim hút mật và thực vật, cá mập và cá xỉa răng

2.

Hợp tác

c)

Dương xỉ tổ chim và cây gỗ lớn, cá ép và cá mập

3.

Hội sinh

d)

Thỏ và cừu

4.

Cạnh tranh

e)

Giun sán trong ruột người, cây tầm gửi và cây mít

5.

40.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Xương rồng mọc trên sườn dốc

1.

Phân bố ngẫu nhiên

b)

Chim hải âu làm tổ trên bãi biển

2.

Phân bố đồng đều

c)

Đàn ngựa vằn

3.

Phân bố theo