wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 37

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

2.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là:

a)

Bóng đái

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống đái

3.

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết?

a)

Ruột già

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Da

4.

Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

a)

Cầu thận, nang cầu thận

b)

Nang cầu thận, ống thận

c)

Cầu thận, ống thận

d)

Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.

5.

Quá trình tạo thành nước tiểu gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Đi chân đất

c)

Không mắc màn khi đi ngủ

d)

Nhịn tiểu

7.

Chức năng của hệ bài tiết là gì?

a)

Loại bỏ chất thải giúp cân bằng môi trường trong.

b)

Tạo protein.

c)

Vận chuyển khí và chất dinh dưỡng đến các tế bào.

d)

Phân giải thức ăn để cung cấp năng lượng.

8.

Quá trình lọc máu diễn ra tại đâu trong đơn vị chức năng của thận?

            

a)

A. Ống thận  

b)

   B. Cầu thận   

c)

C. Nang cầu thận     

d)

D. Bóng đái

9.

Những thói quen nào sau đây giúp bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu?

(1) Ăn nhiều thịt, nấu mặn.             (2) Ăn vừa đủ thịt, nấu ít mặn.  

(3).Giữ vệ sinh toàn cơ thể            (4) Uống đủ nước, không nhịn tiểu lâu.

a)

A. (1).(3).(4)

b)

 B. (1).(2).(3).(4)   

c)

   C.(1).(2).(3)         

d)

  D. (2).(3).(4)

10.

Tế bào hình nón và tế bào hình que của mắt có ở   :                                    

                  

a)

A. màng lưới 

b)

  B. màng mạch 

c)

   C. màng cứng

d)

D. thể thủy tinh

11.

Cấu tạo tai được chia thành các phần cơ bản nào sau đây?

                  

                    

a)

A. Vành tai, ống tai và màng nhĩ    

b)

 b. Vành tai, màng nhĩ và ốc tai

c)

C. Tai ngoài, tai giữa, tai trong 

d)

C. Tai ngoài, tai giữa, tai trong 

12.

Tế bào hình nón và tế bào hình que của mắt có ở   ;                                 

               

a)

A. màng lưới

b)

   B. màng mạch   

c)

   B. màng mạch   

d)

   D. thể thủy tinh

13.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là:

a)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

14.

Dây thần kinh thị giác là:

a)

Dây thần kinh số VIII

b)

Dây thần kinh số II

c)

Dây thần kinh số IX

d)

Dây thần kinh số XII

15.

Ảnh của vật nằm trên vị trí nào thì mắt người nhìn rõ nhất?

a)

Điểm mù trên màng lưới

b)

Bất kì điểm nào trên màng lưới

c)

Điểm vàng và điểm mù trên màng lưới

d)

điểm vàng trên màng lưới

16.

Xác định các bệnh của mắt:

1. Loạn thị

2. Đau mắt hột

3. Cận thị

4. Viêm kết mạc

5. Đau mắt đỏ

a)

1,2,4,5

b)

2,4,5

c)

1,3,5

d)

2,3

17.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra các bệnh về mắt là

a)

Do môi trường ô nhiễm

b)

do cầu mắt dài , do thể thủy tinh quá phồng 

c)

do virus, vi khuần

d)

do thể thủy tinh quá phồng, cầu mắt ngắn

18.

Hệ thần kinh sinh dưỡng bao gồm mấy phân hệ?

a)

Hai phân hệ: thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

b)

Hai phân hệ: thần kinh giao cảm và đối giao cảm

c)

Ba phân hệ: não, dây thần kinh và tủy sống

d)

Năm phân hệ: thụ cảm, dẫn truyền hướng tâm, dẫn truyền li tâm, phân tích

19.

Vùng thị giác nằm ở đâu

a)

Tiểu não

b)

Tủy sống

c)

Não trung gian

d)

Thùy chẩm của vỏ bán cầu đại não

20.

Các tế bào nón có nhiệm vụ?

a)

Chỉ tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

Chỉ tiếp nhận màu sắc

c)

Chỉ tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

Tiếp nhận ánh sáng mạnh và màu sắc

21.

Tai được chia ra làm mấy phần, đó là những phần nào?

a)

3 phần: Vành tai, tai giữa, tai trong

b)

3 phần: Tai ngoài, tai giữa, tai trong

c)

4 phần: Vành tai, ống nhĩ hầu, màng nhĩ, ốc tai

d)

5 phần: Tai ngoài, màng nhĩ, tai trong, ống nhĩ hầu, ốc tai

22.

Thành phần nào dưới đây không thuộc tai trong?

a)

Ống bán khuyên.

b)

Dây thần kinh số VIII.

c)

Ốc tai.

d)

Màng nhĩ.

23.

Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên có chức năng gì?

a)

Thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian.

b)

Thu nhận sự chuyển động trong không gian.

c)

Thu nhận thông tin về vị trí chuyển động trong không gian.

d)

Tiếp nhận thông tin vị trí của các vật thể trong không gian.

24.

Tai ngoài được giới hạn với tai giữa bởi bộ phận nào?

a)

Ống bán khuyên.

b)

Màng nhĩ.

c)

Chuỗi tai xương.

d)

Ống nhĩ hầu

25.

Tại sao phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên?

a)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

b)

Vì dễ dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ.

c)

Vì làm giảm tính đàn hồi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

d)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến bị điếc.

26.

Giấc ngủ có ý nghĩa như thế nào với sức khỏe con người?

a)

Là thời gian tốt để gan đào thải chất độc.

b)

Mắt được nghỉ ngơi.

c)

Phục hồi hoạt động cho hệ thần kinh và các cơ quan.

   

d)

Cả 3 đáp án trên.

27.

Chức năng của hệ thần kinh là gì?

a)

Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

b)

Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa

c)

Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể

d)

Sản xuất tế bào thần kinh

28.

Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là gì?

a)

Dây thần kinh

b)

Mạch máu

c)

Mô thần kinh

d)

Nơron

29.

Não thuộc bộ phận nào của hệ thần kinh?

a)

Bộ phận ngoại biên

b)

Bộ phận trung ương

c)

Một bộ phận độc lập

d)

Một bộ phận của tủy sống

30.

Phản xạ có điều kiện mang đặc trưng nào sau đây?

a)

A. Có sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời

b)

B. Cung phản xạ đơn giản

c)

C. Mang tính chất bẩm sinh

d)

D. Bền vững theo thời gian

31.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?

a)

A. Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng

b)

B. Vã mồ hôi khi tập luyện quá sức

c)

C. Nổi gai gốc khi có gió lạnh lùa

d)

D. Bỏ chạy khi có báo cháy

32.

Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố?

a)

A. Co chân lại khi bị kim châm

b)

B. Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

c)

C. Đỏ bừng mặt khi uống rượu

d)

D. Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc

33.

Phản xạ nào dưới đây không phải là phản xạ có điều kiện?

a)

A. Run lập cập khi giáo viên gọi lên bảng khảo bài

b)

B. Chảy nước miếng khi nhìn thấy quả sấu

c)

C. Vã mồ hôi khi ăn đồ chua

d)

D. Bỏ chạy khi nhìn thấy rắn

34.

 Ai là người đầu tiên xây dựng một thí nghiệm quy mô về sự hình thành phản xạ có điều kiện ở loài chó ?

a)

A. I.V. Paplôp

b)

B. C. Đacuyn

c)

C. G. Simson

d)

D. G. Menđen

35.

 Phản xạ có điều kiện mang đặc trưng nào sau đây?

a)

A. Mang tính chất bẩm sinh

b)

B. Cung phản xạ đơn giản

c)

C. Có sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời

d)

D. Bền vững theo thời gian

36.

 Phản xạ không điều kiện có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Mang tính chất cá thể, không di truyền

b)

B. Trung ương nằm ở trụ não và tủy sống

c)

C. Dễ mất đi khi không được củng cố

d)

D. Số lượng không hạn định

37.

 Có bao nhiêu đôi dây thần kinh não:

                        

a)

A. 11 

b)

  B. 12 

c)

   C. 13

d)

D. 14