Font size
Worksheetsôn tập học kì I
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Bào quan nào dưới đây xuất hiện ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
Lizôxôm
Ribôxôm
Ti thể
Bộ máy Gôngi
Đây là hình ảnh của bào quan nào?
(a)
Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây không có nhân?
Tế bào gan
Tế bào cơ tim
Tế bào hồng cầu
Tế bào thần kinh
Plasmit là dạng vật chất di truyền thường được tìm thấy ở nhóm sinh vật nào sau đây?
Bào quan được ví như nhà máy điện năng lượng của tế bào là
Đây là bào quan nào?
(a)
Bào quan nào sau đây của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp?
Ti thể
Lục lạp
Ribôxôm
Lisôxôm
Tế bào nhân thực có các thành phần cơ bản gồm
màng sinh chất
tế bào chất
nhân
vùng nhân
thành tế bào
Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có nhiều lizôxôm nhất?
Tế bào hồng cầu
Tế bào gan
Tế bào tiểu cầu
Tế bào bạch cầu
Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là
có màng nhân, có hệ thống các bào quan
tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt
có thành tế bào bằng peptiđôglican
các bào quan có màng bao bọc
Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp?
Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong
Cung cấp năng lượng cho tế bào
Chất nền có chứa ADN và ribôxôm
Có màng kép trơn nhẵn
Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong
Thành phần hóa học chính cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào là
prôtêin, vitamin và gluxit
prôtêin, ARN, một lượng nhỏ gluxit
prôtêin và ADN
prôtêin, phôtpholipit
Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ
màng sinh chất có “dấu chuẩn”
màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường
màng sinh chất có prôtêin thụ thể
chất nền ngoại bào
Các bào quan làm nhiệm vụ chuyển hoá năng lượng trong tế bào là
Ti thể và phức hệ Gôngi
Ti thể và lục lạp
Lục lạp và ribôxôm
Lục lạp và phức hệ Gôngi
Để tìm hiểu vai trò của nhân tế bào, các nhà khoa học đã làm thí nghiệm chuyển nhân ở trứng ếch như . Con ếch con thu được trong thí nghiệm này sẽ mang:
hầu hết đặc điểm của loài A.
1/2 đặc điểm của loài A và 1/2 đặc điểm của loài B
hầu hết đặc điểm của loài B
3/4 đặc điểm của loài A và 1/4 đặc điểm của loài B
Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là
Cacbon.
Hiđrô.
Ôxi.
Nitơ
Cácbonhiđrat gồm các loại
Đường đơn, đường đôi.
Đường đơn, đường đa.
Đường đôi, đường đa.
Đường đơn, đường đôi, đường đa.
Photpholipit cấu tạo bởi
1 phân tử glixêrol liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.
2 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.
1 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.
3 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.
Chức năng nào sau đây không có ở prôtêin?
Cấu trúc.
Xúc tác quá trình trao đổi chất.
Điều hòa quá trình trao đổi chất.
Truyền đạt thông tin di truyền
ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại nuclêôtit
G, X, U, T.
A, X, U, G.
A, G, X, T.
A, T, U, G.
Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là
Mônôsaccarit
axit amin
Photpholipit
Stêrôit
Trình tự các nuclêôtit của 1 mạch phân tử ADN là G-X-T-G-G-X-X-T-A-X-G-T thì trình tự các nuclêôtit trên mạch còn lại là
U-A-A-X-X-G-G-A-U-G-X-A
T-U-A-X-X-G-G-A-T-G-X-A
X-G-A-X-X-G-G-A-T-G-X-A
T-A-A-X-X-G-G-A-T-G-X-U
Kí hiệu của các loại ARN thông tin , ARN vận chuyển , ARN ribôxôm lần lượt là
tARN, rARN và mARN
rARN, tARN và mARN
mARN, tARN và rARN
mARN, rARN và tARN
Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà, thịt lợn đều cấu tạo từ prôtêin nhưng chúng khác nhau về nhiều đặc tính. Sự khác nhau đó do
số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin.
số lượng, trật tự sắp xếp các aa và cấu trúc không gian.
thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian.
số lượng, thành phần aa và cấu trúc không gian.
Prôtêin tham gia trong thành phần của enzim có chức năng
xúc tác các phản ứng trao đổi chất.
điều hoà các hoạt động trao đổi chất.
xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể.
cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.
Một đoạn ADN có 480 nu loại A và 720 nu loại G. Đoạn ADN này có tổng số nu là
1200.
720.
2400.
3000.
Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là
đại phân tử có cấu trúc đa phân.
thành phần cấu tạo của màng tế bào.
đều được cấu tạo từ các đơn phân axít amin.
đều được cấu tạo từ các nuclêotit
Chức năng chính của mỡ là
dự trử năng lượng cho tế bào và cơ thể.
thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.
thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.
thành phần cấu tạo nên các bào quan.
Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là
Prôtêin.
ADN.
mARN.
rARN.
Prôtêin có các bậc cấu trúc:
bậc 1, bậc 2, bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4.
bậc 1, bậc , bậc 3 và bậc 4.
bậc 1, bậc 2, bậc 3
bậc 1, bậc 2 và một số có cấu trúc bậc 4.
Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là :
C, H, O, P.
C, H, O, N.
O, P, C, N.
H, O, N, P.
Photpholipit có chức năng chủ yếu là :
A. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào .
B. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
C. Là thành phần của máu ở động vật
D. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây
Loại Prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là:
A. Prôtêin cấu trúc
B. Prôtêin kháng thể
C. Prôtêin vận động
D. Prôtêin hoomôn
Hiện tượng nào sau đây được gọi là sự biến tính của protein?
A. Khối lượng của phân tử protein bị thay đổi.
B. Liên kết peptit giữa các axit amin của protein bị thay đổi.
C. Trình tự sắp xếp của các axit amin bị thay đổi.
D. Cấu hình không gian của protein bị thay đổi.
Các cấp tổ chức sống cơ bản là:
Nguyên tử, phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể.
Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể.
Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.
Sinh vật bao gồm những giới:
giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.
giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.
giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.
giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.
Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:
Có nhân chuẩn.
ơ thể đa bào phức tạp
Sống tự dưỡng.
Có các mô phân hoá
Nhân thực, phản ứng nhanh, có khả năng di chuyển là đặc điểm của giới nào?
Động vật
Thực vật
Nấm
Vi khuẩn
Trong các vai trò sau đây, nước có vai trò nào đối với tế bào?
I. Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.
II. Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.
III. Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.
IV. Tham gia cấu tạo và bảo vệ các cấu trúc của tế bào.
V. Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.
A. I, II, III, IV
B. I, II, III, V
C. I, III, IV, V
D. II, III, IV, V
Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là:
A. Liên kết hoá trị
B. Liên kết este
C. Liên kết peptit
D. Liên kết hidrô
