wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học giữa kì 1

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Động vật dinh dưỡng bằng cách

a)

Dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

2.

Điểm phân biệt của động vật với thực vật.

Chọn 1 hoặc nhiều đáp án nhé!

a)

chủ yếu là dị dưỡng

b)

có thể di chuyển

c)

có hệ thần kinh và giác quan

d)

không thể tồn tại nếu thiếu ánh sáng

3.

đây là đông vật nguyên sinh nào?

a)

trùng roi xanh

b)

trùng biến hình

c)

trùng giày

4.

Cách dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

tự dưỡng

b)

dị dưỡng

c)

cả 2 kiểu trên

5.

Đây là động vật nguyên sinh nào?

a)

Trùng roi xanh

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

6.

Cách sinh sản của trùng roi xanh, trùng biến hình

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi

7.

Có học sinh cho rằng: "Qúa trình tự dưỡng diễn chỉ ở thực vật" đây là phát biểu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Trùng roi xanh di chuyển nhờ cơ quan nào sau đây

a)

Điểm mắt

b)

Không bào co bóp

c)

Roi

d)

Nhân

9.

Vì sao động vật ở khu vực nhiệt đới đa dạng và phong phú hơn ôn đới và Nam cực?

a)

Vì phân bố từ xưa đến nay là như vậy

b)

Nhiệt độ thích hợp, thức ăn dồi dào

c)

do con người tác động

d)

do chúa trời quyết định

10.

Trùng biến hình di chuyển bằng ?

a)

Không bào co bóp

b)

chất nguyên sinh lỏng

c)

Chân giả

11.

Trùng giày có mấy nhân ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Trùng giày sinh sản bằng hình thức

Chọn 1 hay nhiều đáp án nhé!

a)

Sinh sản phân đôi theo chiều dọc

b)

Sinh sản phân đôi theo chiều ngang

c)

Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp

d)

Sinh sản phân đôi đa chiều

13.

Môi trường sống cơ bản của động vật bao gồm:

a)

Dưới nước và trên cạn

b)

Dưới nước và trên không

c)

Trên cạn và trên không

d)

Dưới nước, trên cạn và trên không

14.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đa dạng động vật?

a)

Động vật đa dạng về loài và phong phú về số lượng

b)

Động vật chỉ đa dạng về loài

c)

Động vật chỉ phong phú về số lượng

d)

Động vật có số lượng cá thể phong phú nhưng số loài ít

15.

Động vật được chia làm mấy ngành

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

16.

Động vật KHÔNG có

a)

Hệ thần kinh

b)

Giác quan

c)

Khả năng di chuyển

d)

Tự sản xuất được chất hữu cơ

17.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường hô hấp.

b)

Đường sinh dục.

c)

Đường bài tiết.

d)

Đường tiêu hóa

18.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen

b)

Ruồi

c)

Giun

d)

Sán lá gan

19.

Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là sai?

a)

Không có khả năng sinh sản vô tính.

b)

Kích thước hiển vi.

c)

Cấu tạo đơn bào.

d)

Sống trong nước, đất ẩm hoặc trong cơ thể sinh vật

20.

Phương thức sinh sản chủ yếu của trùng roi là

a)

mọc chồi

b)

phân đôi.

c)

tái sinh

d)

đẻ con.

21.

Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:

(1): Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2): Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3) : Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

(2) → (1) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(1) → (2) → (3).

d)

(3) → (2) → (1).

22.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1; 2.

b)

2; 3.

c)

2; 4.

d)

3; 4.

23.

Diệp lục có vai trò gì đối với thực vật?

a)

Giúp lá cây thực hiện hô hấp tế bào.

b)

  Giúp thực vật thực hiện quang hợp.

c)

   Giúp thực vật sản sinh là năng lượng.

d)

Không có đáp án đúng.

24.

Khi ngồi dưới tán lá ta có cảm giác mát hơn là do: Ở lá cây…..  diễn ra quá trình thoát hơi nước qua các lỗ khí.

a)

cuống lá.

b)

cuống lá và gân lá.

c)

phiến lá.

d)

gân lá và mép lá.

25.

Đặc điểm của tế bào mô xốp là gì?

a)

Có nhiều khoang chứa khí.

b)

Có ít khoang chứa khí.

c)

Thực hiện một phần trong quang hợp.

d)

Có nhiều khoang chứa khí và thực hiện một phần trong quang hợp.

26.

Yếu tố được thay đổi trong thí nghiệm nghiên cứu tốc độ quang hợp là yếu tố nào?

a)

Ống nghiệm.

b)

  Cường độ ánh sáng.

c)

Bóng đèn.

d)

Cây thủy sinh.

27.

Rễ cây thường ăn sâu lạn rộng để

a)

giúp cây bám chặt vào đất.

b)

giúp cây hấp thụ nhiều nước và khoáng chất.

c)

giúp cây dự trữ chất dinh dưỡng.

d)

giúp cây hấp thụ nhiều nước, khoáng chất và bám chặt vào đất.

28.

Quá trình quang hợp xảy ra ở bên trong lục lạp vì

a)

lục lạp có màu xanh.                

b)

          

  lục lạp chứa diệp lục giúp hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

lục lạp là một bộ phận quan trọng của tế bào thực vật.

d)

lục lạp giúp thực vật quang hợp.

29.

Người ta thường thu hoạch những cây có rễ củ như: củ cải, củ cà rốt trước khi chúng ra hoa vì

a)

đảm bảo chất dinh dưỡng trong củ.                

b)

  

khi cây ra hoa chất dinh dưỡng trong củ sẽ đi nuôi hoa nên chất lượng củ không tốt.

c)

đảm bảo củ ngon hơn.

d)

đảm bảo thu hoạch đúng thời vụ.

30.

Nhóm chất dinh dưỡng nào dưới đây không cung cấp năng lượng nhưng có vai trò rất quan trọng với cơ thể?

a)

Cacbonhydrate và chất béo.

b)

Chất đạm, chất béo và chất xơ.

c)

Vintamin và khoáng chất.

d)

Chất xơ và nước.

31.

Người mắc bệnh tiểu đường không nên sử dụng nhiều nhóm chất dinh dưỡng nào dưới đây?

a)

Cacbonhydrate.

b)

Vintamin và khoáng chất.

c)

Chất đạm và chất béo.

d)

Chất xơ và nước.

32.

Sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật là gì?

a)

Khí oxy và thức ăn.       

b)

Khí oxy và nước.

c)

Khí cacbon đioxyt và nước.                    

d)

Thức ăn và khí cacbon đioxyt.

33.

Nội dung của chương trình Sinh học 7 xoay quanh đối tượng sinh vật nào?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

34.

Loài nào sau đây không thuộc lớp cá:

a)

Cá quả (cá lóc)

b)

Cá đuối

c)

Cá trê

d)

Cá heo

35.

Thân chim hình thoi có tác dụng

a)

Làm giảm lực cản không khí khi bay

b)

Giúp chim bám chặt khi đậu

c)

Giữ nhiệt và làm cho thân chim nhẹ

d)

Phát huy tác dụng của các giác quan

36.

Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

b)

Dự trữ năng lượng chống rét.

c)

Giúp chim dễ nổi khi lặn biển.

d)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể và dự trữ năng lượng chống rét.

37.

Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lạnh?

a)

Thường hoạt động vào ban đêm.

b)

Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

c)

Móng rộng, đệm thịt dày.

d)

Chân cao, dài.

38.

Những lớp động vật nào trong ngành động vật có xương sống sau đây là động vật hằng nhiệt, đẻ con:

a)

Chim, thú

b)

Cá, lưỡng cư

c)

Lưỡng cư, bò sát

d)

Chỉ có lớp thú

39.

Hiện tượng thai sinh là

a)

hiện tượng đẻ con có nhau thai.

b)

hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

c)

hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.

d)

hiện tượng đẻ con có dây rốn.

40.

Khỉ vàng là động vật quý hiếm cần được bảo vệ. Vậy khỉ vàng thuộc lớp:

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Chim

d)

Thú

41.

Loài nào sau đây không thuộc lớp cá:

a)

Cá quả (cá lóc)

b)

Cá đuối

c)

Cá trê

d)

Cá heo

42.

Hình thức di chuyển nào dưới đây không có ở châu chấu?

a)

Bay

b)

c)

Bơi

d)

Nhảy bằng hai chân sau.