wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bệnh lý

Total questions: 43

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hội chứng nào sau đây gây nhiễm toan hô hấp?

a)

đói

b)

chứng thở nhanh

c)

nhiễm trùng

d)

nhiễm độc co2

e)

sự nhiễm axitlactic

2.

Bệnh nào sau đây gây ra chứng kiềm chuyển hóa?

a)

nôn mửa

b)

tiêu chảy

c)

suy thận

d)

đói

3.

Sự kết hợp nào sau đây của sự xáo trộn cân bằng axit-bazo và nguyên nhân chính xác là ?

a)

Nhiễm kiềm chuyển hóa – Bệnh tiêu chảy

b)

Nhiễm toan chuyển hóa – Nôn mửa

c)

Nhiếm toan chuyển hóa – Suy thận mãn tính

d)

Nhiễm toan hô hấp – Chứng thở quá nhanh

4.

Những triệu chứng sau đây không phải là triệu chứng của giai đoạn đầu của chứng viêm cấp tính

a)

Rubor (đỏ)

b)

Tumor (sưng)

c)

Dolor (đau)

d)

Calor (nóng)

e)

Sự co cứng

5.

Tế bào nào là tế bào chính liên quan đến chứng viêm cấp

a)

đại thực bào

b)

bạch cầu trung tính

c)

bạch cầu ưa axit

d)

bạch cầu ưa kiềm

e)

bạch cầu lympho

6.

Điều nào sau đây kích thích sự tổng hợp CRP?

a)

Interleukin-2

b)

Interleukin-5

c)

Interleukin-6

d)

Interleukin-8

e)

Interleukin-10

7.

Điều gì sẽ xảy ra trong máu khi chứng viêm cấp xảy ra?

a)

Sự dịch chuyển trái của bạch cầu trung tính

b)

Giảm protein phản ứng C

c)

Tăng creatinine

d)

Tăng AST (GOT)

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng về quá trình chữa lành vết thương?

a)

Chữa lành vết thương được chia thành các giai đoạn: giai đoạn viêm, giai đoạn tăng sinh, giai đoạn xâm lấn.

b)

Đặt áp lực trực tiếp lên vết thương có thể giúp tạo điều kiện chữa lành vết thương.

c)

Chữa lành chính là giữ cho vết thương hở.

d)

Độ ẩm và độ sạch của da là bắt buộc để hình thành mô hạt

9.

Đâu là đặc trưng của chữa trị thứ cấp so với chữa trị sơ cấp

a)

Sự hình thành sẹo

b)

Sự thiếu hụt của một số mô nhỏ.

c)

Sự thiếu hụt của một số mô hạt

d)

Các mô được sửa chữa nhanh

10.

Câu nào sau đây về khả năng tái tạo là chính xác

a)

Tế bào cơ tim không thể tái tạo.

b)

Mô liên kết có khả năng tái tạo kém.

c)

cơ xương có khả năng tái tạo cao

d)

Tế bào thần kinh đệm không thể tái tạo

11.

Đâu là sự thay đổi tiến triển? Chọn 2

a)

tăng sản

b)

thoái hoá

c)

hoại tử

d)

chứng teo

e)

dị sản

12.

Yếu tố nào tham gia vào chứng huyết khối? Chọn 2

a)

sự đông máu

b)

yếu tố giảm đông máu

c)

tăng lượng xuất huyết

d)

giảm độ nhớt

e)

tổn thương nội mô

13.

Điều gì không phải là nguyên nhân của nhồi máu

a)

xơ cứng động mạch

b)

viêm mạch

c)

huyết khối

d)

tuần hoàn bàng hệ

e)

huyết tắc

14.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra hội chứng Down?

a)

Thừa NST 13

b)

Thừa NST 18

c)

Thừa NST 21

d)

Đột biến nst giới tính

15.

Sự kết hợp sau đây của dị tật bẩm sinh và triệu chứng là đúng

a)

Hội chứng Edwards – Tật lưỡi to

b)

Hội chứng Klinefelter – Chứng nhiều lông

c)

Hội chứng Toc nơ – Chiều cao trên trung bình

d)

Hội chứng marfan- vóc dáng ngắn

e)

Hội chứng đao - cơ bắp yếu

16.

Đáp án nào là karyotype (lập bộ NST) của hội chứng Klinefelter?

a)

45, X

b)

46, XY

c)

47, XXY

d)

47, XYY

e)

47,XX,+21

17.

Những tế bào nào xảy ra sự chết tế bào ? Chọn 2

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào tao mỡ

c)

Tế bào biểu mô ruột

d)

Tế bào thần kinh

e)

Tế bào biểu mô nang lông

18.

Khối u ác tính có đặc tính nào dưới đây?

a)

Giảm tỷ lệ nhân tế bào / tế bào chất

b)

Giảm hoạt động phân bào

c)

Biệt hoá kém

d)

Tính dị hình thấp

19.

Đáp án nào là khối u lành tính? Chọn 2

a)

U mỡ

b)

U xơ

c)

U tủy

d)

U nguyên bào thần kinh

e)

U lympho hodgkin

20.

Sự kết hợp nào là không chính xác:

a)

Khối u biểu mô lành tính – U tuyến

b)

Khối u không biểu mô lành tính – U huyết quản

c)

Khối u biểu mô ác tính – Ung thư biểu mô tế bào gai

d)

Khối u không biểu mô ác tính – U cơ trơn

e)

U hỗn hợp – U quái

21.

Đáp án nào là khối u biểu mô lành tính? Chọn 2

a)

U nhú

b)

U phế quản phổi

c)

U tinh bào

d)

U tuyến đa hình

e)

U màng não

22.

Đâu không phải là khối u không biểu mô?

a)

U mỡ

b)

U sụn

c)

U cơ trơn

d)

U xơ

e)

U nang tuyến

23.

Kết hợp của khối u với vị trí thường gặp phổ biến nhất, chọn 2 đáp án?

a)

U tuyến đa hình – Tuyến nước bọt

b)

U xơ tuyến – Tuyến vú

c)

U tuyến ống – Tuyến tụy

d)

U nang tuyến – Thận

e)

U nang tuyến giáp - da

24.

Câu nào dưới đây nói về khối u hệ thống tiêu hóa là chính xác

a)

U tuyến là khối u có nguồn gốc trung mô.

b)

U tuyến ruột già không phát triển thành ung thư biểu mô.

c)

Ung thư biểu mô là khối u có nguồn gốc biểu mô.

d)

U cơ trơn là khối u có nguồn gốc biểu mô.

25.

Yếu tố nào không gây ung thư

a)

thuốc lá

b)

tia X

c)

amiang

d)

nhựa than đá

e)

virut viêm gan A

26.

hội chứng Conn và hội chứng Cushing là nguyên nhân phổ biến của:

(a)  

27.

...là 1 rối loạn thường gặp nhất, là kết quả của khối u ác tính và chứng năng tuyến giáp

(a)  

28.

nhiễm độc co2 gây ra chứng...

(a)  

29.

chứng thở quá nhanh gây ra (a)  

30.

suy thận gây ra tình trạng...

(a)  

31.

sự đói gây ra chứng (a)  

32.

nhiễm khuẩn gây ra (a)  

33.

nhiễm axit lactic gây ra...

(a)  

34.

tiêu chảy gây ra (a)  

35.

nôn mửa gây ra (a)  

36.

nhồi máu là (a)  

37.

nguyên nhân gây nhồi máu

(a)  

38.

...có thể đc sinh ra sau khi nhồi máu

(a)  

39.

5 dấu hiệu viêm

(a)  

40.

sự tăng lên của lượng bạch cầu trung tính chưa trưởng thành trong tuần. hoàn gọi là một (a)  

41.

PG được tổng hợp từ (a)  

42.

3 giai đoạn chữa lành vết thương

(a)  

43.

chữa trị thứ cấp phụ thuộc vào sự hình thành của...

(a)