wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh thái học

Total questions: 47

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

a)

A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.

b)

B. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.

c)

C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.

d)

D. Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.

2.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật?

a)

A. phát triển thuận lợi nhất.

b)

B. có sức sống trung bình.

c)

C. có sức sống giảm dần.

d)

D. chết hàng loạt.

3.

Cho các dạng  sau, đâu là 1 quần xã sinh vật?

a)
b)
c)
d)
4.

Các đặc trưng cơ bản của quần xã là gì?

a)

A. Thành phần loài, tỷ lệ nhóm tuổi, mật độ.

b)

B. Độ đa dạng về loài, sự phân bố các loài trong quần xã.

c)

C. Thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.

d)

D. Độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần thể.

5.

Trong quần xã Sinh vật, có các kiểu phân bố thường gặp là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng và phân tằng theo chiều ngang.

b)

B. Phân bố đồng đều và phân tầng thẳng đứng.

c)

C. Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. Phân bố theo chiều ngang và phân bố ngẫu nhiên.

6.

Tại sao các loài đều phân bố theo theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang trong không gian:

a)

A. Do mối quan hệ hở trợ giữa các loài.

b)

B. Do nhu cần sống khác nhau.

c)

C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.

d)

D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

7.

Quần xã rừng nhiệt đời thường có cấu trúc nổi bật là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng.

b)

B. Phân tầng theo chiều ngang.

c)

C. Phân bố theo nhóm.

d)

D. Phân bố đồng đều

8.

Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:

a)

A. Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

b)

B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

d)

D. Tiết kiệm không gian sống, đảm bảo quần xã có mật độ thích hợp.

9.

Độ đa dạng của quần xã Sinh vật thể hiện ở:

a)

A. Số lượng cá thể trong quần thể nhiều hay ít.

b)

B. Số lượng quần thể nhiều hay ít.

c)

C. Số lượng loài phong phú trong quần xã.

d)

D. Số lượng cá thể tồn tại trong quần xã.

10.

Khi nói về độ đa dạng của quần xã, kết luận nào sau đây không đúng:

a)

A. Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

b)

B. Độ đa dạng của quần xã càng cao thì phân li ổ sinh thái càng mạnh.

c)

C. Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần.

d)

D. Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc càng dễ bị thay đổi.

11.

Loài ưu thế có vai trò quan trọng trong quần xã là do:

a)

A. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. Số lượng cá thể nhiều.

c)

C. Sức sống mạnh, có khả năng tiêu diệt các loài khác.

d)

D. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.

12.

Loài đặc trưng cho quần xã rừng U Minh là:

a)
b)
c)
d)
13.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

14.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

15.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

16.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

17.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

18.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

19.

Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

a)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.

b)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.

c)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.

d)

Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.

20.

Giới hạn sinh thái là

a)

khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

b)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

c)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

d)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.

21.

Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:

a)

ánh sáng.

b)

nhiệt độ.

c)

độ ẩm

d)

gió.

22.

Nhân tố sinh thái là:

a)

Các yếu tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường.

b)

Tất cả các yếu tố của môi trường.

c)

Những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

d)

Các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật.

23.

Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

a)

tất cả các nhân tố vật lí, hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

b)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật

c)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

d)

đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật

24.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Rừng mưa nhiệt đới

b)

Cá rô phi

c)

Đồng lúa

d)

Lá khô

25.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố

a)

hạn chế

b)

rộng

c)

vừa phải

d)

hẹp

26.

Hình trên minh họa hiện tượng nào ở cây?

a)

Tính hướng sáng

b)

Tính hướng tối

c)

Tự tỉa

d)

Liền rễ

27.

Nhóm cây nào toàn cây ưa bóng?

a)

Cây bạch đàn, cây ổi, cây lúa

b)

Cây vạn niên thanh, cây trầu bà, cây lá lốt

c)

Cây tràm, cây xà cừ, cây trứng cá

d)

Cây trâm, cây cóc, cây xoài

28.

Câu 10: Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống động vật. Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Ánh sáng chỉ ảnh hưởng đến hoạt động sinh lí.

b)

Chia thành 2 nhóm: động vật ưa sáng và động vật ưa tối.

c)

Chia thành 2 nhóm: động vật ưa sáng và động vật ưa bóng

d)

Ở những nơi không có ánh sáng thì động vật không tồn tại được

29.

Nhóm động vật nào là nhóm động vật ưa tối?

a)

Vịt, gà, cò trắng

b)

Chim cú, con vạc, dơi

c)

Chích chòe, chào mào, khướu

d)

Chim én, trâu, khỉ

30.

Nhiều loài chim thường sinh sản vào mùa xuân và mùa hè vì?

a)

Có nhiều thức ăn

b)

Nhiệt độ ấm áp

c)

Dễ tìm đối tượng sinh sản

d)

Tất cả các ý đều đúng

31.

Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là:

a)

Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh

b)

Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt

c)

Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt

d)

Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt

32.

Lớp động vật có cơ thể hằng nhiệt là:

a)

Chim, thú, bò sát

b)

Bò sát, lưỡng cư

c)

Cá, chim, thú

d)

Chim và thú

33.

Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể

a)

phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

luôn thay đổi

c)

tương đối ổn định

d)

ổn định không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

34.

Giải thích nào về hiện tượng cây ở sa mạc có lá biến thành gai là đúng?

a)

Giúp cho chúng chống chịu với gió bão

b)

Giúp cho chúng tự về khỏi con người phá hoại

c)

Giúp làm giảm sự thoát hơi nước

d)

Giúp hạn chế tác động của ánh sáng

35.

Quần thể sinh vật là gì?

a)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

b)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

c)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

d)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

36.

Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác là:

a)

Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hoá

b)

Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử

c)

Văn hoá, giáo dục, mật độ, sinh và tử

d)

Hôn nhân, giới tính, mật độ

37.

Những đặc điểm chỉ có ở quần thể người mà không có ở quần thể sinh vật khác là:

a)

Giói tính, pháp luật, kinh tế, văn hoá

b)

Sinh sản, giáo dục, hôn nhân, kinh tế

c)

Pháp luật, kinh tế, văn hoá, giáo dục, hôn nhân

d)

Tử vong, văn hoá, giáo dục, sinh sản

38.

Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm

a)

tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường

b)

suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau

c)

giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

d)

tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm

39.

Quần xã sinh vật là một tập hợp nhiều quần thể sinh vật

a)

cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau

b)

khác loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau.

c)

thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau

d)

khác loài, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.

40.

trong quần thể không có mối quan hệ nào sau đây?

a)

cộng sinh

b)

cạnh tranh

c)

giới tính

d)

dinh dưỡng

41.

đâu là ví dụ về quần xã?

a)

1 đàn trâu rừng

b)

1 ruộng lúa

c)

1 tổ ong

d)

1 bể cá cảnh

42.

mối quan hệ cộng sinh có ở:

a)

Vi khuẩn Nitrobacteria và cây họ đậu

b)

Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn thịt và cây xanh

d)

Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ

43.

1 quần thể sẽ dễ rơi vào trạng thái tuyệt chủng khi quần thể đó ở mức:

a)

khoảng giới hạn trên

b)

khoảng giới hạn dưới

c)

kích thước tối đa

d)

kích thước tối thiểu

44.

hình bên minh họa cho khái niệm nào?

a)

A. nơi ở

b)

B. ổ sinh thái

c)

C. giới hạn sinh thái

d)

D. mật độ

45.

trong 1 quần xã, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. loài ưu thế sẽ trở thành loài đặc trưng

b)

B. loài đặc trưng có thể là loài ưu thế.

c)

C. loài đặc trưng có thể không là loài ưu thế.

d)

D. loài ưu thế quyết định tính chất của quần xã

46.

cây phong lan sống trên cây thân gỗ là ví dụ cho mối quan hệ:

a)

A. cạnh tranh

b)

B. cộng sinh

c)

C. hợp tác

d)

D. hội sinh

47.

Loài vi khuẩn suối nước nóng có giới hạn nhiệt độ từ 0oC đến +90oC, sinh trưởng tốt nhất ở 30oC - 60oC. hãy vẽ sơ đồ mô tả giới hạn sinh thái về nhiệt độ của chủng vi khuẩn này