WorksheetsÔn tập chương 6- sinh 8
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Chất nào dưới đây hầu như không bị biến đổi trong quá trình tiêu hoá thức ăn ?
A. Axit nuclêic
B. Lipit
C. Vitamin
D. Prôtêin
Ở người, dịch tiêu hoá từ tuyến tuỵ sẽ đổ vào bộ phận nào ?
A. Thực quản
B. Ruột già
C. Dạ dày
D. Ruột non
Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?
A. Dạ dày
B. Thực quản
C. Thanh quản
D. Gan
Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá ?
A. Dạ dày
B. Ruột non
C. Ruột già
D. Thực quản
Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?
A. Ruột thừa
B. Ruột già
C. Ruột non
D. Dạ dày
Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành
A. glixêrol và vitamin.
B. glixêrol và axit amin.
C. nuclêôtit và axit amin.
D. glixêrol và axit béo.
. Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá ?
A. Vitamin
B. Ion khoáng
C. Gluxit
D. Nước
Trong nước bọt có chứa loại enzim nào ?
A. Lipaza
B. Mantaza
C. Amilaza
D. Prôtêaza
Loại răng nào có vai trò chính là nghiền nát thức ăn ?
A. Răng cửa
B. Răng hàm
C. Răng nanh
D. Tất cả các phương án còn lại
Thành phần nào dưới đây của thức ăn hầu như không bị tiêu hoá trong khoang miệng ?
A. Tất cả các phương án còn lại
B. Lipit
C. Vitamin
D. Nước
Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt ?
A. Họng
B. Thực quản
C. Lưỡi
D. Khí quản
Dạ dày được cấu tạo bởi mấy lớp cơ bản ?
A. 3 lớp
B. 4 lớp
C. 2 lớp
D. 5 lớp
Từ ngoài vào trong, các cơ của dạ dày sắp xếp theo trật tự như thế nào ?
A. Cơ dọc – cơ chéo – cơ vòng
B. Cơ chéo – cơ vòng – cơ dọc
C. Cơ dọc – cơ vòng – cơ chéo
D. Cơ vòng – cơ dọc – cơ chéo
Tuyến vị nằm ở lớp nào của dạ dày ?
A. Lớp niêm mạc
B. Lớp dưới niêm mạc
C. Lớp màng bọc
D. Lớp cơ
Trong dạ dày, nờ sự có mặt của loại axit hữu cơ nào mà pepsinôgen được biến đổi thành pepsin – enzim chuyên hoá với vai trò phân giải prôtêin ?
A. HNO3
B. HCl
C. H2SO4
D. HBr
Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu ?
A. 1 – 2 giờ
B. 3 – 6 giờ
C. 6 – 8 giờ
D. 10 – 12 giờ
Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?
A. Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.
B. Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày
C. Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn
D. Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.
Với khẩu phần đầy đủ chất dinh dưỡng thì sau khi tiêu hoá ở dạ dày, thành phần nào dưới đây vẫn cần được tiêu hoá tiếp tại ruột non ?
A. Tất cả các phương án còn lại
B. Lipit
C. Gluxit
D. Prôtêin
Dịch ruột và dịch mật đổ vào bộ phận nào của ống tiêu hoá ?
A. Tá tràng
B. Manh tràng
C. Hỗng tràng
D. Hồi tràng
Sau khi trải qua quá trình tiêu hoá ở ruột non, prôtêin sẽ được biến đổi thành
A. glucôzơ.
B. axit béo.
C. axit amin.
D. glixêrol.
Có khoảng bao nhiêu phần trăm lipit được vận chuyển theo con đường máu ?
A. 70%
B. 40%
C. 30%
D. 50%
Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây ?
A. Hấp thụ lại nước
B. Tiêu hoá thức ăn
C. Hấp thụ chất dinh dưỡng
D. Nghiền nát thức ăn
Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón ?
1. Ăn nhiều rau xanh 2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin
3. Uống nhiều nước 4. Uống chè đặc
A. 2, 3
B. 1, 3
C. 1, 2
D.1, 2, 3
Khi ăn rau sống không được rửa sạch, ta có nguy cơ
A. mắc bệnh sởi.
B. nhiễm giun sán.
C. mắc bệnh lậu.
D. nổi mề đay.
Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới đây ?
A. Phôtpholipit
B. Ơstrôgen
C. Côlesterôn
D. Testosterôn
Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn ?
A. Rượu trắng
B. Nước lọc
C. Nước khoáng
D. Nước ép trái cây
Gan có vai trò gì trên con đường vận chuyển chất dinh dưỡng về tim?
A. Khử độc và điều hòa nồng độ các chất
B. Tiết dịch vị
C. Hấp thụ nước
D. Hấp thụ chất dinh dưỡng
Đặc điểm nào của ruột non giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng ?
A. Hệ thống mao mạch máu và mao mạch bạch huyết dày đặc, phân bố tới từng lông ruột
B. Lớp niêm mạc gấp nếp, trên đó là các mào với lông ruột dày đặc giúp làm tăng diện tích bề mặt ruột non lên
C. Kích thước rất dài (2,8 – 3 mét)
D. Tất cả các phương án còn lại
