NEW
Font size
WorksheetsSINH GK
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Câu 1: Quá trình tiêu hóa thức ăn ở chim ăn hạt và gia cầm diễn ra theo sơ đồ:
A. Thực quản → diều → dạ dày cơ → dạ dày tuyến → ruột.
B. Thực quản → diều → dạ dày tuyến → ruột → dạ dày cơ.
C. Thực quản → diều → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → ruột.
D. Thực quản → dạ dày tuyến → diều → dạ dày cơ → ruột.
A
B
C
D
Câu 2: Dạ dày có 4 túi là của các động vật nào sau đây ? A. Trâu, thỏ, dê. B. Ngựa, hươu, bò. C. Trâu, bò, nai. D. Ngựa, bò, dê.
A
B
C
D
Câu 3: Loại động vât có kiểu ăn hút dịch lỏng là
A. rệp vừng. B. cá voi. C. giun đất. D. trai.
A
B
C
D
Câu 4: Sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hoá ở các nhóm động vật là
A. hợp chất hữu cơ phức tạp.
B. hợp chất hữu cơ đơn giản.
C. hợp chất vô cơ phức tạp.
D. hợp chất vô cơ đơn giản.
A
B
C
D
Câu 5: Chất nào dưới đây hấp thụ theo cơ chế vận chuyển tích cực ? A. Glixerin. B. Axit béo. C. Glucozơ. D. Vitamin tan trong dầu.
A
B
C
D
Câu 6: Ở động vật ăn thực vật thức ăn được biến đổi như thế nào? A. Cơ học và hoá học. B. Hoá học và sinh học. C. Cơ học và sinh học. D. Cơ học, hoá học và sinh học.
A
B
C
D
Câu 7: Nhũ tương hoá chất béo là vai trrò của A. tuyến nước bọt. B. mật. C. tuyến ruột. D. tuyến tụy.
A
B
C
D
Câu 8: Đơn vị hấp thụ chất dinh dưỡng ở ruột là: A. Niêm mạc ruột. B. Lông ruột. C. Nếp gấp của niêm mạc ruột. D. Thành ruột.
A
B
C
D
Câu 9: Rắn sử dụng hình thức hô hấp nào ? A. Qua da. B. Bằng mang. C. Bằng hệ thống ống khí. D. Bằng phổi.
A
B
C
D
Câu 10: Đặc điểm hô hấp của ếch là A. qua da ẩm là chủ yếu. B. qua phổi là chủ yếu. C. qua da ẩm và qua mang. D. qua mang là chủ yếu.
A
B
C
D
Câu 11: Ở động vật nào sau đây không có phân biệt giữa hô hấp ngoài và hô hấp trong? A. Chim bồ câu. B. Cá chép. C. Châu chấu. D. Thỏ.
A
B
C
D
Câu 12: Trao đổi ngược dòng trong các mang cá có tác dụng A. đẩy nhanh dòng nước qua mang. B. duy trì gradien nồng độ để nâng cao khuếch tán. C. cho phép cá thu oxi trong khi bơi giật lùi. D. cho máu và nước qua mang chảy theo cùng 1 hướng
A
B
C
D
Câu 13: Sự trao đổi khí của động vật phụ thuộc chủ yếu vào A. diện tích bề mặt trao đổi khí. B. sắc tố hô hấp có trong máu. C. độ dày của bề mặt trao đổi khí. D. khí hậu.
A
B
C
D
Câu 14: Cơ quan hô hấp của lưỡng cư là: A. Phổi. B. Mang. C. Da. D. Da và phổi.
A
B
C
D
Câu 15: Ngoài 4 đặc điểm của bề mặt trao đổi khí làm tăng hiệu quả trao đổi khí, ở cá xương còn có những đặc điểm làm tăng hiệu quả hô hấp là:
A. Số lượng mô mạch trong các phiến mang rất lớn.
B. Miệng cá và diềm nắp mang đóng mở nhip nhàng đảm bảo O2 hòa tan trong nước luôn đi qua mang.
C. Các lá mang mỏng và ẩm ước nên dể hấp thụ O2.
D. Cách sắp xếp của các mô mạch trong mang và sự đóng mở nhip nhàng giữa miệng và diềm nắp mang.
A
B
C
D
Câu 16: Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào? A. Hô hấp bằng phổi. B. Hô hấp bằng hệ thống ống khí. C. Hô hấp qua bề mặt cơ thể. D. Hô hấp bằng mang.
A
B
C
D
Câu 17: Côn trùng có hình thức hô hấp nào? A. Hô hấp bằng hệ thống ống khí. B. Hô hấp bằng mang. C. Hô hấp bằng phổi. D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể
A
B
C
D
Câu 18: Ý nào dưới đây không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất?
A. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2.
B. Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn bé hơn bên ngoài.
C. Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài.
D. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2.
A
B
C
D
Câu 19: Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đay đúng? A. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở. B. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng. C. Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở. D. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.
A
C
D
B
Câu 20: Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ: A. Sự co dãn của phần bụng. B. Sự di chuyển của chân. C. Sự nhu động của hệ tiêu hoá. D. Vận động của cánh.
A
C
D
Câu 13: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất? A. Phổi của bò sát. B. Phổi của chim. C. Phổi và da của ếch nhái. D. Da của giun đất.
A
B
C
D
Câu 21: Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn? A. Vì có nhiều cung mang. B. Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang. C. Vì mang có kích thước lớn. D. Vì mang có khả năng mở rộng.
A
B
D
C
Câu 22: Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào? A. Phế quản phân nhánh nhiều. B. Có nhiều phế nang. C. Khí quản dài. D. Có nhiều ống khí.
A
B
C
D
Câu 23: Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim thực hiện nhờ A. sự co dãn của phần bụng. B. sự vận động của cánh. C. sự co dãn của túi khí. D. sự di chuyển của chân.
A
C
D
B
Câu 24: Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn? A. Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được. B. Vì độ ẩm trên cạn thấp. C. Vì không hấp thu được O2 của không khí. D. Vì nhiệt độ trên cạn cao.
A
B
C
D
Câu 25: Hệ tuần hoàn chỉ có chức năng vận chuyển chất dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết có ra ở A. ễnh ương. B. Cá sấu. C. Cào cào. D. Chim bồ câu.
A
B
C
D
Câu 26: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A. Cá. B. Kiến. C. Khỉ. D. Ếch.
A
B
C
D
Câu 27: Hệ tuần hoàn có mức độ máu pha trộn nhiều có ở A. cá sấu. B. ễnh ương. C. khỉ. D. bồ câu
A
B
C
D
Câu 28: Tại sao hệ tuần hoàn hở chỉ thích hợp cho động vật có kích thước nhỏ ít hoạt động?
A. Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm không thể đi được xa để cung cấp O2 cho các cơ quan ở xa tim.
B. Vì máu không chứa sắc tố hô hấp nên giảm khả năng vận chuyển O2 đến các cơ quan trong cơ thể.
C. Do không có hệ thống mao mạch nên quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường chậm. D. Do động vật có kích thước nhỏ ít hoạt động nên quá trình trao đổi chất chậm.
A
B
C
D
Câu 29: Hệ tuần hoàn kép có ở những động vật nào? A. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá. B. Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim, thú. C. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu. D. Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.
A
B
C
D
Câu 30: Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn có đặc điểm là A. không tham gia vận chuyển khí trong hô hấp. B. chứa hêmôglobin trong máu. C. máu trao đổi chất với tế bào qua màng mao mạch. D. máu di chuyển trong động mạch với tốc độ cao.
A
B
C
D
Câu 31: Diễn biến của hệ tuần hoàn hở diễn ra như thế nào?
A. Tim → động mạch → khoang máu → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp dịch mô – máu → tĩnh mạch → tim.
B. Tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp dịch mô – máu → khoang máu → tĩnh mạch → tim.
C. Tim → động mạch → hỗn hợp dịch mô – máu → khoang máu → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim.
D. Tim → động mạch → khoang máu → hỗn hợp dịch mô – máu → tĩnh mạch → tim.
A
B
C
D
Câu 32: Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.
B. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.
A
B
C
D
Câu 34: Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào? A. Vận chuyển dinh dưỡng. B. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết. C. Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp. D. Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết
B
D
A
C
Câu 35: Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở? A. Vì giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối. B. Vì tốc độ máu chảy chậm. C. Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn. D. Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô – máu
A
C
B
D
Câu 33: Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào? A. Tim → Động Mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim. B. Tim → Động Mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim. C. Tim → Mao mạch → Động Mạch → Tĩnh mạch → Tim. D. Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động Mạch → Tim.
A
B
C
D
Câu 36: Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?
A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.
B. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
C. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.
D. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương
A
B
C
D
Câu 37: Vì sao ở lưỡng cư và bò sát trừ (cá sấu) có sự pha máu? A. Vì chúng là động vật biến nhiệt. B. Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất. C. Vì tim chỉ có 2 ngăn. D. Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn.
A
B
C
D
Câu 38: Hướng động là: A. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng. B. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định. C. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định. D. Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
A
C
D
B
Câu 39: Huyết áp cao nhất trong ..(1).. và máu chảy chậm nhất trong ..(2)… (1) và (2) lần lượt là
A. các tĩnh mạch, các mao mạch. B. các động mạch, các mao mạch.
C. các mao mạch, các động mạch. D. các động mạch, các tĩnh mạch.
A
B
C
D
Câu 40: Huyết áp giảm dần từ
A. động mạch →tĩnh mạch→ mao mạch. B. động mạch→ mao mạch →tĩnh mạch.
C. mao mạch→ tĩnh mạch→ động mạch. D. tĩnh mạch→ mao mạch→ động mạch.
A
B
C
D
Câu 41: Ở tim, cơ chế truyền xung thần kinh để làm tâm thất co là:
A. Nút xoang nhĩ → Bó His → mạng puôckin → nút nhĩ thất → tâm thất co.
B. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → Bó His → mạng puôckin → tâm thất co.
C. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng puôckin → Bó His → tâm thất co.
D. Nút xoang nhĩ → mạng puôckin → Bó His → nút nhĩ thất → tâm thất co
A
B
C
D
Câu 42: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
A. Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôc – kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co.
B. Nút nhĩ thất → Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his → Mạng Puôc – kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co.
C. Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Mạng Puôc – kin → Bó his → Các tâm nhĩ, tâm thất
co.
D. Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôc – kin → Các tâm nhĩ, tâm thất
co.
A
B
C
C
D
Câu 43: Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết
quả của
A. hướng sáng. B. hướng tiếp xúc. C. hướng trọng lực. D. cả 3 loại hướng trên.
B
A
C
D
Câu 44: Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là
A. xảy ra nhanh, dễ nhận thấy. B. xảy ra chậm, khó nhận thấy.
C. xảy ra nhanh, khó nhận thấy. D. xảy ra chậm, dễ nhận thấy.
B
A
C
D
Câu 45: Các kiểu hướng động dương của rễ là:
A. Hướng đất, hướng nước, hướng sáng. B. Hướng đất, hướng sáng, huớng hoá.
C. Hướng đất, hướng nước, huớng hoá. D. Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.
C
A
B
D
