wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh học ktra học kì 1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Ngăn được xem là dạ dày chính thức ở dộng vật nhai lại là:

a)

Dạ tổ ong

b)

Dạ cỏ

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ mùi khế

2.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực:

a)

Cao, tốc độ chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chảy chậm

3.

điều Ko đúng khi nói quá trình tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là:

a)

T.ăn trong ống tiêu hóa được tiêu theo 1 chiều

b)

Quá trình biến đổi t.ăn xảy ra ở ống tiêu hóa (không xảy ra bên trong tế bào)

c)

Khi qua ống tiêu hóa thức ăn đc biến đổi cơ học và hóa học

d)

Biến đổi thức ăn xảy ra trong ống tiêu hóa và trogn tế bào thì mới tạo đủ năng lượng

4.

động vật có nhịp tim nhanh nhất là

a)

mèo

b)

c)

voi

d)

lợn

5.

các loài côn trùng có hình thức hô hấp nào sau đây

a)

Hệ thống ống khí

b)

mang

c)

phổi

d)

bề mặt cơ thể

6.

khi nói về đặc điểm của da giun đất thích ứng với sự trao đổi khí với môi trường , phát biểu nào sau đây là sai

a)

Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

b)

Da luôn ẩm ướt giúp chất khí dễ dàng khuếch tán qua

c)

dưới da có nhiều mao mạch và sắc tố hô hấp

d)

tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể khá lớn

7.

loại hoocmôn nào sau đây có tác dụng làm tăng dường huyết

a)

Glucagôn

b)

insulin

c)

Prôgesterôn

d)

tirôxin

8.

huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào làm tăng huyết áp cơ thể

a)

mất nhiều nước

b)

nghỉ ngơi

c)

chạy 1000m

d)

mất nhiều máu

9.

thú ăn thực vật thường phải ăn số lượng thức ăn rất lớn vì

a)

thức ăn nghèo chất dinh dưỡng, khó tiêu hóa

b)

động vật ăn t.vật h.động nhiều nên tiêu hoa nhiều năng lượng

c)

thức ăn nghèo chất dinh dưỡng, nhiều vitamin dễ tiêu hóa

d)

cơ thể đọng vật ăn thực vật thường có kích thước rất lớn, dạ dày to

10.

trong dạ dày cơ của chim thường có những viên sỏi, điều này giải thích được lí do

I. sỏi có hình dạng giống các loại hạt

II. sỏi là một trong các nguồn bổ sung khoáng chất cho chim

III.dạ dày chim rất khỏe, có thể nghiền nát cả sỏi

IV. chim nuốt các hạt sỏi để làm tăng hiệu quả nghiền nát

a)

I,II,III

b)

II,III,IV

c)

I,II,IV

d)

I,III,IV

11.

cho các nhận định sau khi nói về tuần hoàn ở động vật

I. động vật đa bào có cơ thể nhỏ, dẹp như ruột khoang, giun dẹp..... và động vật đơn bào, các chất đc trao đổi thông qua bề mặt

II, trao đổi khí trực tiếp với các tế bào nhờ hệ thống ống khí diễn ra chủ yếu ở chim

III, MÁu ko có chức năng vận chuyển khí ở nhóm côn trùng

IV, ở lưỡng cư, động mạch vận chuyển cả máu đỏ tươi, đỏ xẫm và máu pha

số cách chọn đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Một bệnh nhân bịngộđộc thức ăn dẫn tới nôn nhiều. Khi liên tục nôn thì sẽlàm giảm huyết áp. Có bao nhiêu cách giải thích sau đây đúng?

I. Khi nôn nhiều làm bệnh nhân yếu đi, tim đập chậm làm huyết áp giảm

II. Khi nôn nhiều thì sẽmất nước dẫn tới giảm thểtích máu làm huyết áp giảm.

III. Khi nôn nhiều làm độquánh của máu giảm, dẫn tới làm giảm huyết áp.

IV. Khi nôn nhiều dẫn tới mất dinh dưỡng, làm cho thành mạch máu co lại làm giảm huyết áp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

rễ cây hấp thụ những khoáng chất nào sau đây

a)

nước cùng các ion khoáng

b)

nước cùng các chất dinh dưỡng

c)

nước và chất khí

d)

oxi và các chất DD hòa tan trong nước

14.

các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế

a)

thụ động

b)

chủ động

c)

thụ động và chủ động

d)

thẩm thấu

15.

cơ chế của sự vận chuyển nước ở thân là

a)

khuếch tán, do chênh lệch áp suất thẩm thấu

b)

thẩm thấu,do chênh lệch áp suất thẩm thấu

c)

thẩm tách, do chênh lệch áp suất thẩm thấu

d)

theo chiều trọng lực trái đất

16.

quá trình thoát hơi nước không có vai trò

a)

vận chuyển nước, ion khoáng

b)

cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp

c)

hạ nhiệt độ cho lá

d)

cung cấp năng lượng cho lá

17.

con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

b)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

c)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

d)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

18.

tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bào và .....

a)

tế bào nội bì

b)

tế bào lông hút

c)

mạch ống

d)

tế bào biểu bì

19.

n.tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó là có màu vàng

a)

Nitơ

b)

magiê

c)

clo

d)

sắt

20.

sắc tố nào sau đay tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh

a)

diệp lục a

b)

diệp lục b

c)

diệp lục a và b

d)

diệp lục a, b và carôtenôit

21.

cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi

a)

cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin

b)

cơ chế đóng mở khí khổng

c)

cơ chế cân bằng nước

d)

cơ chế khuếch tán

22.

năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thưc vật theo trình tự đúng là

a)

CAM=>C3=>C4

b)

C3=>C4=>CAM

c)

C4=>C3=>CAM

d)

C4=>CAM=>C3

23.

để trẻ em hấp thu tốt vitamin A, trong khẩu phần ăn ngoài các loại thực phẩm có màu đỏ, cam, vàng thì còn có thêm một lượng chất vùa phải nào dưới đây

a)

dầu ăn

b)

cồn 90 độ

c)

nước

d)

Benzen hoặc axêtôn

24.

để so sánh tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt lá, ng ta tiến hành các bước như sau

I. Dùng cặp gỗ hoặc cặp nhựa kẹp ép 2 tấm kính vào 2 miếng giấy này ở cả 2 mặt của lá tạo thành hệ thống kín.

II. Bấm giây đồng hồ để so sánh thời gian giấy chuyển màu sang hồng

III. Dùng 2 miếng giấy lọc có tẩm coban clorua đã sấy khô đặt đối xứng nhau qua 2 mặt của lá.

IV. So sánh diện tích giấy có màu hồng ở mặt trên và mặt dưới của lá trong cùng thời gian.

a)

I=> II => III => IV

b)

II=> III => I => IV

c)

III=> II => I => IV

d)

III=> I => II => IV

25.

Hệ tuần hoàn đơn có ở

a)

b)

lưỡng cư

c)

bò sát

d)

chim

26.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

mao mạch thường ở gần tim

c)

số lượng mao mạch ít hơn

d)

áp lực co bớp của tim tăng

27.

Điểm giống nhau trong tiêu hóa ở thú ăn thịt và thú ăn thực vât là

a)

đều tiêu hóa ngoại bào diễn ra trong ống tiêu hóa

b)

cùng có cấu tạo ruột non và manh tràng

c)

trong ruột có hệ vi sinh vật cộng sinh

d)

. ruột có chiều dài trung bình khaongr 6-7m

28.

Trong dạ dày của động vật nhai lại, vi sinh vật tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ cộng sinh chủ yếu ở

a)

dạ lá sách

b)

dạ tổ ong

c)

dạ cỏ

d)

dạ mũi khế

29.

nhóm động vật nào sau đay hô hấp bằng hệ thống ống khí

a)

côn trùng

b)

tôm, cua

c)

ruột khoang

d)

trai song

30.

Khi đưa cá lên cạn thì sau một thời gian ngắn, cá sẽ bị chết. Nguyên nhân là vì

a)

mang bị khô, diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ nên cá không hô hấp được

b)

độ ẩm trên cạn thấp

c)

nồng độ O2 không khí cao, bị sốc O2 không hấp thụ được O2 của không khí

d)

nhiệt độ trên cạn cao

31.

loại hoocmôn nào sau đây có tác dụng làm giảm đường huyết

a)

prôgesterôn

b)

glucagôn

c)

insulin

d)

tirôxin

32.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể  có cảm giác khát nước

a)

do nồng độ glucozo trong máu giảm

b)

do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

. Do độ pH của máu giảm

d)

do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

33.

Trong dạ dày cơ của chim thường tìm thấy những viên sỏi, điều này được giải thích do

a)

sỏi có hình dạng giống các loại hạt, chim ăn nhầm

b)

sỏi là một trong các ngồn bổ sung chất khoáng cho chim

c)

dạ dày cơ của chim rất khỏe, có thể nghiền nát cả sỏi

d)

chim nuốt các hạt sỏi vào để tang hiệu quả nghiền hạt

34.

Có bao nhiêu hệ đệm sau đây tham gia ổn định độ ph của máu

I. Hệ đệm bicacbonat

II. Hệ đệm photphat

III. Hệ đệm sunfat

IV. Hệ đệm protein

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Cho các nhận định sau khi nói về huyết áp ở động vật

I. Động mạch luôn chứa máu đỏ tươi

II. Trong suốt chiều dài của hệ mạch, huyết áp giảm dần từ động mạch đến tĩnh mạch

III. Huyết áp của trâu, bò, ngựa được đo ở đuôi

IV. Khi hồi hộp, nhịp tim tang dẫn đến làm giảm huyết áp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Một bện nhân bị ngộ độc thức ăn dẫn tới nôn nhiều. Khi liên tục thì sẽ làm giảm huyết áp. Có bao nhiêu cách giải quyết đây đúng.

I. Khi nôn nhiều làm bệnh nhân yếu đi, tim đập chậm làm huyết ảm giảm

II. Khi nôn nhiều thì sẽ mất nước dẫn tới giảm thể tích máu làm giảm huyết áp

III. Khi nôn nhiều làm độ quánh của máu giảm, dẫn tới làm giảm huyết áp

IV. Khi nôn nhiều dẫn tới mất dinh dưỡng, làm cho thành mạch máu co lại làm giảm huyết áp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Bộ phần hít nước chủ yếu của cây ở trên cạn là

a)

lá, thân, rễ

b)

lá, thân

c)

rễ, thân

d)

rễ

38.

Áp suất rễ là

a)

áp suất thẩm thấu của tế bào rễ

b)

lực đẩy nước từ rễ lân thân

c)

lực hút nước từ đất vào tế bào long hút

d)

độ chênh lệch áp suất thẩm thấu tế bào long hút với nồng độ dung dịch đất

39.

Dòng mạch gỗ được vẩn chuyển nhờ những yếu tố nào sau đây

I. Lực đẩy (áp suất rễ)

II. Lực hút do thoát hơi nước ở lá

III. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với mạch gỗ

IV. Sự chêch lệch áp suất thẩm thấu giữa các cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (quả, củ….)

V. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất

a)

I – III – V

b)

I – II – IV

c)

I – II – III

d)

I- III –IV

40.

Cây ngô có số lượng khí khổng ở 2 mặt lá sẽ là

a)

mặt trên nhiều hơn mặt dưới

b)

mặt dươí nhiều hơn mặt trên

c)

bằng nhau

d)

cả 2 mặt không có khí khổng

41.

Khi xét về ảnh hưởng cảu độ ẩm không khí đến sự thoát hơi nước, điều nào sau đây đúng

a)

độ ẩm không khí càng cao, sự thoát nơi hơi không diễn ra

b)

độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu

c)

độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh

d)

độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh

42.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua mạch gỗ

43.

Vi khuẩn Rhizobium có khả năng cố định đạm vị chúng có enzim

a)

amilaza

b)

nucleaza

c)

cabaxilaza

d)

nitrogenza

44.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp

a)

ở màng ngoài

b)

ở màng trong

c)

ở chất nền stroma

d)

ở tilacoit

45.

Khi nói về hiện tượng ứ giọt ở thực tại, có bao nhiêu cách giải thích sau đây đúng

I. Lượng nước thùa trong tế bào lá thoát ra

II. Có sự bão hòa hơi nước trong không khí

III. Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá

IV. Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt nước ở mép lá

a)

I, II

b)

I, III

c)

II,III

d)

II, IV

46.

Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào

a)

dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra

b)

dấu hiệu bên ngoài của thân cây

c)

dấu hiệu bên ngoài ngoài của hoa

d)

dấu hiệu bên ngoài của lá cây

47.

Để trẻ em hấp thụ tốt vitamin A, trong khẩu phần ăn ngoài các loại thực phẩm có máu đỏ, cam, vàng còn có thêm một lượng vừa phải vủa chất nào sau đây

a)

dầu ăn

b)

cồn 900

c)

nước

d)

benzene hoặc axeton

48.

Người ta tiến hành thí nghiệm để phát hiện hô hấp tạo ra khí CO2 qua các thao tác sau

I. Cho 50g các hạt mới nhú mầm vào bình thủy tinh

II. Vì không khí đó chứa nhiều CO2 nên làm nước vôi trong bị vẩn đục

III. Nút chặt bình bằng nút cao su đã gắn ống thủy tinh hình chữ U và phễu thủy tinh

IV. Cho đầu ngoài của ống thủy tinh hình chữ U đặt vào ống nghiệm có chứa nước vôi trong

V. Nước sẽ đẩy không khí trong bình thủy tinh vào ống nghiệm

VI. Sau 1,5 đến 2 giờ ta rót nước từ từ từng ít một qua phễu vào bình chứa hạt

a)

. I => II => III => IV => V => VI

b)

II => I => III => IV => VI => V

c)

I => III => IV => VI => V => II

d)

II => III => IV => I => V => VI