wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GKI - SINH 9

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tính trạng là những đặc điểm về .................. của cơ thể
(CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

hình thái

b)

cấu tạo

c)

sinh lý

d)

chiều cao

2.

Cặp tính trạng tương phản là .............

a)

2 trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của 2 loại tính trạng

b)

2 trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng

c)

1 trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của 2 loại tính trạng

d)

1 trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng

3.

Tên gọi "nhân tố di truyền" là do ai nghĩ ra?

a)

Menđen

b)

Moocgan

c)

J.Oatxơn và F.Crick

d)

Khoa học hiện đại

4.

Phép lai phân tích là phép lai giữa

a)

Cá thể mang tính trạng trội chưa xác định kiểu gen với cá thể đồng hợp lặn

b)

Cá thể mang tính trạng lặn chưa xác định kiểu gen với cá thể đồng hợp trội

c)

2 cá thể đồng hợp lặn

d)

Cá thể đồng hợp trội với cá thể đồng hợp lặn

5.

Đâu là mục đích của phép lai phân tích?

a)

Loại bỏ những gen lặn không tốt cho cơ thể sinh vật khi trồng trọt, chăn nuôi

b)

Xác định kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội là đồng hợp (thuần chủng) hay dị hợp (không thuần chủng)

c)

Xác định kiểu gen của cơ thể mang tính trạng lặn là đồng hợp (thuần chủng) hay dị hợp (không thuần chủng)

d)

Loại bỏ những gen trội không tốt cho cơ thể sinh vật khi trồng trọt, chăn nuôi

6.

Trên cơ sở phép lai 1 cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra quy luật nào?

a)

Quy luật di truyền

b)

Quy luật phân li độc lập

c)

Quy luật phân li tính trạng

d)

Quy luật trội lặn

7.

Menđen đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để làm gì?

a)

Xác định cá thể thuần chủng

b)

Xác định quy luật di truyền chi phối tính trạng

c)

Xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn

d)

Kiểm tra các cơ thể có kiểu hình trội mang cặp nhân tố di truyền đồng hợp hay dị hợp

8.

Phép lai nào dưới đây tạo ra con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất?

a)

P: aa x aa

b)

P: Aa x aa

c)

P: AA x Aa

d)

P: Aa x Aa

9.

Ở một lòi bí ngô, gen A quy định quả màu trắng trội hoàn toàn so với gen a quy định quả màu vàng. Khi cho lai cây có kiểu gen đồng hợp về tính trạng quả màu trắng với cây có quả màu vàng thi F1 cho tỉ lệ kiểu hình là:

a)

100% quả màu vàng

b)

100% quả màu trắng

c)

100% quả màu cam

d)

50% quả màu vàng : 50% quả màu trắng

10.

Menđen cho giao phấn giữa cây đậu Hà Lan thuần chủng có hạt vàng, vỏ trơn với cây có hạt xanh, vỏ nhăn thuần chủng thì thu được kiểu hình ở các cây lai F1 như thế nào?

a)

100% hạt vàng, vỏ nhăn

b)

100% hạt vàng, vỏ trơn

c)

100% hạt xanh, vỏ nhăn

d)

100% hạt xanh, vỏ trơn

11.

Khi lai hai bố mẹ khác nhau về 2 cặp tính trạng thuần chủng tương phản phân li độc lập với nhau cho F2 có tỉ lệ kiểu hình bằng ......... các cặp tính trạng hợp thành nó

a)

tích tỉ lệ

b)

tổng tỉ lệ

c)

hiệu tỉ lệ

d)

thương tỉ lệ

12.

Cơ chế làm xuất hiện biến dị tổ hợp là:

a)

Sự phân li độc lập của các gen trong quá trình phát sinh giao tử và sự tổ hợp tự di của chúng trong quá trình thụ tinh

b)

Sự phân li độc lập của các gen trong quá trình thụ tinh và sự tổ hợp tự di của chúng trong quá trình phát sinh giao tử

c)

Sự phân li độc lập của các gen và sự tổ hợp tự di của chúng trong quá trình thụ tinh

d)

Sự phân li độc lập của các gen và sự tổ hợp tự di của chúng trong quá trình phát sinh giao tử

13.

Hình thức sinh sản nào sau đây tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở sinh vật?

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản dinh dưỡng

d)

Sinh sản nảy chồi

14.

Nếu mỗi gen qui định một tính trạng thì phép lai nào sau đây tạo ra con lai đồng tính?

a)

AABb x AABb

b)

AAbb x aaBB

c)

AaBB x Aabb

d)

Aabb x aabb

15.

Kết quả nào sau đây xuất hiện ở sinh vật nhờ hiện tượng phân li độc lập của các cặp tính trạng?

a)

Làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp

b)

Làm giảm xuất hiện biến dị tổ hợp

c)

Làm giảm sự xuất hiện số kiểu hình

d)

Làm tăng sự xuất hiện số kiểu hình

16.

Phép lai trong sơ đồ ở hình bên là phép lai.............

a)

2 cặp tính trạng

b)

1 cặp tính trạng

c)

phân tích

d)

chéo

17.

Cho phép lai P: AaBb x AaBb. Các kiểu gen thuần chủng xuất hiện ở F1 là:

a)

AABB và Aabb

b)

AABB và aaBB

c)

AABB, AAbb và aaBB

d)

AABB, AAbb, aaBB và aabb

18.

Khi lai 2 bố mẹ khác nhau về 1 cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì kết quả sẽ thế nào?

a)

F1 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

b)

F2 đồng tính trạng trội

c)

F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn

d)

3 phương án đều đúng

19.

Thế nào là dòng thuần?

a)

Dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình

b)

Dòng mang tất cả các gen đồng hợp

c)

Dòng mang các cặp gen đồng hợp trội

d)

Dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn

20.

Môn di truyền học nghiên cứu về vấn đề gì?

a)

Các loài sinh vật

b)

Cơ sở vật chất, cơ chế và quy luật hiện tượng di truyền và biến dị

c)

Các quy luật di truyền

d)

Đậu Hà Lan

21.

Đặc điểm nào của cây đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu các quy luật di truyền của Menđen?

a)

Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn

b)

Sinh sản chậm, vòng đời kéo dài

c)

Sinh sản nhanh, vòng đời kéo dài

d)

Có hoa đơn tính, giao phấn nghiêm ngặt

22.

Trình bày nội dung phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen (Phương pháp phân tích các thế hệ lai)

a)

Cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng, tương phản

b)

Theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng trên thế hệ con cháu

c)

Dòng thống kê toán học xử lí số liệu thu được

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Kiểu gen là gì?

a)

Tổ hợp các gen trong tế bào của cơ thể

b)

Tổ hợp toàn bộ các alen (gen) trong não

c)

Tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể

d)

Tổ hợp toàn bộ các gen nằm trong tim

24.

Từ gen B và b có thể tạo được bao nhiêu kiểu gen khác nhau?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

2

25.

Những phát biểu nào sau đây là đúng:

(1) Kiểu hình là tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể

(2) Kiểu hình là tổ hợp toàn bộ các gen của cơ thể

  1. (3) Cơ thể có kiểu gen Aa tạo ra 2 loại giao tử

  2. (4) Cơ thể có kiểu gen Aa chỉ tạo 1 loại giao tử

  3. (5) Mỗi tính trạng trên cơ thể do 1 cặp nhân tố di truyền quy định

a)

1, 2

b)

3, 5

c)

1, 3, 5

d)

2, 4, 5

26.

Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài. Để kiểm tra tính trạng lông ngắn thuần chủng hay không, người ta sử dụng phép lai phân tích. Kết quả nào cho biết cơ thể P có tính trạng lông ngắn không thuần chủng?

a)

F1: 100% lông ngắn

b)

F1: 50% lông ngắn : 50% lông dài

c)

F1: 75% lông ngắn : 25% lông dài

d)

F1: 100% lông dài

27.

ADN được cấu tạo từ những nguyên tố hóa học nào?

a)

C, H, O, N, P, S

b)

C, H, O, N, S

c)

C, H, O, N, P

d)

C, H, O

28.

ADN đa dạng và đặc thù do số lượng, thành phần và ........ của cá loại nucleotit

a)

Trình tự sắp xếp

b)

Tỉ lệ

c)

Chiều dài

d)

Kích thước

29.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện như thế nào trong cấu trúc của ADN?

a)

A liên kết với T và ngược lại, G liên kết với X và ngược lại

b)

A liên kết với G và ngược lại, T liên kết với X và ngược lại

c)

U liên kết với T và ngược lại, G liên kết với A và ngược lại

d)

U liên kết với X và ngược lại, G liên kết với A và ngược lại

30.

Nguyên tắc bổ sung đưa đến những hệ quả nào?

a)

Trong phân tử ADN, số loại nucleotit A bằng loại T, loại G bằng loại X

b)

Khi biết trình tự 1 mạch ta có thể xác định được trình tự mạch bổ sung với nó

c)

A + G = 50% số nucleotit của ADN

d)

Tất cả đều đúng

31.

ARN không có loại nào?

a)

ARN thông tin (mARN)

b)

ARN vận chuyển (tARN)

c)

ARN riboxom (rARN)

d)

ARN điều khiển (cARN)

32.

Phân tử ARN có những loại đơn phân nào?

a)

A, T, G, X

b)

A, T, G, U

c)

A, T, C, V

d)

A, U, G

33.

Tên gọi của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit nuclêic

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

34.

Điều nào đúng khi nói về ADN?

a)

Là một bào quan trong tế bào

b)

Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật

c)

Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn

d)

Cả A, B, C đều đúng

35.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là?

a)

Axit ribônuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit amin

d)

Nuclêôtit

36.

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

a)

Đưa đến sự nhân đôi của NST

b)

Đưa đến sự nhân đôi của ti thể

c)

Đưa đến sự nhân đôi của trung tử

d)

Đưa đến sự nhân đôi của lạp thể

37.

Chiều xoắn của phân tử ADN là:

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

38.

Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:

a)

20 Å và 34 Å

b)

34 Å và 10 Å

c)

10 Å và 34 Å

d)

3,4 Å và 20 Å

39.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

40.

Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen

a)

210

b)

119

c)

105

d)

238

41.

Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này.

a)

35%

b)

20%

c)

15%

d)

25%

42.

Một gen dài 4080Å, số lượng nucleotit của gen đó là

a)

2400

b)

4800

c)

1200

d)

4080

43.

Một gen có 70 chu kỳ xoắn, số lượng nucleotit của gen đó là

a)

700

b)

1400

c)

2100

d)

1800

44.

Thành phần chủ yếu của NST là gì?

a)

ADN và protein histon

b)

ADN và ARN

c)

ARN và protein histon

d)

Tất cả đều sai

45.

Gen là gì?

a)

Một đoạn phân tử ADN

b)

Một đoạn phân tử ADN mang thông tin di truyền

c)

Một mạch đơn của phân tử ADN

d)

Một đoạn phân tử ADN mang thông tin di truyền xác định

46.

Khi lai 2 cơ thể (1) ............... thuần chủng, khác nhau về 1 cặp tính trạng​ (2) .............. thì thế hệ con lai thứ nhất (F1) sẽ (3) .................​ nghĩa là nhất loạt (4) ....................​ và giống với 1 bên bố hoặc mẹ

a)

(1) bố mẹ
(2) tương đồng

(3) phân tính

(4) đồng nhất

b)

(1) bố mẹ
(2) tương phản

(3) phân tính

(4) đồng nhất

c)

(1) chị em
(2) tương phản

(3) đồng tính

(4) đồng nhất

d)

(1) bố mẹ
(2) tương phản

(3) đồng tính

(4) đồng nhất