wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH12_Ôn HKII

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Quần xã ở rừng mưa nhiệt đới có đặc điểm là

a)

các loài có ổ sinh thái rộng và độ đa dạng của quần xã cao.

b)

các loài có ổ sinh thái hẹp và độ đa dạng của quần xã cao

c)

các loài có ổ sinh thái hẹp và độ đa dạng của quần xã thấp.

d)

các loài có ổ sinh thái rộng và độ đa dạng của quần xã thấp

2.

Ví dụ nào sau đây thể hiện mối quan hệ cạnh tranh trong quần xã?

a)

Các loài cỏ dại và lúa cùng sống trên ruộng đồng.

b)

Giun sán sống trong cơ thể lợn.

c)

Tỏi tiết ra các chất có khả năng tiêu diệt vi khuẩn.

d)

Thỏ và chó sói sống trong rừng.

3.

Quần xã nào sau đây có lưới thức ăn phức tạp nhất?

a)

Đồng rêu.

b)

Rừng mưa nhiệt đới.

c)

Rừng rụng lá ôn đới

d)

Rừng lá kim phương Bắc

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã?

a)

Quan hệ hỗ trợ bao gồm quan hệ cộng sinh, hợp tác và hội sinh

b)

Trong các mối quan hệ hỗ trợ, mỗi loài đều được hưởng lợi.

c)

Một số mối quan hệ hỗ trợ có thể không mang tính thiết yếu đối với sự tồn tại của loài.

d)

Trong các mối quan hệ hỗ trợ, các loài đều không bị hại.

5.

Cấu trúc phân tầng của quần xã có vai trò chủ yếu là

a)

làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống củamôi trường

b)

làm tăng số lượng loài, giúp điều chỉnh số lượng cá thể trong quần xã để duy trì trạng tháicân bằng của quần xã.

c)

tăng cường sự hỗ trợ giữa các loài, giúp số lượng cá thể của mỗi loài trong quần xã đều tănglên.

d)

đảm bảo cho các cá thể phân bố đồng đều, giúp quần xã duy trì trạng thái ổn định lâu dài.

6.

Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã là:

a)

loài đặc trưng.

b)

loài ngẫu nhiên

c)

loài ưu thế

d)

loài thứ yếu

7.

Trong nông nghiệp có thể sử dụng ong mắt đỏ để diệt trừ sâu hại, sử dụng một số loài kiến để diệt trừ rệp cây. Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của phương pháp trên?

a)

Không gây hiện tượng nhờn thuốc

b)

Không gây ô nhiễm môi trường

c)

Có hiệu quả cao, không phụ thuộc vào thời tiết, khí hậu

d)

Không gây ảnh hưởng xấu tới sinh vật có ích và sức khỏe con người

8.

Trường hợp nào sau đây phản ánh mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

cây tầm gửi sống bám trên thân cây Chò.

b)

những con cò và nhạn bể làm tổ thành tập đoàn.

c)

những cây thông nhựa sống gần nhau có rễ nối thông nhau

d)

những con cá ép sống bám trên thân cá mập

9.

Khi có sự phát tán hoặc di chuyển của một nhóm cá thể đi lập quần thể mới đã tạo ra tần số tương đối của các alen rất khác so với quần thể gốc vì

a)

nhóm cá thể di cư tới vùng đất mới chịu sự tác động của những điều kiện tự nhiên rất khác so với của quần thể gốc.

b)

nhóm cá thể di cư tới vùng đất mới bị giảm sút về số lượng trong quá trình di cư của chúng

c)

nhóm cá thể di cư tới vùng đất mới bị giảm sút về số lượng vì chưa thích nghi kịp thời với điều kiện sống mới.

d)

nhóm cá thể di cư tới vùng đất mới chỉ ngẫu nhiên mang một phần nào đó trong vốn gen của quần thể gốc.

10.

Trong quần xã sinh vật, mối quan hệ nào sau đây không phải là quan hệ đối kháng?

a)

Ức chế - cảm nhiễm

b)

Kí sinh

c)

Cạnh tranh

d)

Hội sinh

11.

Trong nghề nuôi cá, để thu được năng suất tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước thì biện pháp nào sau đây là phù hợp?

a)

Nuôi nhiều loài cá thuộc cùng một chuỗi thức ăn

b)

Nuôi nhiều loài cá với mật độ cao nhằm tiết kiệm diện tích nuôi trồng

c)

Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức ăn

d)

Nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau

12.

Đặc trưng nào không phải là đặc trưng sinh thái của quần thể?

a)

Mật độ quần thể.

b)

Tỷ lệ giới tính

c)

Kiểu phân bố các cá thể trong quần thể.

d)

Tần số tương đối của các alen về một gen nào đó

13.

Quan hệ giữa cây phong lan sống trên cây thân gỗ và cây thân gỗ này là quan hệ

a)

hội sinh

b)

kí sinh

c)

ức chế - cảm nhiễm.

d)

cộng sinh

14.

Lượng khí CO2 ngày càng tăng cao trong khí quyển là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Hiệu ứng nhà kính làm nhiệt độ Trái đất tăng cao.

b)

Việc trồng rừng nhân tạo để khai thác gỗ cung cấp cho sinh hoạt

c)

Sự phát triển công nghiệp và giao thông vận tải

d)

Sử dụng các nguồn năng lượng mới như: gió, thủy triều,… thay thế các nhiên liệu hóathạch.

15.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ đối kháng trong quần xã sinh vật?

a)

Chim sáo thường đậu lên lưng trâu, bò bắt chấy, rận để ăn.

b)

Cây phong lan sống bám trên các cây thân gỗ khác.

c)

Trùng roi có khả năng phân giải xenlulôzơ sống trong ruột mối

d)

Cây tầm gửi sống trên các cây gỗ khác.

16.

Đặc trưng nào không phải là đặc trưng sinh thái của quần thể?

a)

Mật độ quần thể.

b)

Tỷ lệ giới tính

c)

Kiểu phân bố các cá thể trong quần thể

d)

Tần số tương đối của các alen về một gen nào đó

17.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mật độ cá thể của quần thể?

a)

Mật độ cá thể của quần thể là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.

b)

Mật độ cá thể của quần thể ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống, mức độ tử vong và mức độ sinh sản của các cá thể trong quần thể.

c)

Mật độ cá thể của quần thể có thể thay đổi theo mùa, năm hoặc tùy theo điều kiện của môitrường sống.

d)

Mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao so với sức chứa của môi trường sẽ làm tăng khả năng sinh sản của cá thể trong quần thể

18.

Các yếu tố sau đây đều biến đổi tuần hoàn trong sinh quyển, ngoại trừ:

a)

nitơ.

b)

cacbonđioxit.

c)

bức xạ mặt trời.

d)

nước.

19.

Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

a)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.

b)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.

c)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.

d)

Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.

20.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật?

a)

phát triển thuận lợi nhất.

b)

có sức sống trung bình.

c)

có sức sống giảm dần.

d)

chết hàng loạt.

21.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa sáng?

a)

Chịu được ánh sáng mạnh.

b)

Có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu

c)

Lá xếp nghiêng.

d)

Mọc ở nơi quang đãng hoặc ở tầng trên củatán rừng.

22.

Giới hạn sinh thái là:

a)

khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thểtồn tại và phát triển theo thời gian.

b)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằmngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được

c)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằmngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

d)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoàigiới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.

23.

Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở vùng nhiệt đới là

a)

có đôi tai dài và lớn.

b)

cơ thể có lớp mở dày bao bọc.

c)

kích thước cơ thể nhỏ.

d)

ra mồ hôi.

24.

Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường?

a)

Lưỡng cư.

b)

Cá xương

c)

Thú

d)

Bò sát

25.

Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm thực vật

a)

ưa bóng và chịu hạn.

b)

ưa sáng

c)

ưa bóng.

d)

chịu nóng.

26.

Có các loại nhân tố sinh thái nào:

a)

nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật.

b)

nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người.

c)

nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh

d)

nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh

27.

Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lầnlượt là 5,6 độ C và 42 độ C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,6 độ C đến 42 độ C được gọi là:

a)

khoảng gây chết.

b)

khoảng thuận lợi.

c)

khoảng chống chịu.

d)

giới hạn sinh thái.

28.

Ở động vật hằng nhiệt (đồng nhiệt) sống ở vùng ôn đới lạnh có:

a)

các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.

b)

các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.

c)

các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.

d)

các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.

29.

Giới hạn sinh thái gồm có:

a)

giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận

b)

khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu.

c)

giới hạn dưới, giới hạn trên.

d)

giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạnchịu đựng.

30.

Thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau, người ta chia động vật thành những nhóm nào?

a)

Nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày.

b)

Nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm.

c)

Nhóm động vật ưa hoạt động ban ngày và nhóm động vật ưa hoạt động ban đêm.

d)

Nhóm động vật ưa hoạt động vào lúc chiều tối.

31.

Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?

a)

Cây cỏ ven bờ

b)

Đàn cá rô trong ao

c)

Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh

d)

Cây trong vườn

32.

Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên?

a)

Phát hiện kẻ thù nhanh hơn

b)

Có lợi trong việc tìm kiếm thức ăn.

c)

Tự vệ tốt hơn

d)

Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh.

33.

Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?

a)

Tập hợp cá sống trong Hồ Tây

b)

Tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo.

c)

Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới

d)

Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng.

34.

Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới:

a)

giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu.

b)

tăng kích thước quần thể tới mức tối đa

c)

duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp

d)

tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, làm cho quần thể bị diệt vong.

35.

Xét các yếu tố sau đây:

I: Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.

II: Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể và hoặc ra khỏi quần thể .

III: Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường.

IV: Sự tăng giảm lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể.

Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là:

a)

I và II.

b)

I, II và III

c)

I, II và IV.

d)

I,II, III và IV.

36.

Khi kích thước của quần thể hữu tính vượt mức tối đa, thì xu hướng thường xảy ra là:

a)

giảm hiệu quả nhóm.

b)

giảm tỉ lệ sinh.

c)

tăng giao phối tự do

d)

tăng cạnh tranh

37.

Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể được gọi là

a)

biến động kích thước.

b)

biến động di truyền.

c)

biến động số lượng.

d)

biến động cấu trúc.

38.

Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần.Hiện tượng này biểu hiện:

a)

biến động theo chu kì ngày đêm.

b)

biến động theo chu kì mùa.

c)

biến động theo chu kì nhiều năm.

d)

biến động theo chu kì tuần trăng

39.

Ý nghĩa của quy tắc Becman là:

a)

.tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần hạn chế sự tỏa nhiệtcủa cơ thể

b)

động vật có kích thước cơ thể lớn, nhờ đó tăng diện tích tiếp xúc với môi trường

c)

động vật có tai, đuôi và các chi bé, góp phần hạn chế sự tỏa nhiệt của cơ thể

d)

động vật có kích thước cơ thể lớn, góp phần làm tăng sự tỏa nhiệt của cơ thể

40.

Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào:

a)

cạnh tranh cùng loài

b)

khống chế sinh học

c)

cân bằng sinh học

d)

cân bằng quần thể

41.

Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về

a)

giới động vật

b)

giới thực vật

c)

giới nấm

d)

giới nhân sơ (vi khuẩn).

42.

Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là

a)

cá cóc

b)

cây cọ

c)

cây sim

d)

bọ que

43.

Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?

a)

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh

b)

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

c)

Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh

d)

Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh

44.

Quần xã sinh vật là

a)

tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau

b)

tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau

c)

tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau

d)

một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.

45.

Quần xã rừng thường có cấu trúc nổi bật là

a)

phân tầng thẳng đứng

b)

phân tầng theo chiều ngang

c)

phân bố ngẫu nhiên

d)

phân bố đồng đều

46.

Hiện tượng cá sấu há to miệng cho một loài chim “xỉa răng” hộ là biểu hiện quan hệ:

a)

.cộng sinh

b)

hội sinh

c)

hợp tác

d)

kí sinh

47.

Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ kí sinh giữa các loài?

a)

Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

b)

Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

c)

Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối

d)

Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.

48.

Một quần xã ổn định thường có

a)

số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp

b)

số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao

c)

số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao

d)

số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp

49.

Con mối mới nở “liếm” hậu môn đồng loại để tự cấy trùng roi Trichomonas. Trùng roicó enzim phân giải được xelulôzơ ở gỗ mà mối ăn. Quan hệ này giữa mối và trùng roi là:

a)

cộng sinh

b)

hội sinh

c)

hợp tác

d)

kí sinh

50.

Quan hệ hỗ trợ trong quần xã biểu hiện ở:

a)

cộng sinh, hội sinh, hợp tác

b)

quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm

c)

kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm

d)

cộng sinh, hội sinh, kí sinh