wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

s10 ôn tập 1-7

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả mọi sinh vật đều cấu tạo từ:

(từ gồm 2 tiếng)

(a)  

2.

Trật tự nào sau đây đúng khi sắp xếp các tổ chức sống từ thấp lên cao

a)

cơ thể -->tế bào --> quần xã --> quần thể --> hệ sinh thái

b)

tế bào --> cơ thể --> quần thể --> quần xã --> hệ sinh thái

c)

tế bào --> cơ thể --> quần xã --> quần thể --> hệ sinh thái

3.

Đơn vị phân loại lớn nhất, gồm các ngành sinh vật có chung đặc điểm là

a)

Bộ

b)

Họ

c)

Lớp

d)

Giới

4.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

5.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

6.

Giới thực vật gồm những sinh vật

a)

đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phản ứng chậm

b)

đa bào, nhân thực, phần lớn tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm

c)

đa bào, một số loại đơn bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phản ứng chậm

d)

đa bào, nhân thực, tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm

7.

Các bậc phân loại được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao

a)

loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới

b)

giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài

c)

giới - ngành - bộ - lớp - họ - chi - loài

d)

giới - ngành - lớp - bộ - chi - họ - loài

8.

Đặc điểm cấu tạo có ở giới thực vật mà không có ở giới nấm là :

a)

Tế bào có thành xenlulôzơ và chức nhiều lục lạp

b)

Cơ thể đa bào

c)

Tế bào có nhân chuẩn

d)

Tế bào có thành phần là chất kitin

9.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc?

a)

Giới Khởi sinh

b)

Giới Nấm

c)

Giới Nguyên sinh

d)

Giới Động vậ

10.

Trong tổng khối lượng cơ thể sinh vật, nhóm nguyên tố đa lượng nào sau đây chiếm tỉ lệ xấp xỉ khoảng 96%?

a)

C, H, P, N

b)

H, O, P, K

c)

C, H, O, N

d)

N, P, K, O

11.

Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

a)

C, O, Co, Mg

b)

P, H, K, Na

c)

Na, Cu, Zn, N

d)

Fe, Cu, Zn, Mn

12.

Bệnh thiếu máu ở người 1 phần là do nguyên nhân thiếu ion nào sau đây:

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Mg

13.

Nguyên tố đại lượng có vai trò chủ yếu là

a)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

cấu tạo enzim, các hoocmon

c)

cấu tạo nên tế bào

d)

thu nhận thông tin

14.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

Bệnh tiểu đường

b)

Bệnh bướu cổ.

c)

Bệnh còi xương.

d)

Bệnh gút.

15.

Cấu trúc của 1 phân tử MỠ gồm

a)

1 glixerol + 2 axit béo

b)

2 glixerol + 2 axit béo

c)

1 glixerol + 3 axit béo

d)

2 glixerol + 3 axit béo

16.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm chung của các loại lipit là gì?

a)

Có tính phân cực.

b)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

c)

Có tính kị nước.

d)

Có tính axit.

17.

Phát biểu sau đây có nội dung đúng

a)

Trong mỡ động vật chứa nhiều axít béo no

b)

Phân tử dầu có chứa 3 glixêrol

c)

Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo

d)

Dầu hoà tan không giới hạn trong nước

18.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

Lactozo

b)

Mantozo

c)

Xenlulozo

d)

Saccarozo

19.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

Glucozo

b)

Kitin

c)

Saccarozo

d)

Fructozo

20.

Đơn phân của prôtein là gì ?

a)

Đường đơn

b)

Axit amin

c)

Nucleotit

d)

Axit béo và glixerin

21.

Tính đa dạng của prôtein được quy định bởi yếu tố nào?

a)

Sự sắp xếp của 20 loại aa khác nhau.

b)

Số lượng các aa khác nhau trong phân tử prôtein.

c)

Sự đa dạng gốc R của các aa.

d)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các aa khác nhau và các bậc cấu trúc không gian khác nhau trong phân tử prôtein.

22.

Các yếu tố như nhiệt độ, độ pH làm biến tính prôtêin chủ yếu là do:

a)

Chúng phá hủy cấu trúc bậc 1 của prôtêin.

b)

Chúng phá hủy cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin.

c)

Chúng phá hủy các liên kết hidro, peptit của prôtêin.

d)

Prôtêin rất nhạy cảm với sự thay đổi của nhiệt độ, độ pH.

23.

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc (a)  

(viết thường, không cần bỏ dấu)

24.

Protein bị thay đổi cấu trúc không gian do các yếu tố như nhiệt độ, độ pH gọi là hiện tượng (a)  

(từ gồm 2 tiếng, viết thường, không cần bỏ dấu)

25.

Protein có trong loại thực phẩm nào sau đây

a)
b)
c)
d)
26.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều tinh bột?

a)
b)
c)
d)
27.

Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:

a)

Thành phần, số lượng và trình tự của các axiamin

b)

Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

c)

Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

d)

Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 của phân tử protein

28.

Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

a)

Axit amin

b)

Nuclêotit

c)

Polinuclêotit

d)

Ribônuclêôtit

29.

Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là:

a)

Đường, axit và Prôtêin

b)

Đường, bazơ nitơ và axit photphoric

c)

Axit,Prôtêin và lipit

d)

Lipit, đường và Prôtêin

30.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là :

a)

Có một mạch pôlinuclêôtit

b)

Có hai mạch pôlinuclêôtit

c)

Có ba mạch pôlinuclêôtit

d)

Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit


31.

Giữa các nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện kiên kết …. nối giữa đường và axít:

a)

Hidro

b)

cộng hóa trị

c)

Vandecvan

d)

cầu đisunfit

32.

Chức năng của ADN là :

a)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

b)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

Trực tiếp tổng hợp Prôtêin

d)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

33.

Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng:

a)

Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch

b)

Nối giữa đường và bazơ trên 2 mạch lại với nhau

c)

Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN

d)

Liên kết 2 mạch Polinuclêotit lại với nhau

34.

Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?

a)

Ađênin

b)

Guanin

c)

Uraxin

d)

Xitôzin

35.

tARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?

a)

ARN thông tin

b)

ARN ribôxôm

c)

ARN vận chuyển

d)

Các loại ARN

36.

mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?

a)

ARN thông tin

b)

ARN ribôxôm

c)

ARN vận chuyển

d)

Các loại ARN

37.

Chức năng của ARN thông tin là :

a)

Qui định cấu trúc của phân tử prôtêin

b)

Tổng hợp phân tử ADN

c)

Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm

d)

Quy định cấu trúc đặc thù của ADN

38.

rARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?

a)

ARN thông tin

b)

ARN ribôxôm

c)

ARN vận chuyển

d)

Các loại ARN

39.

Cấu tạo ADN có các loại axit nucleic nào?

a)

Adenin

b)

Timin

c)

Guanin

d)

Xitozin

e)

Uraxin

40.

Cấu tạo ARN có các loại axit nucleic nào?

a)

Adenin

b)

Timin

c)

Guanin

d)

Xitozin

e)

Uraxin

41.

Trong ADN, axit nucleic loại A liên kết với loại T bằng bao nhiêu liên kết hidro?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Trong ADN, axit nucleic loại G liên kết với loại X bằng bao nhiêu liên kết hidro?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Chức năng của ARN vận chuyển là:

a)

Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan

b)

Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào

c)

Vận chuyển axít amin đến ribôxôm

d)

Cả 3 chức năng trên

44.

Vi khuẩn được cấu tạo từ loại tế bào nào?

a)

Tế bào nhân thực

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật

45.

Tế bào này thuộc loại gì?

a)

Tế bào nhân thực

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật

46.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
47.

Tế bào chất của vi khuẩn chứa thành phần nào sau đây?

a)

Lưới nội chất

b)

Riboxom

c)

Thể gôn gi

d)

Màng sinh chất

48.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Vùng nhân

49.

3 Thành phần chính trong cấu tạo của vi khuẩn?

a)

Màng sinh chất, tế bào chất,vùng nhân

b)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân

c)

Màng sinh chất, tế bào chất, nhân

d)

Màng sinh chất, tế bào chất, ribosom

50.

Vùng nhân có ...(1).... ADN dạng.....(2)....

a)

1. Một

2. mạch vòng

b)

1. Nhiều

2. mạch thẳng

c)

1. Hai

2. vmạch vòng

51.

Dựa vào cấu trúc thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây?

a)

Gram âm và Gram dương

b)

Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn

c)

Vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần

d)

Vi khuẩn kị khí và vi khuẩn hiếu khí

52.

Thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

Photpho lipit

b)

Peptido Glycan

c)

Protein

d)

Glucosamin

53.

Roi của vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Di chuyển

c)

Bám vào giá thể

d)

Gây độc

54.

Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước tế bào lớn

b)

Cơ thể đơn bào

c)

Có thành tế bào

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

55.

Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

a)

Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ

b)

Có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có cùng hình dạng nhưng kích thước lớn hơn

c)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện

d)

Tiêu tốn ít thức ăn