wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 18, 19

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Ở người (2n = 46), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là

a)

46 kép.

b)

8 đơn.

c)

46 đơn.  

d)

92 đơn.

2.

Chú thích hình sau bằng cách điền số thích hợp vào các từ khóa

- Kì đầu:............               - Kì giữa:...........               - Kì sau:............               - Kì cuối:..........

- Kì trung gian:...........     - Phân chia nhân:............- Phân chia tế bào chất:..........

- Pha M:..............              - Chu kì tế bào:..........       – Loại tế bào:………………….

(a)  

3.

Hình bên mô tả một giai đoạn phân bào của một tế bào nhân thực lưỡng bội. Biết rằng, 4 nhiễm sắc thể đơn trong mỗi nhóm có hình dạng, kích thước khác nhau. Dưới đây là các kết luận rút ra từ hình bên:

(1)        Bộ NST của loài 2n = 4.

(2)        Hình trên biểu diễn một giai đoạn của giảm phân II.

(3)        Hình trên biểu diễn một tế bào đang ở kì sau nguyên phân.

(4)        Tế bào không thể đạt đến trạng thái này nếu protein động cơ vi ống bị ức chế.

(5)        Quá trình phân bào này xảy ra ở tế bào thực vật.

Có bao nhiêu kết luận đúng?

  

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

4.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là

a)

S \rightarrow G1 \rightarrow G2 \rightarrow M.   

b)

G1 \rightarrow S \rightarrow G2 \rightarrow M.

c)

G2 \rightarrow G1 \rightarrow S \rightarrow M.

d)

G1 \rightarrow G2 \rightarrow S " \rightarrow M.

5.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa
hai lần phân chia liên tiếp được gọi là:
           

a)

Quá trình phân bào.

b)

Chu kì tế bào.

c)

Phát triển tế bào.

d)

Phân chia tế bào.

6.

Trong chu kì tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha
           

a)

G1.

b)

S.

c)

G2.

d)

Pha M

7.

Dựa vào khả năng lây lan, người ta chia khối u thành thành 2 loại là khối u

a)

lành tính & ác tính.  

b)

ác tính & di căn.

c)

lành tính & cố định.

d)

ác tính & trung tính

8.

Quá trình phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở loại tế bào:

a)

Vi khuẩn và vi rút.

b)

Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng.
           

c)

 Giao tử.

d)

Tế bào sinh dưỡng.

9.

Loại tế bào nào KHÔNG xảy ra pha M?  

a)

Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử.

b)

Tế bào sinh dưỡng.

c)

Tế bào sinh giao tử.

d)

Tế bào sinh dục sơ khai.

10.

Nguyên nhân gây ra ung thư là do

a)

Tế bào chết theo chương trình.

b)

Tế bào phân chia mất kiểm soát.

c)

Tế bào không phân chia.

d)

Tế bào ngừng phân chia.

11.

Trong pha S, nhiễm sắc thể có hình thái như thế nào?

a)

Nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh.

b)

Nhiễm sắc thể dính với nhau ở tâm động tạo thành nhiễm sắc thể kép.
           

c)

Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại.

d)

Nhiễm sắc thể phân chia về hai cực.

12.

Ở tế bào nhân sơ, chu kì phân bào:

a)

Gồm 2 giai đoạn.

b)

Tương tự như tế bào nhân thực.

c)

Bao gồm pha M.

d)

Là quá trình trực phân.

13.

Kết thúc quá trình phân chia tế bào, từ 1 tế bào mẹ sẽ cho ra bao nhiêu tế bào con?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Nhiễm sắc thể sau khi được nhân đôi ở kì trung gian được gọi là

a)

Nhiễm sắc thể kép.

b)

Nhiễm sắc thể lưỡng bội.

c)

Nhiễm sắc thể đơn

d)

Nhiễm sắc thể đơn bội.

15.

Các điểm kiểm soát chu kì tế bào theo trình tự là

a)

G1/S – G2/M – Thoi phân bào   

b)

G1/S  – Thoi phân bào – G2/M

c)

Thoi phân bào – G1/S – G2/M

d)

Thoi phân bào – G2/M – G1/S

16.

Kết thúc giảm phân, từ 1 tế bào mẹ lưỡng bội (2n) tạo ra

a)

2 tế bào con lưỡng bội (2n).  

b)

4 tế bào con lưỡng bội (2n).

c)

2 tế bào con đơn bội (n).

d)

4 tế bào con đơn bội (n).

17.

Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục sơ khai.

b)

Tế bào sinh dưỡng.

c)

Tế bào sinh dục chín.  

d)

Tế bào hợp tử.

18.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn chromatid của cặp NST kép tương đồng xảy ra ở

a)

kì đầu I  

b)

kì sau I.       

c)

kì giữa I

d)

kì cuối I.

19.

Ở động vật bậc cao, từ 1 tế bào sinh trứng (2n) qua giảm phân tạo thành

a)

4 tế bào trứng (n).  

b)

3 tế bào trứng (3n), 1 thể cực tiêu biến (n).

c)

1 tế bào trứng (n), 3 thể cực tiêu biến (n).

d)

2 tế bào trứng (2n).

20.

Quan sát hình bên dưới và cho biết : Ở tế bào nhân thực, chu kì tế bào bao gồm hai giai đoạn

(a)  

21.

Ở người (2n = 46), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào ở kì giữa I của giảm phân là

a)

8 đơn.

b)

46 kép.

c)

46 đơn.

d)

92 đơn.

22.

Di căn là hiện tượng các tế bào ung thư

a)

lây lan đến những bộ phận khác.

b)

chết theo chương trình.

c)

tạo khối u tại một điểm cố định.

d)

tự sữa chửa các gen đột biến.

23.

Điểm kiểm soát G1 còn được gọi là

a)

Điểm kiểm soát khởi đầu

b)

Điểm kiểm soát thoi phân bào    

c)

Điểm kiểm soát kì giữa – kì sau

d)

Điểm kiểm soát phân chia nhiễm sắc thể.

24.

Tế bào thực vật phân chia tế bào chất bằng cách

a)

Phân rã màng tế bào.

b)

Hình thành vách ngăn.

c)

Tạo eo thắt.

d)

Tiêu hủy tế bào chất.

25.

Loại tế bào nào sau đây không mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) ?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh tinh.

c)

Giao tử

d)

Hợp tử.

26.

Đối với sinh vật nhân thực đơn bào, nguyên phân có ý nghĩa

a)

là hình thức sinh sản.

b)

giúp chữa lành vết thương.

c)

giúp tế bào lớn lên.   

d)

thay thế các tế bào già, tổn thương.

27.

Trong giảm phân, hiện tượng nào góp phần tạo nên sự đa dạng di truyền của loài ?

a)

Hiện tượng tiêu biến màng nhân

b)

Hiện tượng kết cặp tương đồng

c)

Hiện tượng co xoắn nhiễm sắc thể

d)

Hiện tượng trao đổi chéo các chromatid.

28.

Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân.

b)

Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n.

c)

Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội.

d)

Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử.

29.

Trường hợp nào sau đây được gọi là giảm phân? 

a)

Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n.

b)

Tế bào mẹ 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n.

c)

Tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST n.

d)

Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn.

30.

Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần.

b)

Giảm phân trải quan hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần.

c)

Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục.

d)

Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất.

31.

Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là

a)

tương tự như quá trình nguyên phân.

b)

thể hiện bản chất giảm phân.

c)

số NST trong tế bào là n ở mỗi kì.

d)

có xảy ra tiếp hợp NST.

32.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào.

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học.

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

33.

. Có bao nhiêu nhận định đúng khi quan sát một giai đoạn (kỳ) trong chu kì phân bào ở hình vẽ bên?

(1)  Đây là kỳ đầu của nguyên phân I vì: các cặp NST đã nhân đôi.

(2)  Đây là quá trình giảm phân của tế bào sinh dục sơ khai.

(3)  Đây là kỳ giữa của giảm phân I vì 4 nhiễm sắc thể kép xếp thành hai hàng.

(4)  Đây là kì cuối của giảm phân I vì trong tế bào NST tồn tại ở trạng thái kép.

(5)  Đây là một bằng chứng cho thấy có trao đổi chéo giữa các crômatit trong các cặp NST kép tương đồng.

          

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng: 

a)

NST co ngắn và hiện rõ dần.

b)

NST tiếp hợp và trao đổi chéo.

c)

màng nhân phồng lên và biến mất.

d)

thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành.

35.

Từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào. NST bắt đầu tháo xoắn. Qúa trình này là ở kì nào của nguyên phân?

          

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

36.

Trong quá trình nguyên phân, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?

          

a)

Kì trung gian.

b)

Kì đầu.

c)

Kì giữa.

d)

Kì sau.

37.

Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

          

a)

1 hàng.

b)

2 hàng.

c)

3 hàng.

d)

4 hàng.

38.

Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình Nguyên phân như thế nào?

          

a)

Đóng xoắn cực đại.

b)

Bắt đầu đóng xoắn

c)

Dãn xoắn.

d)

Bắt đầu tháo xoắn.

39.

Kết thúc quá trình Nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

          

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn.

b)

Lưỡng bội ở trạng thái kép.

c)

Đơn bội ở trạng thái đơn.

d)

Đơn bội ở trạng thái kép.

40.

Ở cà chua 2n=24. Số NST có trong một tế bào của thể một khi đang ở kỳ sau của nguyên phân là:

          

a)

12.

b)

48.

c)

46.

d)

45.

41.

Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

          

a)

4.

b)

8.

c)

16.

d)

32.

42.

Khi quan sát quá trình phân bào của các tế bào (2n) thuộc cùng một mô ở một loài sinh vật, thu được sơ đồ với đầy đủ các giai đoạn khác nhau như hình bên. Theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

     (1) Quá trình này là nguyên phân.

     (2) Tế bào này là tế bào động vật

     (3) Loài này có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8.

     (4) Thứ tự các giai đoạn: (a)"(b)"(c)"(e)"(d)

a)

1.

b)

2.  

c)

3.

d)

4.

43.

. Quan sát hình (1) đến hình (8), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Loài A và loài B đều có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8

(2) Tế bào ở hình (5) là một tế bào sinh dục đang ở kì giữa của giảm phân II.

(3) Tế bào ở hình (1) là một tế bào sinh dưỡng và đang ở kì giữa của giảm phân phân I.

(4) Các tế bào ở hình (2), (4), (8) là tế bào sinh dưỡng và đang ở kì sau của nguyên phân.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Hình vẽ sau đây mô tả ba tế bào đang trong quá trình phân bào. Theo quan sát, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Tế bào 1,2 có thể thuộc cùng một cơ thể (2n= 8)

(2) Tế bào 2 đang ở kì sau của giảm phân II.

(3) Cả 3 tế bào có thể đều là tế bào sinh dưỡng.

(4) Tế bào 1 và 3 có thể thuộc cùng một cơ thể (2n = 4)

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

45.

Ở sinh vật nhân thực, giảm phân được gọi là

a)

phân bào nguyên nhiễm

b)

phân bào giảm nhiễm

c)

phân bào trực phân

d)

phân chia tế bào chất

46.

Hoàn thành sơ đồ về cơ chế di truyền ở người dưới đây bằng các từ gợi ý

Từ khóa: thụ tinh, giảm phân, tinh trùng (n), trứng (n), hợp tử (2n), nguyên phân, cơ thể (2n), phôi (2n)

(1)...................                  (2)......................               (3)........................            (4).....................

(5)...................                  (6)......................               (7)........ ...............            (8).....................

(a)  

47.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Có thể có trao đổi chéo các đoạn chromatid.

b)

Có sự phân chia của tế bào chất.

c)

Có sự phân chia ở mỗi giai đoạn phân bào.

d)

Có sự nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

48.

Sự đa dạng di truyền trong sinh sản hữu tính là do

(1) Sự duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội trong quá trình nguyên phân.

(2) Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể trong giảm phân và thụ tinh.

(3) Sự trao đổi chéo các đoạn chromatid của cặp nhiễm sắc thể tương đồng

(4) Sự phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân và giảm phân.

a)

(2), (3)

b)

(1), (2)

c)

(2), (4)

d)

(3), (4)

49.

Nguyên phân và giảm phân giống nhau ở

(1) Số lần nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

(2) Số lần phân chia tế bào.

(3) Cách sắp xếp các nhiễm sắc thể trên thoi phân bào ở kì giữa và kì giữa II.

(4) Sự trao đổi chéo các đoạn chromatid của cặp nhiễm sắc thể tương đồng

a)

(2), (3)

b)

(1), (2)

c)

(1), (3)

d)

(3), (4)

50.

Những nguyên nhân nào sau đây có thể ảnh hưởng đến quá trình giảm phân?

     (1)Phóng xạ.                                          (2) Sóng điện thoại di động.                       (3)  Chất độc, kim loại nặng.

     (4)Ăn uống không lành mạnh.         (5) Rối loại di truyền, hormone.                  (6 )Tập thể thao thường xuyên

a)

3

b)

2

c)

5

d)

6