wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh yeah

Total questions: 55

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Điền vào chỗ trống: “Thông tin giữa các tế bào là sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thông qua………. để tạo ra các đáp ứng nhất định”.
a)

A. dòng máu tuần hoàn.

b)

B. kênh nối giữa các tế bào.

c)

C. phân tử tín hiệu.

d)

D. các tế bào máu.

2.
Câu 2. Công nghệ tế bào gồm các chuyên ngành nào?
a)

A. Công nghệ vi sinh vật, công nghệ tế bào thực vật và công nghệ tế bào động vật

b)

B. Công nghệ nuôi cấy mô tế bào và công nghệ sản xuất các chất đặc tính từ tế bào động vật thực vật

c)

C. Công nghệ nuôi cấy mô tế bào và công nghệ di truyền tế bào

d)

D. Công nghệ tế bào thực vật và công nghệ tế bào động vật

3.
Câu 3. Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon và nguồn năng lượng là:
a)

A. chất hữu cơ và năng lượng hóa học.

b)

B. chất hữu cơ và năng lượng ánh sáng.

c)

C. CO2 và năng lượng hóa học.

d)

D. CO2 và năng lượng ánh sáng.

4.
Câu 4. Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng được gọi là
a)
A. pha cân bằng động.
b)
B. pha suy vong.
c)
C. pha luỹ thừa.
d)
D. pha tiềm phát.
5.
Câu 5. Sản phẩm của quá trình phân giải protein là gì?
a)
A. Glucose.
b)
B. Amino acid.
c)
C. Acid béo.
d)
D. Nucleotide.
6.
Câu 6. Trong qúa trình lên men lactic, vi khuẩn lacticchuyển hóa glucose thành các sản phẩm nào sau đây?
a)
A. Lactic acid.
b)
B. Lactic acid và CO2.
c)
C. Ethanol và O2.
d)
D. Ethanol và CO2.
7.
Câu 7. Để phân giải lipid, vi sinh vật cần tiết ra loại enzym nào sau đây?
a)
A. Lipase.
b)
B. Cellulase.
c)
C. Nuclease.
d)
D. Protease.
8.
Câu 8. Vi sinh vật được sử dụng trong công nghiệp sản xuất ethanol sinh học là:
a)
A. Tảo.
b)
B. Nấm men.
c)
C. Vi khuẩn.
d)
D. Nấm mốc
9.
Câu 9. Loại enzyme nào từ vi sinh vật được dùng để sản xuất bánh kẹo?
a)
A. xenlulase.
b)
B. Protease.
c)
C. pectinase.
d)
D. Amylase.
10.
Câu 10. Loại kháng sinh đầu tiên được dùng để chống nhiễm khuẩn vết thương được sản xuất từ nấm là
a)
A. Amoxilin.
b)
B. Penicillin.
c)
C. Streptomycin.
d)
D. Becberin.
11.
Câu 11. Hình thức sống của virus là:
a)
A. Sống kí sinh bắt buộc.
b)
B. Sống hoại sinh.
c)
C. Sống tự do.
d)
D. Sống cộng sinh.
12.
Câu 12. Giai đoạn nào sau đây các thành phần của virus sẽ hợp nhất với nhau để hình thành cấu trúc nucleocapsid?
a)
A. Bám dính.
b)
B. sinh tổng hợp.
c)
C. lắp ráp.
d)
D. xâm nhập.
13.
Câu 13. Phân giải là quá trình:
a)
A. chuyển hóa các chất đơn giản thành các chất phức tạp, tích lũy năng lượng.
b)
B. chuyển hóa các chất đơn giản thành các chất phức tạp, giải phóng năng lượng.
c)
C. chuyển hóa các chất phức tạp thành các chất đơn giản, giải phóng năng lượng.
d)
D. chuyển hóa các chất phức tạp thành các chất đơn giản, tích lũy năng lượng.
14.
Câu 14. Điền vào chỗ trống: “Thông tin giữa các tế bào là. từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất định”.
a)
A. sự truyền tín hiệu.
b)
B. sự truyền dữ liệu.
c)
C. sự truyền hormone.
d)
D. sự truyền kháng thể.
15.
Câu 15. Ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh được gọi là gì?
a)
A. Công nghệ tế bào.
b)
B. Công nghệ sinh học.
c)
C. Kĩ thuật gen.
d)
D. Công nghệ gen.
16.
Câu 16. Trong hình thức hóa dị dưỡng, sinh vật lấy nguồn năng lượng và nguồn carbon từ:
a)
A. chất vô cơ và CO2.
b)
B. chất hữu cơ và năng lượng hóa học
c)
C. chất vô cơ và năng lượng hóa học.
d)
D. chất hữu cơ và CO2.
17.
Câu 17. Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo thời gian ở pha
a)
A. suy vong.
b)
B. log.
c)
C. lag.
d)
D. cân bằng.
18.
Câu 18. Sản phẩm nào sau đây không phải của vi khuẩn lên men lactic?
a)
A. nem chua.
b)
B. nước mắm.
c)
C. dưa chua.
d)
D. sữa chua.
19.
Câu 19. Trong qúa trình lên men rượu, nấm men chuyển hóa glucose thành các sản phẩm nào sau đây?
a)
A. Ethanol và O2.
b)
B. Ethanol và CO2.
c)
C. Ethanol, lactic acid và CO2.
d)
D. Ethanol, lactic acid và O2.
20.
Câu 20. Để phân giải protein, vi sinh vật cần tiết ra loại enzym nào sau đây?
a)
A. Lipase.
b)
B. Cellulase.
c)
C. Protease.
d)
D. Nuclease.
21.
Câu 21. Vi sinh vật được sử dụng trong công nghiệp sản xuấtbia, rượu là:
a)
A. Nấm men.
b)
B. Tảo
c)
C. Nấm mốc
d)
D. Vi khuẩn.
22.
Câu 22. Loại enzyme nào từ vi sinh vật được dùng để chế biến nước ép hoa quả?
a)
A. Protease.
b)
B. Amylase.
c)
C. xenlulase.
d)
D. Pectinase.
23.
Câu 23. Loại kháng sinh đầu tiên được dùng để chống nhiễm khuẩn vết thương được sản xuất từ nấm là
a)
A. Penicillin.
b)
B. Becberin.
c)
C. Amoxilin.
d)
D. Streptomycin.
24.
Câu 24. Virus có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Một dạng sống có cấu tạo tế bào nhân sơ.
b)
B. Sống kí sinh hoặc tự do.
c)
C. Kích thước rất nhỏ, khoảng 10 mm.
d)
D. Chứa vật chất di truyền và protein
25.
Câu 25. Trong nông nghiệp nhiều vi sinh vật được sử dụng làm chế phẩm
a)
A. thuốc trừ sâu hóa học.
b)
B. phân vi sinh.
c)
C. phân vi sinh và thuốc trừ sâu sinh học.
d)
D. phân vi sinh và thuốc trừ sâu.
26.
Câu 26. VSV phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì?
a)
A. Phân giải chất hữu cơ →chất khoáng đơn giản.
b)
B. Chuyển hóa lân khó tan → lân dễ tan
c)
C. Chuyển hóa N2→ đạm
d)
D. Chuyển hóa lân hữu cơ →lân vô cơ
27.
Câu 27. Chất nào sau đây là nhựa phân hủy sinh học?
a)
A. Polysaccharide.
b)
B. Monosaccharide.
c)
C. Polyhydroxyalkanoate.
d)
D. Tinh bột.
28.
Câu 28. Vi sinh vật có vai trò gì trong quá trình sản xuất nước tương?
a)
A. tổng hợp protein trong cá.
b)
B. phân giải protein trong cá.
c)
C. phân giải protein trong đậu tương.
d)
D. tổng hợp protein trong đậu tương.
29.
Câu 29. Con người đã ứng dụng phân giải protein trong cá để tạo ra sản phẩm nào sau đây?
a)
A. cá khô.
b)
B. nước mắm.
c)
C. amino acid.
d)
D. nước tương.
30.
Câu 30. Trong quá trình muối chua rau, củ quả để nhanh chua người ta thường bổ sung thêm thành phần nào sau đây?
a)
A. nước.
b)
B. rau, củ, quả.
c)
C. muối.
d)
D. đường.
31.
Câu 31. Hoá chất nào sau đây có tác dụng thanh trùng nước máy?
a)
A. Iot.
b)
B. Thủy ngân.
c)
C. Phenol.
d)
D. Clo.
32.
Câu 32. Hoá chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn trên da?
a)
A. Thủy ngân.
b)
B. Cồn
c)
C. Iot.
d)
D. Phenol
33.
Câu 33. Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?
a)
A. Glucose + O2→ CO2 + nước
b)
B. Glucose + 2ADP + 2Pi + 2NAD+→ 2 piruvic acid+ 2ATP + 2NADH
c)
C. Glucose → nước + năng lượng
d)
D. Glucose + 2ADP + 2NAD+→ 2CO2 + 2ATP + 2NADH
34.
Câu 34. Mô tả “Thụ thể màng được hoạt hóa sẽ hoạt hóa các phân tử truyền tin nội bào thành chuỗi tương tác liên tiếp tới cá cphaan tử đích trong tế bào” phù hợp với giai đoạn nào của quá trình truyền tin giữa các tế bào?
a)

A. Tổng hợp.

b)

B. Đáp ứng

c)

C. Tiếp nhận

d)

D. Truyền tin nội bào

35.
Câu 35. Hãy nghiên cứu hình ảnh và cho biết tế bào đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?
a)

A. Kì giữa

b)

B. Kì đầu.

c)

C. Kì cuối

d)

D. Kì sau.

36.
Câu 36. Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:
a)
A. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần.
b)
B. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần.
c)
C. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần.
d)
D. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần.
37.
Câu 37. Công nghệ tế bào nào sau đây được ứng dụng trong phục chế các giống cây quí?
a)
A. Dung hợp tế bào trần.
b)
B. Vi nhân giống.
c)
C. Nhân bản vô tính.
d)
D. Kĩ thuật chuyển gen.
38.
Câu 38. Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?
a)
A. Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi.
b)
B. Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ.
c)
C. Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào.
d)
D. Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào.
39.
Câu 39. Vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục pha luỹ thừa luôn kéo dài?
a)
A. Sinh khối tích lũy nhiều và có sự bổ sung liên tục các chất dinh dưỡng.
b)
B. Có sự bổ sung các chất dinh dưỡng liên tục nhưng không có lấy dịch nuôi cấy ra khỏi môi trường nuôi cấy
c)
C. Chất độc hại tích lũy ngày càng nhiều và không có sự bổ sung chất dinh dưỡng.
d)
D. Có sự bổ sung chất dinh dưỡng liên tục và đồng thời lấy ra một lượng dịch nuôi cấy tương đương.
40.
Câu 40. Trong sơ đồ phân giải protein, chất X là chất nào?
a)

A. Acid béo.

b)

B. Amiono acid.

c)

C. Nuleotid.

d)

D. Ethanol

41.
Câu 41. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sự phóng thích của virus có vỏ ngoài ra khỏi tế bào vật chủ.
a)
A. Tiết enzyme làm tan màng tế bào và chui ra ngoài.
b)
B. Tổ hợp vỏ capsid, hệ gene đi ra ngoài theo kiểu xuất bào.
c)
C. Tổng hợp các đoạn màng có gắn glycoprotein và hợp với màng sinh chất.
d)
D. Kéo theo màng sinh chất của tế bào vật chủ và tạo thành vỏ ngoài của virus.
42.
Câu 42. Đâu là nhận xét sai khi nói về virus?
a)
A. Virus chưa có cấu tạo tế bào nên mỗi virus được xem là dạng sống.
b)
B. Không thể nuôi virus trên môi trường nhân tạo như nuôi vi khuẩn.
c)
C. Virus nhân đôi độc lập với tế bào chủ.
d)
D. Virus có cấu tạo gồm 2 thành phần cơ bản: lõi nucleic axid và vỏ capsid.
43.

Câu 43. Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:

(1) Đường phân. (2) Chuỗi truyền electron hô hấp.(3) Chu trình Krebs. (4) Giai đoạn oxi hóa piruvic acid.

Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

A. (1) → (2) → (3) → (4)

b)

B. (1) → (4) → (3) → (2)

c)

C. (1) → (3) → (2) → (4)

d)

D. (1) → (4) → (2) → (3)

44.
Câu 44. Mô tả “Là giai đoạn tế bào đích phát hiện ra phân tử tín hiệu từ tế bào ngoài tế bào” phù hợp với giai đoạn nào của quá trình truyền tin giữa các tế bào?
a)
A. Đáp ứng
b)
B. Tiếp nhận
c)
C. Truyền tin nội bào
d)
D. Tổng hợp.
45.
Câu 45. Hãy quan sát hình ảnh, xác định giai đoạn của quá trình nguyên phân?
a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì cuối.

c)

C. Kì sau.

d)

D. Kì giữa _x0007_

46.
Câu 46. Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục.
b)
B. Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần.
c)
C. Giảm phân trải quan hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần.
d)
D. Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất.
47.
Câu 47. Kĩ thuật loại bỏ thành tế bào thực vật và lai giữa các tế bào cùng loài hoặc khác loài được gọi là
a)
A. tạo động vật chuyển gen.
b)
B. dung hợp tế bào trần.
c)
C. cấy truyền phôi.
d)
D. nhân bản vô tính động vật.
48.
Câu 48. Câu nào sau đây không đúng khi nói về vi sinh vật?
a)
A. Vi sinh vật là những cơ thể sống nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được.
b)
B. Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực.
c)
C. Vi sinh vật nhỏ bé nên quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh.
d)
D. Vi sinh vật rất đa dạng nhưng phân bố của chúng rất hẹp.
49.
Câu 49. Ở pha tiềm phát, chất dinh dưỡng đầy đủ mà mật độ quần thể vi khuẩn gần như không thay đổi vì
a)
A. Do chất dinh dưỡng giảm và chất độc hại tích lũy nhiều, vi khuẩn không hấp thu được.
b)
B. Vi khuẩn đã dừng phân chia do dinh dưỡng giảm
c)
C. vi khuẩn chưa phân chia mà mới bắt đầu thích ứng dần với môi trường, tổng hợp các enzyme trao đổi chất và DNA, chuẩn bị cho quá trình phân bào.
d)
D. vi khuẩn đang phân chia và bắt đầu thích ứng dần với môi trường, tổng hợp các enzyme trao đổi chất và DNA, chuẩn bị cho quá trình phân bào.
50.
Câu 50. Quan sát sơ đồ dưới đây, các chất (1), (2) lần lượt là
a)

A. polymer, amylase.

b)

B. Cellulose, monosaccharide.

c)

C. Glycogen, amylase.

d)

D. Cellulose, amylase.

51.
Câu 51. Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của virus trần vào tế bào chủ?
a)
A. đưa cả virus vào tế bào chủ rồi cởi áo.
b)
B. đưa trực tiếp vật chất di truyền vào tế bào chủ.
c)
C. đưanucleocapsid vào tế bào chủ.
d)
D. đưa vỏ protein vào tế bào chủ.
52.
Câu 52. Điều nào sau đây là sai về virus?
a)
A. Kích thước của virus vô cùng nhỏ, chỉ có thể thấy được dưới kính hiển vi điện tử.
b)
B. Hệ gen của virus chỉ chứa một trong hai loại axit nucleic: DNA, RNA.
c)
C. Chỉ trong tế bào chủ, virus mới hoạt động như một thể sống.
d)
D. Ở bên ngoài tế bào sinh vật, virus vẫn hoạt động mặc dù nó chỉ là phức hợp gồm nucleic axid và protein, chưa phải là virus.
53.
Câu 53. Thuốc kháng sinh có những đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế nhiều nhóm vi sinh vật gây bệnh.
b)
B. Có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế đặc hiệu một hoặc một vài nhóm vi sinh vật gây bệnh.
c)
C. Có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật.
d)
D. Có khả năng ức chế sinh trưởng của vi sinh vật gây bệnh ở nồng độ cao.
54.

Câu 54. Chất nào dưới đây là thuốc kháng sinh?

(1) Cồn-iodine (2) Penicillin (3) Thuốc tím (4) Streptomyein

a)

A. (2), (4)

b)

B. (3), (4)

c)

C. (2), (3)

d)

D. (1), (2)

55.

Câu 55. Cho các đặc điểm sau:

1. Số lượng tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi.

2. Chất độc tích lũy quá nhiều.

3. Số lượng vi khuẩn đạt cực đại và không đổi.

4. Số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh.

Pha cân bằng gồm các đặc điểm nào?

a)

A. 1, 2.

b)

B. 1, 4.

c)

C. 1, 3.

d)

D. 2, 3.