wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp học tình thương🥵🥵

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Cảm ứng là:

a)

Sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường

b)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường ngoài

c)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài

d)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của cơ thể sinh vật

2.

Vai trò của cảm ứng

a)

Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển

b)

Đảm bảo cho sinh vật vận động

c)

Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng

d)

Đảm bảo cho sinh vật không bị tổn thương bởi nhiệt

3.

Cảm ứng biểu hiện bằng ……………. của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích từ môi trường.

a)

Sự phát triển

b)

Sự biến đổi

c)

Sự sinh trưởng

d)

Sự vận động

4.

Có bao nhiêu ví dụ đúng khi nói về cảm ứng ở thực vật:

(1) Cây trinh nữ cụp lá khi con người chạm tay vào

(2) Nổi da gà khi trời lạnh

(3) Tai giúp cho con người giữ thăng bằng

(4) Đồng tử người dãn rộng khi ở trong môi trường tối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về cảm ứng ở động vật:

(1) Tính chính xác của cảm ứng thay đổi tùy theo bộ phận phụ trách cảm ứng

(2) Bộ phận xử lí thông tin ở trung ương là não bộ và tim mạch

(3) Thụ thể cảm giác tiếp nhận kích thích sẽ tạo ra xung thần kinh truyền về trung ưng

(4) Thực hiện thông qua cung phản xạ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Có bao nhiêu ý SAI khi nói về cảm ứng ở sinh vật:

(1) Cảm ứng giúp sinh vật thích ứng tốt hơn với các biến đổi của môi trường

(2) Cảm ứng ở thực vật diễn ra chậm, khó nhận thấy

(3) So với thực vật, cảm ứng ở động vật diễn ra nhanh hơn và biểu hiện rất đa dạng

(4) Bộ phận xử lí thông tin ở động vật là não bộ và tủy sống

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về vai trò của cảm ứng đối với sinh vật:

(1) Giúp sinh vật tận dụng nguồn sống

(2) Giúp sinh vật cảm nhận được xung quanh

(3) Giúp sinh vật đào thải các chất tốt hơn

(4) Tạo ra tập tính ở sinh vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.
a)

1-ab, 2-cd          

b)

1-cd, 2-ab

c)

1-bc, 2-ad

d)

1-ad, 2-bc

9.
a)

1-abc, 2-d                

b)

1-abd, 2-c

c)

1-bcd, 2-a  

d)

1-acd, 2-b

10.

Đâu là một ví dụ về phản ứng hướng sáng của thực vật?

a)

Ngọn cây phát triển hướng về phía có ánh sáng.

b)

Đỉnh chồi sinh trưởng theo hướng ngược với trọng lực.

c)

Phản ứng leo giàn của thực vật.

d)

Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ.

11.

Hiện tượng rễ cây sinh trưởng theo hướng tránh xa các kim loại nặng trong đất là một ví dụ về:

a)

hướng hóa âm.

b)

hướng hóa dương.

c)

hướng tiếp xúc âm.

d)

hướng tiếp xúc dương.

12.

Quá trình kéo dài của ống phấn khi thụ tinh là một ví dụ về:

a)

hướng hóa âm.

b)

hướng hóa dương.

c)

hướng tiếp xúc âm.

d)

hướng tiếp xúc dương.

13.

Ứng động không sinh trưởng là những ……..(1)…….. do sự biến đổi sức trương nước của cơ quan, bộ phận đáp ứng đáp ứng hoặc do xuất hiện ……..(2)……… trong các tế bào, mô chuyển hóa dưới tác dụng của các tác nhân cơ học, hóa học.

a)

(1) vận động thuận chiều, (2) sự đáp ứng kích thích

b)

(1) vận động thuận chiều, (2) sự lan truyền kích thích

c)

(1) vận động thuận nghịch, (2) sự đáp ứng kích thích

d)

(1) vận động thuận nghịch, (2) sự lan truyền kích thích

14.

Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ là một ví dụ điển hình về:

a)

hướng hoá âm

b)

hướng hoá dương

c)

ứng động không sinh trưởng

d)

ứng động sinh trưởng

15.

Ứng động sinh trưởng là những vận động xuất hiện do tốc độ sinh trưởng và phân chia tế bào ……..(1)…….. ở các cơ quan, bộ phận đáp ứng, dưới tác động của các kích thích ……..(2)…….. trong môi trường.

a)

(1) đồng đều, (2) không định hướng

b)

(1) không đều, (2) không định hướng

c)

(1) đồng đều, (2) định hướng

d)

(1) không đều, (2) định hướng

16.

Khi đặt chậu cây ở vị trí nằm ngang, phần rễ sẽ sinh trưởng quay xuống đất, phần thân sinh trưởng cong lên phía ngược lại. Đây là một ví dụ về:

a)

Hướng nước

b)

Hướng trọng lực

c)

Hướng sáng

d)

Hướng tiếp xúc

17.

Hiện tượng nở hoa khi có ánh sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối ở cây bồ công anh là một ví dụ về:

a)

Ứng động sinh trưởng

b)

Ứng động không sinh trưởng

c)

Hướng sáng dương

d)

Hướng sáng âm

18.

Đâu không phải là một ví dụ của ứng động?

a)

Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ.​

b)

Hiện tượng đậy nắp ở cây bắt ruồi.​

c)

Hiện tượng nở hoa khi trời sáng ở cây bồ công anh.​​

d)

Hiện tượng đỉnh chồi sinh trưởng theo hướng ánh sáng.

19.

Trong các hiện tượng sau, đâu là ứng động không sinh trưởng?

(1) Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.

(2) Khí khổng đóng mở.

(3) Hiện tượng thức ngủ ở chồi cây bàng.

(4) Sự cụp lá ở cây trinh nữ.

(5) Lá cây phượng vỹ xòe ra ban ngày và khép lại ban đêm.

a)

(2)-(3)

b)

(2)-(4)

c)

(2)-(5)

d)

(3)-(5)

20.

Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của:

a)

ứng động tiếp xúc và hóa ứng động.

b)

quang ứng động và nhiệt ứng động.

c)

ứng động tiếp xúc và quang ứng động.

d)

ứng động tiếp xúc và nhiệt ứng động.

21.

Hướng tiếp xúc có ở loài cây nào dưới đây?

a)

Roi

b)

Cam

c)

Nho

d)

Táo

22.

Tác nhân nào dưới đây thường chỉ gây ra hướng động dương mà không gây ra hướng động âm?

a)

Nước

b)

Trọng lực

c)

Ánh sáng

d)

Hoá

23.

Ở cây, bộ phận có nhiều kiểu hướng động là:

a)

Hoa

b)

Thân

c)

Rễ

d)

24.

Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở

a)

Màng trước synapse

b)

Màng sau synapse

c)

Khe synapse

d)

Chuỳ synapse

25.

Trong xinap, chất trung gian hóa học nằm ở

a)

Màng trước synapse

b)

Chuỳ synapse

c)

Khe synapse

d)

Màng sau synapse

26.

Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là

a)

Axêtincôlin và đôpamin

b)

Axêtincôlin và serôtônin

c)

Serôtônin và norađrênalin

d)

Axêtincôlin và norađrênalin

27.

Đặc điểm không có trong quá trình tuyền tin qua xinap là

a)

Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp

b)

Các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau

c)

Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

d)

Xung thần kinh lan truyền đến chùy xinap làm Ca2+ đi vào trong chùy xinap

28.

Điều không đúng với axêtincôlin sau khi xuất hiện xung thần kinh là

a)

Axêtincôlin được tái chế phân bố tự do trong chùy xinap

b)

Axêtincôlin bị axêtincôlinesteraza phân giải thành axêtat và côlin

c)

Axêtat và côlin trở lại màng trước, đi vào chùy xinap và được tái tổng hợp thành axêtincôlin

d)

Axêtincôlin tái chế được chứa trong các bóng xinap

29.
a)

1 – chùy xinap, 2 – khe xinap, 3 – màng trước xinap, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

b)

1 – chùy xinap, 2 – màng trước xinap, 3 – màng sau, 4 – khe xináp, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

c)

1 – chùy xinap, 2 – màng trước xinap, 3 – khe xinap, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

d)

1 – màng trước xinap, 2 – chùy xinap, 3 – khe xinap, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

30.

Vì sao trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng?

a)

Vì sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hoá học chỉ theo một chiều.

b)

Vì các thụ thể ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận các chất trung gian hoá học theo một chiều.

c)

Vì khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều.

d)

Vì chất trun gian hoá học bị phân giải sau khi đến màng sau.

31.

Qua trình truyền tin qua xynapse diễn ra theo trật tự 

a)

Khe xynapse → màng trước xynapse → chùy xynapse → màng sau xynapse

b)

Chùy xynapse → màng trước xynapse → khe xynapse → màng sau xynapse

c)

Màng sau xynapse → khe xynapse → chùy xynapse → màng trước xynapse

d)

Màng trước xynapse → chùy xynapse → khe xynapse → màng sau xynapse

32.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh.

(2) Phản xạ thực hiện qua cung phản xạ.

(3) Một cung phản xạ điển hình bao gồm năm bộ phận.

(4) Bất kỳ bộ phận nào của cung phản xạ bị tổn thương, phản xạ sẽ không thực hiện được.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Thụ thể cảm giác có chức năng:

a)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron.

b)

tiếp nhận và chuyển đổi các kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron.

c)

tiếp nhận và chuyển đổi các dạng năng lượng của kích thích thành điện thế thụ thể, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh.

d)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh.

34.
a)

1d, 2a, 3e, 4b, 5c.

b)

1c, 2a, 3e, 4b, 5d.

c)

1d, 2e, 3a, 4b, 5c.

d)

1c, 2e, 3a, 4b, 5d.

35.

Khứu giác có vai trò:

a)

giúp động vật giữ thăng bằng khi di chuyển.

b)

gây ra nhiều phản ứng như đánh giá trượt ngã, giữ vật chính xác không để tuột, rơi, nuốt khi thức ăn trong miệng đã nhỏ và tạo thành viên.

c)

giúp động vật chọn lựa loại thức ăn ăn được và không ăn được, đảm bảo chất dinh dưỡng cho cơ thể tồn tại và phát triển.

d)

gây nhiều phản ứng khác nhau như tìm kiếm thức ăn, chọn thức ăn phù hợp, tránh kẻ thù, tìm đến bạn tình, định hướng đường đi, nhận ra con mới sinh.

36.

Đâu là đường đi của ánh sáng khi khúc xạ từ vật vào mắt?

a)

Ánh sáng đi vào mắt, qua tế bào hạch, tế bào lưỡng cực, hệ thống khúc xạ ánh sáng cuối cùng đến tế bào que và nón.

b)

Ánh sáng đi vào mắt, qua hệ thống khúc xạ ánh sáng, tế bào hạch, tế bào lưỡng cực, cuối cùng đến tế bào que và nón.

c)

Ánh sáng đi vào mắt, qua hệ thống khúc xạ ánh sáng, tế bào que, tế bào nón, cuối cùng đến tế bào hạch và lưỡng cực.

d)

Ánh sáng đi vào mắt, qua tế bào que, tế bào nón, hệ thống khúc xạ ánh sáng cuối cùng đến tế bào hạch và lưỡng cực.

37.

37. Lượng thông tin của thụ thể cảm giác nào lớn nhất so với các thụ thể cảm giác khác mà cơ thể tiếp nhận được?

a)

Thụ thể quang học

b)

Thụ thể đau

c)

Thụ thể nhiệt

d)

Thụ thể cơ học

38.

Bộ phận tiếp nhận âm thanh gồm:

a)

tai ngoài, tai giữa và tai trong.

b)

tai ngoài, tai giữa và ốc tai.

c)

tai ngoài, màng nhĩ và ốc tai.

d)

tai ngoài, màng nhĩ và tai trong.

39.

Chức năng giữ thăng bằng của cơ thể là nhờ:

a)

cơ quan tiền đình nằm trong trung khu thần kinh.​

b)

cơ quan tiền đình nằm trong hành não.

c)

cơ quan tiền đình nằm trong tai trong.

d)

cơ quan tiền đình nằm trong tiểu não.

40.

Cơ quan tiền đình gồm:

a)

cửa sổ tròn, nang bầu dục và ba ống bán khuyên.

b)

cửa sổ tròn, cửa sổ bầu dục và ba ống bán khuyên.

c)

nang cầu, cửa sổ bầu dục và ba ống bán khuyên.

d)

nang cầu, nang bầu dục và ba ống bán khuyên.

41.

Khi chạm tay phải gai nhọn , trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

b)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay.

c)

Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

d)

Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.

42.

Khi di cư, động vật sống trên cạn định hướng nhờ:

a)

Vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình  

b)

​Từ trường trái đất

c)

Thành phần hóa học của nước    

d)

Hướng dòng nước chảy

43.

Tập tính KHÔNG bao gồm trong tập tính sinh sản của động vật:

a)

Làm tổ và ấp trứng

b)

Tìm kiếm bạn tình

c)

Chăm sóc và bảo vệ con non

d)

Kiếm ăn

44.

Tập tính KHÔNG thuộc tập tính xã hội:

a)

Làm tổ và ấp trứng

b)

Vị tha

c)

Hợp tác

d)

Thứ bậc

45.

Con lớn thường đi đầu đàn là ví dụ về:

a)

Tập tính vị tha

b)

Tập tính thứ bậc

c)

Tập tính kiếm ăn

d)

Tập tính hợp tác

46.

Hình thức học tập đơn giản nhất ở động vật

a)

In vết

b)

Học liên hệ

c)

Học cách nhận biết không gian  

d)

Quen nhờn

47.

Hình thức học tập in vết phát triển nhất ở:

a)

Chim

b)

Heo

c)

Cáo

d)

Rắn

48.

In vết khác với các kiểu học tập khác là:

a)

Bao gồm nhiều giai đoạn nhỏ    

b)

Có giai đoạn then chốt

c)

Chỉ hoàn thiện khi con non trưởng thành

d)

Giai đoạn phát triển rất dài

49.

Động vật định vị vị trí một cách hiệu quả và linh hoạt là nhờ:

a)

Tự trường trái đất

b)

Dựa vào vị trí của sao trên trời

c)

Phân tích thành phần hóa học của nước

d)

Liên hệ nhiều vị trí nhất định với nhau

50.

Khi kết hợp đồng thời âm thanh và cho chó ăn, sau vài lần chỉ cần nghe thấy âm thanh chó cũng tiết nước bọt là ví dụ về:

a)

Điều liện lí đáp ứng

b)

Điều kiện lí hành động

c)

Điều kiện hoá đáp ứng

d)

Điều kiện hoá hành động

51.

Thí nghiệm của Skinner là một ví dụ cơ bản về:

a)

Điều kiện hoá hành động

b)

Điều kiện lí hành động

c)

Điều kiện hoá đáp ứng

d)

Điều kiện lí đáp ứng

52.

Dạng học tập phức tạp nhất của động vật là:

a)

Học xã hội

b)

Nhận thức và giải quyết vấn đề

c)

Học liên hệ

d)

Học định hướng

53.
a)

1-a, 2-b, 3-c

b)

1-b, 2-a, 3-c

c)

1-b, 2-c, 3-a

d)

1-c, 2-a, 3-c

54.
a)

1-a, 2-b, 3-c

b)

1-c, 2-a, 3-b

c)

1-c, 2-b, 3-a

d)

1-b, 2-c, 3-b

55.
a)

1-b, 2-a, 3-c

b)

1-a, 2-b, 3-c

c)

1-c, 2-a, 3-b

d)

1-c, 2-b, 3-a

56.
a)

1a-, 2-b, 3-c

b)

1-b, 2-c, 3-a

c)

1-c, 2-b, 3-a

d)

1-b, 2-a, 3-c

57.

Tập tính sinh sản và … là hai dạng tập tính đặc biệt bao gồm nhiều tập tính nhỏ bên trong.

a)

Tập tính kiếm ăn

b)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

c)

Tập tính xã hội

d)

Tập tính di cư

58.

Khi di cư, chim bồ câu định hướng bằng …, trong khi … định hướng nhờ vào thành phần hóa học của nước và dòng nước chảy.

a)

Vị trí trăng sao – động vật trên cạn

b)

Từ trường trái đất – động vật trên cạn  

c)

Vị trí trăng, sao - cá

d)

Từ trường trái đất – cá        

59.

Tập tính … ở động vật là tập tính hy sinh quyền lợi bản thân cá thể thậm chí cả tính mạng vì lợi ích sinh tồn của cả bầy đàn, thông thường trong thế giới động vật, nó mang nghĩa là sự hỗ trợ cho đồng loại.

a)

Thứ bậc

b)

Hợp tác

c)

Vị tha

d)

Nhường nhịn

60.

Dựa vào tập tính …, con người tạo ra các cá thể đực bất thụ để làm suy giảm số lượng côn trùng có hại và tiêu diệt chúng.

a)

Giao phối

b)

Làm tổ

c)

Nuôi con

d)

Ảnh hưởng bỏi pheromone