wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh - 12, 15, 16, 18, 19, 20

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nơi diễn ra sự hô hấp ở thực vật là ở

a)

tất cả các cơ quan của cơ thể

b)

rễ

c)

thân

d)

2.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân -> Chu trình Crep -> Chuỗi chuyền êlectron hô hấp

b)

Chu trình Crep -> Đường phân -> Chuỗi chuyền êlectron hô hấp

c)

Đường phân -> Chuỗi chuyền êlectron hô hấp -> Chu trình Crep

d)

Chuỗi chuyền êlectron hô hấp -> Chu trình Crep -> Đường phân

3.

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp là

a)

mạng lưới nội chất

b)

không bào

c)

lục lạp

d)

ty thể

4.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

chuỗi chuyển êlectron

b)

đường phân

c)

chu trình Crep

d)

tổng hợp Axetyl – CoA

5.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là

a)

cung cấp năng lượng chống chịu

b)

tăng khả năng chống chịu

c)

tạo ra các sản phẩm trung gian

d)

miễn dịch cho cây

6.

Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra

a)

rượu êtylic

b)

rượu êtylic hoặc axit lactic

c)

axit lactic

d)

Đồng thời rượu êtylic, axit lactic

7.

Vai trò của ôxi đối với hô hấp của cây là

a)

1. Phân giải hoàn toàn nguyên liệu hô hấp

b)

2. Giải phóng CO2 và H2O

c)

3. Tích lũy nhiều năng lượng so với lên men

d)

4. Tạo ra rượu êtylic và axit lactic

8.

Một phân tử glucôzơ bị ôxy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình crep, nhưng 2 quá trình này chỉ tạo ra một vài ATP. Một phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ đi đâu?

a)

Trong NADH và FADH2

b)

Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này

c)

Mất dưới dạng nhiệt

d)

Trong O2

9.

Lấy 100g hạt nảy mầm, chia thành 2 phần bằng nhau. Đổ nước sôi vào 1 trong 2 phần đó để hạt chết. Cho hai nhóm hạt vào mỗi bình và nút kín bình trong 1,5 – 2h. Khi mở nắp ra thì cho ngay nến vào bình, bình có hạt chết (bình b) nến vẫn cháy, bình còn lại (bình a) nến tắt ngay. Giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Bình b có chứa hạt chết nên sự phân hủy xảy ra và tạo nhiều oxi duy trì nến cháy

b)

Khi hạt chết, vi sinh vật phân hủy hạt tạo ra nhiều khí CO2, nhưng do CO2 nặng hơn không khí nên giữ lại ở đáy bình vì vậy không ảnh hưởng đến nến

c)

Bình a chứa hạt còn sống nên có hô hấp hút O2 và ra CO2 nên trong bình thiếu O2, dư CO2 vì vậy khi cho nến vào không có đủ O2 cung cấp cho sự cháy

d)

Quá trình hô hấp ở bình a tạo ra nhiều hơi nước nên khi đưa nến vào, hơi nước ẩm làm tắt nến

10.

Khi nói về mối quan hệ giữa hô hấp với quá trình trao đổi khoáng trong cây, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian để làm nguyên liệu đồng hóa các nguyên tố khoáng

b)

Hô hấp tạo ra các chất khử như FADH2, NADH để cung cấp cho quá trình đồng hóa các nguyên tố khoáng

c)

Quá trình hút khoáng sẽ cung cấp các nguyên tố cấu thành các yếu tố tham gia quá trình hô hấp

d)

Hô hấp tạo ra ATP để cung cấp năng lượng cho tất cả các quá trình hút khoáng

11.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được

a)

tiêu hóa ngoại bào

b)

tiêu hoá nội bào

c)

tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

d)

một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

12.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hoá theo kiểu

a)

tiêu hóa ngoại bào

b)

tiêu hoá nội bào

c)

tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

d)

một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

13.

Ở động vật ăn cỏ, sự tiêu hoá thức ăn như thế nào?

a)

Tiêu hoá hoá và cơ học

b)

Tiêu hoá hoá , cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh

c)

Tiêu hoá cơ học

d)

Tiêu hoá hoá học

14.

Ruột già ở người, ngoài chức năng chứa các chất cặn bã thải ra ngoài còn có tác dụng gì?

a)

Tiêu hóa tiếp tục xenlulozơ

b)

Tiêu hóa tiếp tục protein

c)

Hấp thu một số chất dinh dưỡng còn sót lại ở ruột non

d)

Tái hấp thu nước

15.

Nhiều loài chim ăn hạt thường ăn thêm sỏi, đá nhỏ để làm gì?

a)

Bổ sung thêm chất khoáng cho cơ thể

b)

Chúng không phân biệt được sỏi đá với các hạt có kích thước tương tự

c)

Sỏi đá giúp cho việc nghiền các hạt có vỏ cứng

d)

Bằng cách này chúng thải bã được dễ dàng

16.

Manh tràng ở động vật ăn cỏ thường rất phát triển vì

a)

chứa các chất cặn bã của quá trình tiêu hóa

b)

biến đổi xenlulôzơ nhờ hệ vi sinh vật và hấp thụ vào máu

c)

biến đổi xenlulôzơ nhờ enzim

d)

hấp thụ nước, cô đặc chất thải

17.

Phát biểu nào không đúng khi nói tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa?

a)

Khi qua ống tiêu hóa thức ăn được biến đổi cơ học và hóa học

b)

Thức ăn trong ống tiêu hóa đi theo một chiều

c)

Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa và ở cả trong tế bào thì mới tạo đủ năng lượng

d)

Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa (không xảy ra bên trong tế bào)

18.

Điều nào không đúng khi nhận xét về cơ quan tiêu hóa?

a)

Các loài ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn

b)

So với các loài ăn thịt, các động vật ăn cỏ có bộ răng ít phân hóa hơn

c)

Các loài ăn thực vật đều có ruột rất dài và manh tràng phát triển

d)

Cả loài ăn thực vật và ăn thịt đều có enzim tiêu hóa thức ăn

19.

Những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa

a)

1. Thức ăn đi theo 1 chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải (phân) còn thức ăn trong túi tiêu hóa bị trộn lẫn chất thải

b)

2. Trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa không bị hòa loãng

c)

3. Thức ăn đi theo 1 chiều nên hình thành các bộ phận chuyên hóa, thực hiện các chức năng khác nhau: tiêu hóa cơ học, hóa học, hấp thụ thức ăn

d)

4. Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi cơ học, hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

20.

Nhiều loài thú có thể liếm vết thương để ngăn chặn quá trình viêm nhiễm vì trong nước bọt có

a)

chất kháng sinh làm tan thành tế bào vi khuẩn

b)

lizozim có tác dụng diệt khuẩn

c)

pH hơi kiềm ức chế sự sinh trưởng, phát triển của vi sinh vật

d)

chất nhầy trong miệng có khả năng kháng khuẩn

21.

Hô hấp ở động vật là quá trình

a)

Cơ thể lấy oxi từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào

b)

Giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải cacbonic ra ngoài

c)

Tiếp nhận oxi và cacbonic vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

22.

Trao đổi khí qua bề mặt hô hấp có những đặc điểm

a)

Diện tích bề mặt lớn

b)

Mỏng và luôn ẩm ướt

c)

Có rất nhiều mao mạch

d)

Tất cả đều đúng

23.

Trao đổi chất bằng hệ thống khí là hình thức hô hấp của

a)

Ếch nhái

b)

Châu chấu

c)

Chim

d)

Giun đất

24.

Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu là

a)

Hô hấp nội bào

b)

Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường

c)

Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

d)

Trao đổi khí qua các lỗ thở của côn trùng

25.

Động vật đơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp

a)

Bằng mang

b)

Qua bề mặt cơ thể

c)

Bằng phổi

d)

Bằng hệ thống ống khí

26.

Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở

a)

mang

b)

bề mặt toàn cơ thể

c)

phổi

d)

các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang,…

27.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất

a)

phổi của bò sát

b)

phổi của chim

c)

phổi và da của ếch nhái

d)

da của giun đất

28.

Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là

a)

có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

b)

có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán quá

d)

bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

29.

Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có

a)

cấu trúc phức tạp hơn

b)

kích thước lớn hơn

c)

khối lượng lớn hơn

d)

rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

30.

Quan sát hình và ghép nội dung phù hợp với số tương ứng trên hình

a) khoang mũi, b) mao mạch, c) phổi, d) phế nang, e) khí quản, f) phế quản

a)

1-a ; 2-e ; 3-f ; 4-c ; 5-d

b)

1-e ; 2-f ; 3-c ; 4-b ; 5-d

c)

1-e ; 2-d ; 3-c ; 4-b ; 5-f

d)

1-a ; 2-e ; 3-c ; 4-b ; 5-d

31.

Cấu tạo hệ tuần hoàn kín gồm

a)

tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch

b)

động mạch, tĩnh mạch

c)

hệ mạch

d)

tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

32.

Khả năng co giãn tự động theo chu kỳ của tim được gọi là gì?

a)

Tính tự động của tim

b)

Tính chu kỳ của tim

c)

Tính hoạt động của tim

d)

Tính dẫn truyền của tim

33.

Một chu kì hoạt động của tim bao gồm các pha theo thứ tự nào sau đây?

a)

Pha co tâm nhĩ -> pha dãn chung -> pha co tâm thất

b)

Pha co tâm nhĩ -> pha co tâm thất -> pha dãn chung

c)

Pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ -> pha dãn chung

d)

Pha dãn chung -> pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ

34.

Ở người bình thường có huyết áp tâm thu và tâm trương lần lượt là bao nhiêu?

a)

100 – 110mmHg, 60 - 70mmHg

b)

110 – 120mmHg, 70 - 80mmHg

c)

100 – 110mmHg, 70 - 80mmHg

d)

110 – 120mmHg, 60 – 70mmHg

35.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoà huyết áp

b)

Điều hòa nồng độ glucôzơ trong máu

c)

Điều hoà áp suất thẩm thấu

d)

Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm thấu

36.

Tôm, cua, trai, sò, hến có hệ tuần hoàn

a)

kín

b)

hở

c)

đơn

d)

kép

37.

Điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn ở người và hệ tuần hoàn ở cá là

a)

ở cá, máu được oxy hóa khi qua mao mạch mang

b)

người có 2 vòng tuần hoàn còn cá chỉ có 1 vòng tuần hoàn

c)

các ngăn tim ở người gọi là các tâm nhĩ và tâm thất

d)

người có hệ tuần hoàn kín, cá có hệ tuần hoàn hở

38.

Trong hệ dẫn truyền tim, xung điện phát và truyền theo trật tự

a)

nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất -> bó His -> mạng lưới Puốckin

b)

nút xoang nhĩ -> bó His -> nút nhĩ thất -> mạng lưới Puốckin

c)

nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất -> mạng lưới Puốckin -> bó His

d)

nút xoang nhĩ -> mạng lưới Puốckin -> nút nhĩ thất -> bó His

39.

Điều nào quan trọng nhất gây ra sự mất cân bằng áp suất thẩm thấu của máu?

a)

Lượng nước trong máu

b)

Nồng độ đường trong máu

c)

Nồng độ Na+ trong máu

d)

Nồng độ khí CO2 trong máu

40.

Hệ tuần hoàn kép có đặc điểm

a)

máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm

b)

máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh

c)

máu được bơm với áp lực trung bình nên vận tốc máu chảy nhanh

d)

máu được bơm với áp lực vừa phải nên vận tốc máu chảy nhanh

41.

Cho các nhóm động vật:

1. Có xương sống

2. Mực ống, bạch tuộc, giun đốt

3. Một số thân mềm và chân khớp

4. Mực ống, giun đốt, chân khớp

5. Động vật dưới nước

6. Động vật trên cạn

Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kín?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

42.

Huyết áp động mạch ở người thường được đo ở đâu?

a)

Tay trái

b)

Tay phải

c)

Cánh tay

d)

Ngực

43.

Vì sao tim có thể đập liên tục suốt đời không mệt

a)

Vì tim có tính tự động

b)

Vì tim phải cung cấp máu nuôi cơ thể

c)

Vì trong một chu kỳ hoạt động của tim thì thời gian hoạt động của tim bằng thời gian nghỉ của tim

d)

Vì trong một chu kỳ hoạt động của tim thì thời gian hoạt động của tim nhỏ hơn thời gian nghỉ của tim

44.

Vì sao khi ăn mặn ta có cảm giác khát nước?

a)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng

d)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm

45.

Phương án đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là

a)

1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao

b)

2. Tốc độ máu chảy chậm, máu đi xa được

c)

3. Phân phối máu đến các cơ quan chậm

d)

4. Điều hòa và phân phối máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao

46.

Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim?

a)

Cá xương, chim, thú

b)

Lưỡng cư, thú

c)

Bò sát (trừ cá sấu), chim, thú

d)

Lưỡng cư, bò sát sát, thú

47.

Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện cho tim. Máy trợ tim này có chức năng tương tự cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim?

a)

Bó His

b)

Nút xoang nhĩ

c)

Mạng Poockin

d)

Nút nhĩ thất

48.

Rượu khi đi vào cơ thể làm tăng lượng nước tiểu vì rượu

a)

ức chế sản sinh anđôsteron, do đó giảm tái hấp thu nước và Na+

b)

kích thích sản sinh anđôsteron làm tăng hấp thu Na+ và giảm tái hấp thu nước ở ống thận

c)

kích thích sản sinh và giải phóng ADH

d)

ức chế sản sinh và giải phóng ADH

49.

Nguyên nhân gây tăng huyết áp ở người do

(1) Nhịp tim tăng

(2) Độ quánh của máu tăng, xơ vữa động mạch

(3) Vận tốc máu chảy chậm

(4) Tuổi cao, di truyền, chế độ ăn, bệnh lí

Số phương án đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Tăng huyết áp gây hậu quả gì?

a)

Suy tim, nhồi máu cơ tim, dễ đột quỵ…

b)

Da vàng, bụng to, chóng mặt…

c)

Suy thận, vàng da…

d)

Mờ mắt, chóng mặt, đau ngực…