wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh cúi kì highh

Total questions: 47

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật với những thay đổi của môi trường (trong và ngoài), đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống được gọi là

a)

trao đổi chất.

b)

sinh trưởng.

c)

phát triển.

d)

cảm ứng.

2.

Cảm ứng ở thực vật diễn ra

a)

nhanh, khó nhận ra

b)

chậm, dễ nhận ra.

c)

nhanh, dễ nhận ra

d)

chậm, khó nhận ra.

3.

Khi trồng cây cạnh bờ ao, sau một thời gian sẽ có hiện tượng nào sau đây?

a)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.

b)

Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây.

c)

Thân cây uốn cong theo phía ngược lại với bờ ao.

d)

Thân cây mọc thẳng nhận ánh sáng phân tán đều.

4.

Các hình thức cảm ứng ở thực vật bao gồm

a)

A. hướng động và ứng động.

b)

B. hướng động và ứng động sinh trưởng

c)

C. hướng động và ứng động không sinh trưởng

d)

D. ứng động không sinh trưởng và ứng động sinh trưởng.

5.

Hướng động là

a)

A. hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định.

b)

B. hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích không định hướng.

c)

C. hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định hoặc không định hướng

d)

D. hình thức phản ứng của cây đối với mọi tác nhân kích thích.

6.

Hiện tượng nào sau đây thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng?

a)

A. Hiện tượng cụp lá của cây trinh nữ khi va chạm

b)

B. Vận động quấn vòng của tua cuốn ở cây bầu, bí.

c)

C. Vận động nở hoa khi cảm ứng với ánh sáng ở cây bồ công anh.

d)

D. Vận động ngủ, thức của chồi cây theo mùa ở cây bàng, cây phượng.

7.

Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối thuộc kiểu

a)

A. ứng động không sinh trưởng dưới tác động của nhiệt độ.

b)

B. ứng động không sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.

c)

C. ứng động sinh trưởng dưới tác động của nhiệt độ

d)

D. ứng động sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.

8.

Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

A. Vận động bắt mồi của cây gọng vó.

b)

B. Vận động hướng đất của rễ cây đậu.

c)

C. Vận động hướng ánh sáng của của ngọn cây dừa.

d)

D. Vận động nở hoa khi cảm ứng với ánh sáng ở cây bồ công anh.

9.

Nguyên nhân của hiện tượng ngọn cây khi mọc vươn về phía có ánh sáng là do

a)

A. auxin phân bố tập trung ở đỉnh chồi

b)

B. auxin phân bố đồng đều ở hai phía sáng và tối của cây.

c)

C. auxin phân bố nhiều hơn về phía sáng của cây.

d)

D. auxin phân bố nhiều hơn về phía tối của cây.

10.

Khi nói về ứng dụng của hướng động vào trồng trọt. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(chọn nhìu câu trl nhenn)

a)

I. Làm đất tơi xốp, bón phân, tưới nước đều quanh gốc.

b)

II. Gieo trồng với mật độ cao khi cây còn non và tỉa thưa khi cây đã lớn

c)

III. Làm giàn đối với cây thân leo

d)

IV. Kéo dài thời gian ngủ của hạt bằng cách giảm nhiệt độ, độ ẩm.

11.

Cho các bước sau:

I. Gieo hạt đậu vào 2 cốc cát ẩm, tưới nước để hạt nảy mầm.

II. Đặt một cốc hạt trong điều kiện chiếu sáng đầy đủ, cốc còn lại đặt cạnh cửa sổ.

III. Quan sát hình thái cây đậu sau 5 - 7 ngày.

Thí nghiệm chứng minh tính hướng sáng ở cây có thứ tự các bước là

a)

A. I → II → III.

b)

B. II → I → III.

c)

C. III → II → I .

d)

D. II → III → I.

12.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng?

(chọn nhìu câu trll)

a)

I. Có thể dựa vào tính hướng sáng của thực vật để tạo dáng cho cây cảnh.

b)

II. Có thể dùng phân bón để điều chỉnh sự phát triển của rễ cây.

c)

III. Trong thí nghiệm về tính hướng hoá, chỉ có thể dùng phân bón mới quan sát được phản ứng hướng hoá của rễ cây.

d)

IV. Chỉ có làm thí nghiệm mới quan sát được các hình thức cảm ứng của thực vật

13.

Ngành động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

A. Ruột khoang

b)

B. Giun tròn.

c)

C. Giun dẹp.

d)

D. Chân khớp.

14.

Khi bị kích thích, động vật có hệ thần kinh lưới phản ứng

a)

A. toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng.

b)

B. định khu, tiêu tốn nhiều năng lượng.

c)

C. toàn thân, không tiêu tốn năng lượng

d)

D. định khu, không tiêu tốn năng lượng.

15.

Điện thế nghỉ là

a)

A. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào, khi tế bào bị kích thích.

b)

B. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi không bị kích thích, phía trong màng tích điện âm, phía ngoài màng tích điện dương.

c)

C. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi không bị kích thích, phía trong màng tích điện dương, phía ngoài màng tích điện âm.

d)

D. Sự cân bằng điện thế giữa hai bên màng tế bào, khi tế bào không bị kích thích.

16.

Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự là

a)

A. Mất phân cực → Đảo cực → Tái phân cực.

b)

B. Đảo cực → Tái phân cực → Mất phân cực.

c)

C. Mất phân cực → Tái phân cực → Đảo cực.

d)

D. Đảo cực → Mất phân cực → Tái phân cực.

17.

Cho các bộ phận tham gia cung phản xạ:

I. Bộ phận tiếp nhận kích thích (thụ thể cảm giác).

II. Bộ phận trung ương (não bộ và tuỷ sống).

III. Đường dẫn truyền li tâm (dây thần kinh vận động).

IV. Bộ phận đáp ứng (cơ hay tuyến).

V. Đường dẫn truyền hướng tâm (dây thần kinh cảm giác).

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự là

a)

A. I → II → III → IV → V

b)

B. I → III → II → IV → V.

c)

C. I → V → II → III → IV.

d)

D. I → IV → III → V → II.

18.

Cho các thành phần cấu trúc của synapse hoá học như sau:

I. Chùy synapse.

II. Khe synapse.

III. Màng trước synapse.

IV. Màng sau synapse.

Qua trình truyền tin qua synapse diễn ra theo trật tự là

a)

A. I → II → III → IV.

b)

B. I → III → II → IV.

c)

C. I → IV → III → II.

d)

D. I → III → IV → II.

19.

Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao myelin so với sợi thần kinh không có bao myelin là

a)

A. tốc độ lan truyền chậm và tốn ít năng lượng

b)

B. tốc độ lan truyền chậm và tốn nhiều năng lượng.

c)

C. tốc độ lan truyền nhanh và tốn ít năng lượng.

d)

D. tốc độ lan truyền nhanh và tốn nhiều năng lượng.

20.

Một số các hợp chất hữu cơ chứa phosphorus như các chất độc thần kinh, thuốc trừ sâu gây ức chế hoạt động của enzyme acetylcholinesterase ở màng sau synapse. Điều gì sẽ xảy ra nếu động vật bị nhiễm những chất độc này?

a)

A. Tăng giải phóng acetylcholine qua khe synapse, kích thích lên cơ, cơ co dãn liên tục, lâu dài gây liệt cơ và tử vong.

b)

B. Acetylcholine không bị phân hủy, kích thích lên cơ, cơ co dãn liên tục, lâu dài gây liệt cơ và tử vong.

c)

C. Không có acetate và choline ở chùy synape, không xuất hiện điện thế hoạt động, xung thần kinh không được truyền đi, động vật ở trạng thái nghỉ ngơi.

d)

D. Acetylcholine không liên kết với thụ thể ở màng sau synapse, không xuất hiện điện thế hoạt động, xung thần kinh không được truyền đi, động vật ở trạng thái nghỉ ngơi.

21.

Bảng sau mô tả nguyên nhân một số bệnh do tổn thương hệ thần kinh. Kết nối phù hợp giữa bệnh và nguyên nhân gây bệnh:

a)

A. 1 – b, 2 – a, 3 – d, 4 – c.

b)

B. 1 – b, 2 – a, 3 – c, 4 – d.

c)

C. 1 – a, 2 – b, 3 – d, 4 – c.

d)

D. 1 – a, 2 – b, 3 – c, 4 – d.

22.

Khi nói về pheromone ở động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng giống nhau giữa các cá thể khác loài.

b)

B. Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng giống nhau giữa các cá thể cùng loài.

c)

C. Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể khác loài.

d)

D. Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.

23.

Cơ sở giải thích tại sao học tập có thể đưa đến hình thành tập tính mới và khi cần thiết có thể thay đổi tập tính đáp ứng với những thay đổi của môi trường sống?

a)

A. Sự hình thành mối liên hệ thần kinh mới giữa các neuron.

b)

B. Sự hình thành gene mới

c)

C. Do tiết ra nhiều hormone mới.

d)

D. Do có sự phối hợp giữa các cá thể trong loài.

24.

Động vật không xương sống có ít tập tính học được.

Theo lí thuyết, có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

a)

I. Động không xương sống có tuổi thọ ngắn.

b)

II. Động vật không xương sống có hệ thần kinh kém phát triển.

c)

III. Động vật không xương sống sống trong môi trường đơn giản.

d)

IV. Động vật không xương sống không thể hình thành mối liên hệ giữa các neuron.

25.

Khi nói về ứng dụng những hiểu biết tập tính của động vật vào đời sống.

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Chọn lọc, thuần dưỡng động vật hoang dã thành những vật nuôi nhưng vẫn giữ được tập tính có lợi của loài ban đầu.

b)

II. Sử dụng pheromone nhân tạo làm chất dẫn dụ giới tính để bắt côn trùng gây hại cây ăn quả.

c)

III. Tăng hiệu quả học tập ở người bằng đa dạng hóa các phương pháp học tập để phù hợp với lứa tuổi, cá thể và nội dung học tập.

d)

IV. Tiêu diệt thiên địch gây hại cây trồng.

26.

Cho các phản xạ sau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phản xạ không điều kiện?

a)

I. Gà con nghe tiếng gọi “chích chích” thì chạy tới gà mẹ.

b)

II. Bạn An nhìn thấy quả me trong nhà bếp thì tiết nước bọt.

c)

III. Gà con nhìn thấy diều hâu bay trên trời thì chạy và nấp vào cánh gà mẹ.

d)

IV. Bạn Hoa hít phải bụi trong nhà máy sản xuất thì “hắt xì hơi”.

27.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

A. quá trình tăng kích thước và tuổi của cơ thể.

b)

B. quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể

c)

C. quá trình tăng khối lượng và tuổi của cơ thể.

d)

D. Quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể.

28.

Phát triển ở sinh vật là

a)

A. toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, bao gồm thay đổi kích thước và cân nặng.

b)

B. toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.

c)

C. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ

d)

D. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.

29.

Câu 38. Hình dạng chim bồ câu không giống với hình dạng các loài khác là do

a)

B. quá trình phát sinh hình thái.

b)

C. quá trình thay đổi cấu trúc tế bào.

c)

D. quá trình phát sinh chức năng của cơ thể.

d)

A. quá trình phân hóa tế bào

30.

Khi nói về sự sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Cây ra lá là sự phát triển của thực vật.

b)

II. Con gà tăng khối lượng từ 1,3 kg đến 3,1 kg là sự sinh trưởng của động vật.

c)

III. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.

d)

IV. Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, không tách rời nhau và đan xen với nhau.

31.

Khi nói về dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của động vật.

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Con bò tăng khối lượng cơ thể từ 60 kg đến 120 kg.

b)

II. Con gà trống mọc mào và cựa.

c)

III. Con gà mái đẻ trứng

d)

IV. Con trăn tăng chiều dài cơ thể thêm 22 cm.

32.

Cho các hiện tượng sau:

I. Lá cây lay động trước gió.

II. Lá cây trinh nữ cụp lại khi tay chạm vào.

III. Người nổi da gà khi gặp gió lạnh.

IV. Sau bữa ăn, hàm lượng hormone insulin trong máu tăng.

nhận định nào sau đây là Đúng

a)

a. Hiện tượng I là cảm ứng ở thực vật.

b)

b. Hiện tượng II là kiểu ứng động không sinh trưởng.

c)

c. Hiện tượng III, IV là cảm ứng ở động vật.

d)

d. Trong các hiện tượng trên có 1 hiện tượng là hướng động.

33.

Câu 2: Ở động vật có hệ thần kinh, tùy theo đặc điểm cấu trúc, hệ thần kinh được chia là các nhóm khác nhau như hình minh họa trong các hình sau:

nhận định nào sau đây là Đúng

a)

a. Hình (1) minh họa cho hệ thần kinh dạng lưới

b)

b. Trong hình (2) các tế bào thần kinh tạo thành các hạch thần kinh, mỗi hạch thần kinh chịu trách nhiệm điều khiển một khu vực nhất định.

c)

c. Ngành Ruột khoang như thủy tức, sứa, san hô,... có cấu tạo hệ thần kinh giống như hình (2).

d)

d. Các nhóm động vật có hệ thần kinh như hình (3) cảm ứng theo nguyên tắc phản xạ, các hình thức cảm ứng đa dạng và phức tạp.

34.

Một con ngựa vằn có thể trở thành mồi ngon cho những con sử tử, báo hay linh cẩu,... nhưng khi chúng sống thành bầy đàn, chúng làm cho các kẻ thù bị “bối rối”. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về ví dụ trên?

a)

a. Ví dụ trên mô tả tập tính sống theo bầy đàn hay còn gọi là tập tính xã hội.

b)

b. Khi sống theo bầy đàn, các sọc của ngựa vằn dường như có xu hướng phá vỡ hình dạng của con vật khi quan sát, làm cho kẻ thù của chúng khó phân biệt từng cá thể khi tấn công.

c)

c. Sống thành bầy đàn đem lại nhiều lợi ích nhưng cũng đem đến một số bất lợi cho các cá thể trong bầy đàn.

d)

d. Sống thành bầy đàn làm giảm tỉ lệ sống sót của con non.

35.

Thí nghiệm của I. P. Pavlov được mô tả như hình bên.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về thí nghiệm của I. P. Pavlov?

a)

a. Thí nghiệm trên của I. P. Pavlov là thí nghiệm về hình thức học tập điều kiện hóa hành động

b)

b. Thí nghiệm của Pavlov tiến hành kết hợp đồng thời hai kích thích là tiếng chuông và thức ăn.

c)

c. Tiếng chuông gây cảm giác nguy hiểm nên chó không tiết nước bọt.

d)

d. Sau nhiều lần vừa rung chuông vừa cho chó ăn, chỉ cần rung chuông là chó tiết nước bọt.

36.

Cho sơ đồ cấu tạo của synapse hóa học dưới đây.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về synapse hóa học?

a)

a. (1) là túi chứa chất trung gian hóa học.

b)

b. (5) là thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học.

c)

c. (6) là màng trước synape.

d)

d. Xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào trong chùy synapse.

37.

Câu 1. Cho nhóm động vật sau:

ruột khoang, giun tròn, giun dẹp, lưỡng cư, bò sát, chim.

Có bao nhiêu nhóm sinh vật có hệ thần kinh dạng ống?

(a)  

38.

Cho các phản xạ dưới đây:

Có bao nhiêu phản xạ trên là phản xạ có điều kiện?

a)

I. Dừng xe trước vạch kẻ khi nhìn thấy đèn tín hiệu giao thông chuyển sang màu đỏ.

b)

II. Người run lập cập khi không mặc đủ ấm trong thời tiết lạnh giá.

c)

III. Thở nhanh khi không khí trong phòng không đủ oxygen.

d)

IV. Khi thức ăn vào khoang miệng, nước bọt được tiết ra.

39.

Cho các tập tính sau đây?

Có bao nhiêu tập tính trên là tập tính bẩm sinh?

a)

I. Mọt gỗ thay đổi mức tăng động tùy theo độ ẩm của môi trường.

b)

II. Nhện thực hiện nhiều động tác nối tiếp nhau để kết nối các sợi tơ thành tấm lưới.

c)

III. Chim non có tính bám và đi theo các vật chuyển động mà chúng nhìn thấy đầu tiên.

d)

IV. Khi nghe tiếng gọi của chủ nhà, chái chạy tới vẫy đuôi.

40.

Cho các yếu tố sau:

kiểu gen, nước, ánh sáng, nhiệt độ, hormone, chất dinh dưỡng.

Có bao nhiêu yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật?

(a)  

41.

Cho các hormone sau:

Cytokinin, abscisic acid, auxin, gibberellin, ethylene.

Có bao nhiêu hormone kích thích sinh trưởng?

a)

Cytokinin, abscisic acid, auxin

b)

Cytokinin, auxin, gibberellin

c)

auxin, gibberellin, ethylene

d)

Cytokinin, abscisic acid, ethylene

42.

Khi nói về ứng dụng của hướng động vào trồng trọt.

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

I. Làm đất tơi xốp, bón phân, tưới nước đều quanh gốc.

b)

II. Gieo trồng với mật độ cao khi cây còn non và tỉa thưa khi cây đã lớn.

c)

III. Làm giàn đối với cây thân leo.

d)

IV. Kéo dài thời gian ngủ của hạt bằng cách giảm nhiệt độ, độ ẩm.

43.

Câu 5. Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối thuộc kiểu

a)

     A. ứng động không sinh trưởng dưới tác động của nhiệt độ.

b)

     B. ứng động không sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.

c)

     C. ứng động sinh trưởng dưới tác động của nhiệt độ.

d)
  D. ứng động sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.
44.

Ngành động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

A. Chim.       

b)

    B. Thú.        

c)

C. Giun dẹp.     

d)

  D. Chân khớp.

45.

Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh không bao myelin

so với sợi thần kinh có bao myelin là

a)

A. tốc độ lan truyền chậm và tốn ít năng lượng.

b)

B. tốc độ lan truyền chậm và tốn nhiều năng lượng.

c)

     C. tốc độ lan truyền nhanh và tốn ít năng lượng.

d)

  D. tốc độ lan truyền nhanh và tốn nhiều năng lượng

46.

I. Bắc giàn cho các cây trồng thân leo.

II. Trồng các cây theo luống.

  III. Uốn cây bonsai bằng đèn. 

IV. Đèn bẫy côn trùng.

V. Sử dụng bù nhìn để đuổi chim ăn ngũ cốc.

Nhận định nào sau đây là Đúng

a)

a. Hiện tượng I là vận dụng tính hướng sáng

b)

b. Hiện tượng II, III dựa vào tính hướng sáng của thực vật.

c)

c. Hiện tượng IV là cảm ứng ở động vật.

d)

d. Trong các hiện tượng trên có 1 hiện tượng là hướng động.

47.

Cho các cấu trúc sau: thân tế bào, bao myelin, màng trước synapse, eo ranvier, túi chứa chất trung gian hóa học, thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học, sợi trục, sợi nhánh.

Có bao nhiêu cấu trúc là thành phần cấu tạo của neuron thần kinh?

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9