wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN TẬP GIỮA KY 1 - 25.26

Total questions: 43

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải chủ yếu thuộc nhóm sinh vật

a)

hóa dị dưỡng.

b)

quang dị dưỡng.

c)

hóa tự dưỡng.

d)

quang tự dưỡng.

2.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

Vi sinh vật hóa tự dưỡng.

b)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng       

c)

Vi sinh vật quang tự dưỡng.

d)

Vi sinh vật hóa dưỡng.

3.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm các giai đoạn theo thứ tự nào?

a)

phân giải " tổng hợp " huy động năng lượng.

b)

hấp thụ " phân giải " huy động năng lượng.

c)

tiêu thụ " phân giải " huy động năng lượng.

d)

tổng hợp " phân giải " huy động năng lượng.

4.

Ở thực vật và động vật đều có chung quá trình nào sau đây để giải phóng ra năng lượng?

a)

Tuần hoàn.

b)

Quang hợp.    

c)

Hô hấp.          

d)

Tiêu hóa.

5.

Năng lượng hóa học (trong các chất hữu cơ) được truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao hơn theo thứ tự

a)

sinh vật sản xuất " sinh vật tiêu thụ " sinh vật phân giải.

b)

sinh vật sản xuất " sinh vật phân giải " sinh vật tiêu thụ.

c)

sinh vật phân giải " sinh vật sản xuất " sinh vật tiêu thụ.

d)

sinh vật tiêu thụ " sinh vật sản xuất " sinh vật phân giải.

6.

Năng lượng mà các sinh vật sử dụng trong hầu hết các hoạt động sống là

a)

ADP.

b)

ATP.

c)

AMP.

d)

NADPH.

7.

Sinh vật tự dưỡng là sinh vật có khả năng

a)

tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất hữu cơ có sẵn.

b)

tự tổng hợp các chất vô cơ từ các chất vô cơ có sẵn.

c)

tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

d)

phân giải xác sinh vật khác để lấy chất hữu cơ.

8.

.“Ở thực vật, lá hấp thụ khí CO2 từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống mạch gỗ để quang hợp” là dấu hiệu của sự

a)

thu nhận và vận chuyển các chất.      

b)

bài tiết các chất thải ra ngoài.

c)

biến đổi và điều hòa các chất.

d)

chuyển hóa năng lượng.

9.

Động lực đẩy dòng mạch rây đi từ lá đến rễ và các cơ quan khác là

a)

lực đẩy (áp suất rễ).

b)

lực hút do thoát hơi nước ở lá.

c)

lực chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ).

d)

lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

10.

Điều nào sau đây không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước?

a)

Vận chuyển nước, ion khoáng.

b)

Hạ nhiệt độ cho lá.     

c)

Cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

d)

Cung cấp năng lượng cho lá.

11.

Phát biểu đúng khi nói về ảnh hưởng của độ ẩm đến quá trình thoát hơi nước ở lá là

a)

độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.

b)

độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.

c)

độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.

d)

độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

12.

Cây trồng hấp thụ Nitrogen  trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3và NH4+

b)

Nvà NH4+.

c)

NO2 và NH4+.

d)

NO2  và NO3.

13.

Nếu một nguyên khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ thấp được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ cao hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

Thụ động.       

b)

Chủ động, cần năng lượng.

c)

Chủ động, không cần năng lượng.    

d)

Biến dạng màng.

14.

Hô hấp ở thực vật là gì?

a)

Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ (C6H12O6) của tế bào sống thành các chất vô cơ đơn giản (CO2 và H2O), đồng thời giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể thực vật.

b)

Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ (C6H12O6) của tế bào sống thành các chất vô cơ đơn giản O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể thực vật.

c)

Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ (C6H12O6) của tế bào sống thành các chất vô cơ đơn giản CO2 và O­2, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể thực vật.

d)

Quá trình khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể thực vật.

15.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

trong mạch gỗ.           

b)

từ mạch rây sang mạch gỗ.    

c)

từ mạch gỗ sang mạch rây.

d)

trong mạch rây.

16.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là

a)

tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất " biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào " thải các chất vào môi trường " điều hòa.

b)

tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất " biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở cơ thể " thải các chất vào môi trường " điều hòa.

c)

tiếp nhận các chất từ con người và vận chuyển các chất " biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào " thải các chất vào môi trường " điều hòa.

d)

tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất " biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào " giữ lại tất cả các chất " điều hòa.

17.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là

a)

PGA(3-phosphoglycerate)     

b)

OAA(oxaloacetic acid)          

c)

PEP (phosphoenolpyruvate)

d)

G3P (glyceraldehyde 3 phosphate)

18.

Khi nói về vai trò của quang hợp, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho y học.

c)

Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

d)

Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

19.

Các sản phẩm chính của pha sáng trong quang hợp ở thực vật gồm

a)

ATP, NADPH, O2        

b)

ADP, NADPH, O2.        

c)

carbohydrate, H2O, O2          

d)

carbohydrate, ATP, NADPH O2.

20.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp

a)

lớn hơn cường độ hô hấp.                   

b)

hơn cường độ hô hấp.

c)

bằng cường độ hô hấp.                        

d)

không tăng thêm.

21.

Điểm bão hòa ánh sáng của quang hợp là cường độ ánh sáng

a)

tối thiểu để cường độ quang hợp và hô hấp bằng nhau.

b)

tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại.

c)

tối đa để quá trình quang hợp bị ngừng lại.

d)

tối thiểu để cây có thể bắt đầu tiến hành quang hợp.  

22.

Ánh sáng đỏ có tác dụng kích thích tổng hợp

a)

carbohydrate.        

b)

protein và amino acid.           

c)

lipid.         

d)

nucleic acid

23.

Ánh sáng xanh tím có tác dụng kích thích tổng hợp

a)

carbohydrate.        

b)

protein và amino acid.           

c)

lipid.         

d)

nucleic acid

24.

Cây xanh quang hợp ở miền nào của quang phổ ánh sáng trắng?

a)

Cam, đỏ.              

b)

Xanh tím, cam.            

c)

Đỏ, lục.          

d)

Xanh tím, đỏ.

25.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%.           

b)

85 – 90%.                  

c)

90 – 95%.             

d)

Trên 95%.

26.

Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối ở thực vật?

a)

ATP.       

b)

NADPH.       

c)

ATP, NADPH.       

d)

O2.

27.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể.

b)

Giúp thực vật duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể.

d)

Hấp thu CO2, giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.

28.

Trong các ý sau, có bao nhiêu ý đúng khi nói về hô hấp ở thực vật?

I. Nguyên liệu ban đầu là glucose.

II. Sản phẩm ban đầu là khí oxygen.

III. Hô hấp kị khí diễn ra khi xung quanh tế bào sống thiếu oxygen.

IV. Hàm lượng nước trong tế bào sống càng nhiều thì hô hấp càng mạnh.

V. Nhiệt độ xung quanh tế bào sống càng thấp thì hô hấp càng mạnh.

VI. Chu trình Krebs diễn ra tại nhân tế bào.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng về trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo?

I. Ánh sáng nhân tạo có thể điều chỉnh cường độ để năng suất quang hợp đạt tối đa.

II. Dùng ánh sáng nhân tạo để trồng rau xanh cung cấp vào mùa đông.

III.Trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo có thể giúp con người khắc phục điều kiện bất lợi của môi trường.

IV. Nhà trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo có thể áp dụng sản xuất rau sạch, nhân giống cây bằng phương pháp sinh dưỡng như nuôi cấy mô, tạo cành giâm trước khi đưa ra trồng ở ngoài thực địa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Khi thiếu Magnesium cây có biểu hiện

a)

lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

phiến lá vàng và rụng sớm.

c)

sinh trưởng còi cọc, lá xuất hiện màu vàng nhạt.

d)

lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ, khô héo và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

31.

Chu trình Krebs xảy ra tại vị trí nào trong tế bào thực vật?

a)

Chất nền ti thể.

b)

Chất nền lục lạp

c)

Tế bào chất.   

d)

Màng trong ti thể.

32.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của quá trình thoát hơi nước và con đường thoát hơi nước ở thực vật?

I. Sự thoát hơi nước và quang hợp ở lá có mối quan hệ mật thiết với nhau.

II. Thoát hơi nước sẽ tạo nên một động lực quan trọng nhất cho sự hút và vận chuyển của dòng nước đi trong cây.

III. Ở những cây trưởng thành, cường độ thoát hơi nước qua cutin gần tương đương với cường độ thoát hơi nước qua khí khổng.

IV. Ở tất cả các loại cây, tốc độ thoát hơi nước luôn tăng lên khi cường độ ánh sáng tăng từ sáng cho đến giữa trưa.

V. Các thực vật trong bóng râm, thực vật thuỷ sinh thoát hơi nước chủ yếu qua cutin.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng để đảm bảo trạng thái cân bằng nước cho cây?

I. Tưới tiêu hợp lí, cung cấp vừa đủ lượng nước cần thiết.

II. Lượng nước cần thay đổi theo loài, theo từng giai đoạn phát triển và đúng phương pháp.

III. Chọn lọc, tạo lai các giống cây trồng có khả năng chống chịu hạn, mặn, ngập úng khi trồng ở vùng có điều kiện bất lợi.

IV. Mùa nắng tưới ngày 3-4 lần, mùa mưa tưới 1-2 lần.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Tại sao cây mắm, cây đước có thể sống được trong môi trường đất ngập nước?

a)

Vì ở cây mắm, cây đước có mạng lưới mô khí thông từ lá đến rễ hình thành con đường thông khí liên tục để cung cấp O2 cho rễ.

b)

Vì ở cây mắm, cây đước thực hiện quá trình hô hấp qua lá là chủ yếu nên trong môi trường ngập nước cây vẫn phát triển tốt.

c)

Vì ở cây mắm, cây đước có các mô và cơ quan phình to hình thành các túi khí dự trữ O2 cung cấp cho rễ.

d)

Vì ở cây mắm, cây đước có hệ rễ khí sinh nhô ra khỏi mặt nước để lấy O2 từ không khí.

35.

Khi nói về đặc điểm của thực vật CAM

I.Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh long…

II.Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…

III.Giai đoạn cố định CO2 tạm thời và tái cố định CO2 theo chu trình Calvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai loại mô khác nhau trên lá.

IV.Giai đoạn cố định tạm thời CO2 diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Calvin, diễn ra vào ban ngày.

Có bao nhiêu ý là đúng trong các nhận định trên ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Những nhận định sau đây về các hoạt động xảy ra trong pha cố định CO2 ở thực vật

I.Chuỗi phản ứng trong chu trình Calvin đã giải phóng khí oxygen.

II.Chuỗi phản ứng trong pha tối đã biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành carbohydrate.

III.Chuỗi phản ứng trong chu trình Calvin đã giải phóng nhiều ATP và NADPH cung cấp năng lượng cho quá trình tạo ra các phân tử carbohydrate.

IV.Chuỗi phản ứng cố định CO2 đã sinh ra các phân tử mới.

Có bao nhiêu nhận định sai trong các nhận định trên ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cho các phát biểu sau đây về hô hấp ở thực vật

I. Hô hấp hiếu khí và lên men đều xảy ra giai đoạn đường phân.

II. Nếu không có oxygen, 1 phân tử glucose qua hô hấp tạo được 2 ATP.

III. Hô hấp ở hạt đang nảy mầm diễn ra mạnh hơn ở hạt khô vì hạt khô có hàm lượng nước thấp, làm chậm hoặc ngưng quá trình hô hấp tế bào.

IV. Để hạt khô nhanh nảy mầm, người ta thường ngâm và ủ hạt trước khi gieo trồng để tăng độ ẩm và nhiệt độ " tăng hô hấp tạo nhiều ATP cung cấp năng lượng.

Cóc bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Thực vật CAM thích nghi với điều kiện sống khô hạn, có con đường cố định CO2 phù hợp riêng. Cho các  phát biểu sau đây về quang hợp ở thực vật CAM

I. Thực vật CAM có con đường cố định CO2 diễn ra vào ban đêm vì ban ngày khí khổng đóng để tránh mất nước ban đêm khí khổng mở mới lấy được CO2.

II. Để tránh mất nước, thực vật CAM đóng khí khổng vào ban ngày nên pha sáng diễn ra vào ban ngày khi có ánh sáng. Pha tối diễn ra vào ban đêm theo chu trình riêng và không có chu trình Calvin.

III. Thực vật CAM nếu được trồng trong điều kiện đủ nước sẽ thực hiện cả pha sáng và pha cố định CO2 vào ban ngày do khí khổng không phải đóng lại để tiết kiệm nước.

IV. Để tăng năng suất của thực vật CAM ta chiếu đèn vào ban đêm giúp cây quang hợp thuận lợi.

CÓ BAO NHIÊU PHÁT BIỂU TRÊN LÀ ĐÚNG ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Trong trồng trọt, trong các phương pháp sau, có bao nhiêu phương pháp làm tăng khả năng hô hấp hiếu khí, giúp cây sinh trưởng và phát triển tốt?

1. Trồng cây đúng thời vụ, bón phân hợp lí.

2. Xây dựng hệ thống cấp thoát nước, tưới tiêu hợp lý.

3. Cày xới trước khi gieo hạt, làm cỏ, sục bùn.

4. Trồng thâm canh tăng vụ liên tục.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp bảo quản nông sản phù hợp?

1. Bảo quản trong kho lạnh (rau, quả).

2. Sấy khô, phơi khô (lúa, ngô, các loại hạt,...).

3. Bảo quản trong điều kiện nồng độ CO2 thấp.

4. Bảo quản trong điều kiện nồng độ O2 cao.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

41.

Trong các ý sau, có bao nhiêu ý đúng khi nói về nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật?

1. Cây sống trên cạn bị ngập úng lâu ngày, rễ cây hút quá nhiều nước nên bị chết.

2. Ở hạt khô, nếu được tăng độ ẩm thì sẽ tăng cường độ hô hấp của hạt.

3. Nhiệt độ môi trường không khí luôn tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp.

4. Tất cả các loài thực vật khi bị ngập úng lâu ngày đều chết

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Dựa trên sản phẩm ổn định đầu tiên trong quá trình cố định CO2, người ta chia thực vật thành các nhóm thực vật C3, thực vật C4. Vậy, sản phẩm ổn định đầu tiên trong quá trình cố định CO2 của nhóm thực vật C4 là một hợp chất có bao nhiêu carbon?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng trong cây trong các phát biểu sau đây:

1. Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất để hoàn thành chu trình sống

2. Tham gia cấu trúc cơ thể thực vật,

3. Là dung môi hòa tan các chất cần thiết

4.  Tham gia điều tiết các quá trình sinh lí, trao đổi chất trong cây,

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4