wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn Sinh cuối học kì 1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về hệ tuần hoàn kín, trong số các phát biểu sau đây, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ tuần hoàn kín gồm hệ tuần kín đơn và hệ tuần hoàn kín kép

b)

Hệ tuần hoàn kín có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và động vật có xương sống

c)

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

2.

Trong quá trình tiêu hóa, thức ăn chỉ di chuyển theo một chiều nhất định là đặc điểm chỉ có ở:

a)

túi tiêu hóa

b)

tuyến tiêu hóa

c)

không bào tiêu hóa

d)

ống tiêu hóa

3.

Để đảm bảo cho sự trao đổi chất giữa máu và các tế bào của cơ thể thì:

a)

máu phải chảy rất chậm trong tĩnh mạch

b)

tim phải co bóp không theo chu kì

c)

máu phải chạy rất chậm trong mao mạch

d)

máu phải chảy rất nhanh trong động mạch

4.

Có bao nhiêu phản ứng sau đây của cơ thể là đáp ứng không đặc hiệu?
I. Thực bào
II. Viêm.
III. Sốt
IV. Tạo ra các peptide và protein kháng khuẩn.
V. Kích hoạt tế bào T hỗ trợ.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

5.

Những bệnh phát sinh do hệ miễn dịch bị suy giảm được gọi là gì?

a)

Bệnh di truyền

b)

Bệnh cơ hội

c)

Bệnh tự miễn

d)

Bệnh cấp tính

6.

Tiêu hóa trong túi tiêu hóa ưu việt hơn tiêu hóa nội bào vì:

a)

sự biến đổi thức ăn nhanh hơn

b)

thức ăn được biến đổi nhờ enzyme do các tế bào của túi tiêu hóa tiết ra

c)

có thể lấy được thức ăn kích thước lớn

d)

enzyme tiêu hóa không bị hòa loãng với nước.

7.

Hệ hô hấp ở cơ thể người có bao nhiêu lớp hàng rào bảo vệ vật lí và hóa học sau đây?
I. Lớp dịch nhày trong khí quản giữ bụi và mầm bệnh.
II. Các lông nhỏ đẩy dịch nhày chứa bụi và mầm bệnh.
III. pH thấp giúp ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.
IV. Vi khuẩn vô hại trên bề mặt da cạnh tranh phát triển với vi khuẩn gây bệnh.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Động vật nào sau đây có cơ quan tiêu hóa dạng túi?

a)

Trùng giày

b)

Giun đất

c)

Thuỷ tức

d)

Cừu

9.

Sự trao đổi khí qua các phế nang trong phổi không xảy ra ở:

a)

Cá heo

b)

Cá mập

c)

Tao

d)

Chim

10.

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

b)

Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi

c)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme của lysosome

d)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học

11.

Nhận định nào về dưới đây về hoạt động của tim là sai?

a)

Tim hoạt động theo nguyên tắc "tất cả hoặc không có gì"

b)

Tim hoạt động có tính chu kì

c)

Mỗi chu kì tim được bắt đầu bằng pha dãn chung

d)

Ở đa số động vật, nhịp tim/phút tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể

12.

Đặc điểm nào dưới đây của hệ tuần hoàn hở?

a)

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Hệ tuần hoàn hở có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và động vật có xương sống

d)

Hệ tuần hoàn hở gồm hệ tuần hở đơn và hệ tuần hoàn hở kép

13.

Khi được tiêm phòng vaccine thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch bẩm sinh

b)

Miễn dịch tự nhiên

c)

Miễn dịch nhân tạo

d)

Miễn dịch tập nhiễm

14.

Thói quen nào sau đây có lợi cho người bị huyết áp cao?

a)

Thường xuyên ăn thức ăn có nhiều dầu mỡ

b)

Thường xuyên tập thể dục một cách khoa học

c)

Thường xuyên thức khuya và làm việc căng thẳng

d)

Thường xuyên ăn thức ăn có nồng độ NaCl cao

15.

Sự biến đổi thức ăn trong tế bào là quá trình:

a)

dị hóa

b)

chuyển hóa nội bào

c)

đồng hóa

d)

tiêu hóa nội bào

16.

Ý nào dưới đây không đúng với ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá?

a)

Dịch tiêu hoá được hoà loãng

b)

Dịch tiêu hoá không bị hoà loãng

c)

Ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyển hoá về chức năng

d)

Có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học

17.

Trong hoạt động hô hấp ở sâu bọ, sự trao đổi khí giữa các ống khí với các tế bào được thực hiện bằng cách

a)

thông qua các lỗ thở

b)

tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể

c)

qua các túi khí trong mỗi tế bào

d)

thông qua hệ thống mao mạch trong mỗi cơ quan

18.

Đâu không phải là hàng rào bề mặt cơ thể?

a)

Nước mắt

b)

Đại thực bào

c)

Chất nhày

d)

Lông

19.

Sự hình thành hệ tuần hoàn kín gắn liền với đặc điểm:

a)

Chuyển đời sống từ nước lên cạn

b)

Gián, châu chấu, chuột

c)

Xuất hiện phổi

d)

Tim phân hoá và có thành cơ dày

20.

Phát biểu nào dưới đây mô tả chính xác chu kì hoạt động của tim?

a)

Pha dãn chung → Pha co tâm nhĩ → Pha co tâm thất

b)

Pha co tâm nhĩ → Pha co tâm thất → Pha dãn chung

c)

Pha co tâm nhĩ → Pha dãn chung → Pha co tâm thất

d)

Pha co tâm thất → Pha co tâm nhĩ → Pha giãn chung

21.

Thành tâm thất phải mỏng hơn tâm thất trái vì:

a)

Tâm thất phải tống máu với một áp lực thấp hơn

b)

Tâm thất phải chứa ít máu hơn

c)

Tâm thất phải tống máu qua lỗ van động mạch phổi rộng hơn lỗ van động mạch chủ

d)

Thể tích tâm thu của tâm thất phải nhỏ hơn

22.

Hệ tuần hoàn của chấu chấu không có chức năng nào sau đây?

a)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng tới các tế bào

b)

Vận chuyển khí trong hô hấp

c)

Vận chuyển sản phẩm bài tiết

d)

Điều hòa nhiệt độ

23.

Hô hấp sâu đem lại nhiều lợi ích cho cơ thể sống. Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của nó?

a)

Chịu sự điều khiển của vỏ não

b)

Giảm hẳn lượng khí đọng trong phổi

c)

Có sự tham gia của cơ hoành và các cơ liên sườn trong và ngoài

d)

Không tiêu tốn năng lượng

24.

Sốt bảo vệ cơ thể như thế nào?

a)

Sốt làm giảm hoạt động thực bào của bạch cầu, làm gan giảm nhận sắt từ máu, ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh

b)

Sốt làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu, làm gan tăng nhận sắt từ máu, ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh

c)

Sốt làm giảm hoạt động thực bào của bạch cầu, làm gan tăng nhận sắt từ máu, ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh

d)

Sốt làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu, làm gan giảm nhận sắt từ máu, ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh

25.

Hệ tuần hoàn của loài nào sau đây là hệ tuần hoàn đơn?

a)

b)

Lưỡng cư

c)

Linh trưởng

d)

Chim

26.

Khác với động vật hô hấp bằng phổi, những loài hô hấp qua bề mặt cơ thể:

a)

có máu về tim khá giàu O2 

b)

máu đi nuôi cơ thể ít bị pha trộn

c)

không thể có hệ tuần hoàn kín

d)

có thể sống được ở cả môi trường nước và cạn

27.

Nội dung nào dưới đây về hoạt động của tim động vật là sai?

a)

Xung thần kinh truyền theo mạng Puôckin phân bố trong thành cơ giữa hai tâm thất làm tâm thất co

b)

Tim động vật nếu được cắt rời khỏi cơ thể vẫn còn khả năng co bóp nhịp nhàng nếu được cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng, O2 và nhiệt độ thích hợp

c)

Hoạt động của tim có tính tự động do trong thành tim có hệ dẫn truyền tim

d)

Tim có khả năng tự phát nhịp nhờ hoạt động của nút nhĩ thất

28.

Quá trình dinh dưỡng bao gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

c)

Tiêu hoá nội bào

d)

Tiêu hóa ngoại bào

30.

Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, thực bào, viêm, sốt… được coi là dạng miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch thu được

b)

Miễn dịch tập nhiễm

c)

Miễn dịch đặc hiệu

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

31.

Ở hệ tuần hoàn hở, máu chảy với tốc độ chậm chủ yếu do:

a)

kích thước cơ thể nhỏ

b)

tim có cấu tạo đơn giản

c)

nhu cầu oxygen và chất dinh dưỡng thấp

d)

hệ mạch không kín

32.

Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm bao nhiêu đặc điểm sau đây?

I. Máu được tim bơm vào động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch sau đó trở về tim.

II. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

III. Tốc độ máu chảy trong hệ mạch nhanh

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

33.

Quá trình tiêu hóa nội bào gặp ở bao nhiêu loài động vật sau đây?

I. Trùng biến hình.

II. Thủy tức.

III. Động vật ăn thịt.

IV. Động vật ăn thực vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Ở người, khi hít vào thì:

a)

phổi dãn ra do áp suất trong phế nang giảm

b)

lồng ngực tăng kích thước do phổi dãn ra

c)

phổi co lại do lực đàn hồi lớn

d)

phổi dãn ra do lồng ngực tăng kích thước

35.

Ở người huyết áp cực đại xuống dưới bao nhiêu gọi là chứng huyết áp thấp?

a)

90mmHg

b)

110mmHg

c)

80mmHg

d)

100mmHg

36.

Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

b)

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng

c)

Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào nên tiết kiệm được năng lượng

d)

Hiệu suất trao đổi chất cao hơn

37.

Sự tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa hoàn chỉnh hơn hẳn so với túi tiêu hóa, ngoại trừ một điểm nào sau đây?

a)

Thức ăn vừa tiêu hóa nội bào, vừa tiêu hóa ngoại bào nên rất triệt để

b)

Dịch tiêu hóa đậm đặc và có sự hỗ trợ của nhiều sinh vật

c)

Ở mỗi phần của ống tiêu hóa, thức ăn được biến đổi theo những cách khác nhau

d)

Thức ăn di chuyển theo 1 chiều nên không bị trộn lẫn với các chất thải

38.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chỉ di chuyển theo một chiều nhất định là do:

a)

tim co bóp theo chu kì

b)

ảnh hưởng của trọng lực

c)

thành mạch có các van

d)

thành mạch có tính đàn hồi

39.

Người nào sau đây bị huyết áp cao?

a)

Huyết áp tâm trương là 60mmHg

b)

Huyết áp tâm thu là 110mmHg

c)

Huyết áp tâm thu là 90mmHg

d)

Huyết áp tâm trương là 100mmHg

40.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

a)

Vận chuyển dinh dưỡng

b)

Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

c)

Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết

d)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

41.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tuần hoàn máu ở động vật?

a)

Ở cá sấu có sự pha trộn máu giàu Ovới máu giàu CO2 ở tâm thất

b)

Trong hệ dần truyền tim, nút xoang nhĩ có khả năng tự phát xung điện

c)

Hệ tuần hoàn kín, vận tốc máu cao nhất là ở động mạch và thấp nhất là ở tĩnh mạch

d)

Ở hệ tuần hoàn kín, huyết áp cao nhất ở động mạch và thấp nhất là ở mao mạch

42.

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về miễn dịch không đặc hiệu?
I. Có ở tất cả động vật.
II. Hình thành ngay từ khi sinh ra.
III. Đáp ứng tức thời.
IV. Không hình thành trí nhớ miễn dịch.
V. Nhận diện các đặc điểm đặc hiệu của từng tác nhân gây bệnh nhờ nhiều thụ thể.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Ở người bình thường, huyết áp tâm thu ( ứng với lúc tim co) và huyết áp tâm trương (ứng với lúc tim dãn) lần lượt là:

a)

110-120 mmHg và 70-80 mmHg

b)

120-140 mmHg và 100-110 mmHg

c)

120-140 mmHg và 70-80 mmHg

d)

70-80 mmHg và 110-120 mmHg

44.

Tế bào lympho T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây?

a)

Kháng nguyên

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Protein độc

d)

Kháng sinh

45.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, các chất trong máu thấm qua thành mao mạch sẽ đi vào:

a)

bào tương của tế bào

b)

hệ bạch huyết

c)

tế bào một cách trực tiếp

d)

dịch mô