wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh học

Total questions: 44

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

khí cacbonic, nước, năng lượng ánh sáng.

b)

khí cacbonic, năng lượng ánh sáng

c)

khí oxi, nước, năng lượng ánh sáng

d)

khí oxi, năng lượng ánh sáng

2.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

khí cacbonic, nước, năng lượng ánh sáng.

b)

khí cacbonic, năng lượng ánh sáng

c)

khí oxi, nước, năng lượng ánh sáng

d)

khí oxi, năng lượng ánh sáng

3.

Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là

a)

carbohydrate.

b)

lipid.

c)

protein.

d)

nucleic acid.

4.

Hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở

a)

miệng.

b)

dạ dày.

c)

ruột non.

d)

ruột già.

5.

Trong các phát biểu về bề mặt trao đổi khí có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Bề mặt trao đổi khí rộng.

(2) Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

(3) Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

(4) Có sự chênh lệch nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dáng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

6.

Các dạng hệ tuần hoàn bao gồm

a)

hệ tuần hoàn đơn, hệ tuần hoàn kép.

b)

hệ tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn kín.

c)

hệ tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn đơn.

d)

hệ tuần hoàn kín, hệ tuần hoàn đơn.

7.

Đường dẫn truyền của hệ dẫn truyền tim lần lượt là

a)

nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.

b)

nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → bó His → mạng Purkinje.

c)

mạng Purkinje → nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His.

d)

bó His → mạng Purkinje → nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất.

8.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo bao gồm các bộ phận

a)

dịch tuần hoàn, tim, hệ thống mạch máu.

b)

máu, tim, hệ thống mạch máu, dịch mô.

c)

máu, tim, động mạch, tĩnh mạch, dịch mô.

d)

dịch tuần hoàn, động mạch, tim, mao mạch.

9.

Ở người, một chu kỳ tim kéo dài khoảng bao lâu?

a)

0,8 giây.

b)

1 giây.

c)

0,08 giây.

d)

0,10 giây.

10.

Ông A trước khi được bác sĩ khám bệnh thì được điều dưỡng tiến hành đo huyết áp bằng máy đo điện tử. Các chỉ số hiện lên máy đo huyết áp như hình dưới đây:

Theo bạn, các chỉ số đó lần lượt là gì và huyết áp ông A có thể đang bị gì?

a)

huyết áp tâm thu/huyết áp tâm trương/nhịp tim; ông A có huyết áp cao.

b)

huyết áp tâm trương/huyết áp tâm thu/nhịp tim; ông A có huyết áp cao.

c)

huyết áp tâm thu/huyết áp tâm trương/nhịp tim; ông A có huyết áp bình thường.

d)

huyết áp tâm trương/huyết áp tâm thu/nhịp tim; ông A có huyết áp bình thường.

11.

Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện cho tim. Máy trợ tim này có chức năng tương tự cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim?

a)

Mạng Purkinje.

b)

Nút nhĩ thất.

c)

Nút xoang nhĩ.

d)

Bó His.

12.

Thiết bị nào sau đây không cần thiết cho thí nghiệm đếm nhịp tim của ếch?

a)

Đồng hồ bấm giây.

b)

Máy đo huyết áp.

c)

Bông thấm nước.

d)

Kẹp sinh học.

13.

Trong thí nghiệm xác định huyết áp, thiết bị nào được sử dụng?

a)

Kẹp sinh học.

b)

Kim tiêm.

c)

Ống nghe tim.

d)

Huyết áp kế điện tử.

14.

(TH) Trị số bình thường của huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương của người trưởng thành lần lượt là

a)

110 - 120 mmHg và 70 - 80 mmHg.

b)

80 - 120 mmHg và 80 - 90 mmHg.

c)

70 - 80 mmHg và 110 - 120 mmHg.

d)

80 - 100 mmHg và 100 - 130 mmHg.

15.

Miễn dịch là

a)

khả năng cơ thể tự miễn nhiễm với tất cả bệnh tật.

b)

khả năng cơ thể tự bổ sung các chất kháng bệnh.

c)

khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

d)

khả năng cơ thể tự điều hòa các hoạt động sống.

16.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là

a)

miễn dịch bẩm sinh.

b)

miễn dịch thích ứng.

c)

miễn dịch thu được.

d)

miễn dịch tế bào.

17.

Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân bên trong gây bệnh ở người và động vật?

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Tuổi già.

c)

Vi khuẩn.

d)

Acid, kiềm.

18.

Interferon được tổng hợp từ

a)

gene của tế bào bị nhiễm virus.

b)

gene của tế bào chưa bị nhiễm virus.

c)

gene của virus khi chúng xâm nhập.

d)

kháng thể do tế bào nhiễm tiết ra.

19.

Kháng nguyên là

a)

phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

b)

phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

c)

phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

d)

phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

20.

Sữa mẹ là tốt nhất cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ hơn sữa tổng hợp vì sữa mẹ có chứa

a)

nhiều chất dinh dưỡng hơn sữa tổng hợp.

b)

các kháng nguyên mà sữa tổng hợp không có.

c)

các chất kháng sinh mà sữa tổng hợp không có.

d)

kháng thể sẵn có mà sữa tổng hợp không có.

21.

Những cơ quan quan trọng tham gia điều hòa cân bằng nội môi là

a)

gan, thận, phổi.

b)

gan, thận, dạ dày.

c)

phổi, gan, chân, tay.

d)

phổi, dạ dày, ruột.

22.

Các cơ quan sau đây tham gia bài tiết, ngoại trừ

a)

phổi.

b)

da.

c)

gan.

d)

tim.

23.

Thận là nơi diễn ra quá trình ………(1)……, giúp ………(2)……..

a)

(1) hình thành nước tiểu, (2) chuyển hóa các chất độc hại thành các chất có lợi cho cơ thể.

b)

(1) tái hấp thụ nước, (2) chuyển hóa các chất độc hại thành các chất có lợi cho cơ thể.

c)

(1) hình thành nước tiểu, (2) đào thải chất thừa, chất độc khỏi cơ thể.

d)

(1) tái hấp thụ nước, (2) đào thải chất thừa, chất độc khỏi cơ thể.

24.

Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở:

a)

cầu thận.

b)

ống thận.

c)

nephron thận.

d)

khoang Bowman.

25.

Nội môi là

a)

môi trường trên bề mặt cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình bài tiết.

b)

môi trường bên trong cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình bài tiết.

c)

môi trường trên bề mặt cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

môi trường bên trong cơ thể động vật, giúp tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.

26.

pH máu ở người bình thường khoảng:

a)

7,35 - 7,45.

b)

7,25 - 7,35.

c)

7,35 - 7,45.

d)

7,2 - 3,3.

27.

Cảm ứng ở sinh vật là

a)

khả năng cơ thể sinh vật phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

b)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

c)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và biến đổi thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

d)

khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.

28.

Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích

a)

từ môi trường.

b)

từ môi trường ngoài cơ thể.

c)

từ môi trường trong cơ thể.

d)

từ các sinh vật khác.

29.

Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là?

a)

Cảm ứng giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.

b)

Cảm ứng giúp sinh vật thích nghi với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.

c)

Cảm ứng giúp động vật có tư duy và nhận thức để học tập, lao động trong sản xuất.

d)

Cảm ứng giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của ánh sáng để tồn tại và phát triển.

30.

Khi có ánh sáng mạnh chiếu trực tiếp vào mắt, đồng tử người sẽ co lại là ví dụ về:

a)

Cảm ứng ở thực vật

b)

Cảm ứng ở động vật

c)

Phản xạ ở thực vật

d)

Phản xạ có điều kiện ở động vật

31.

Bộ phận xử lí thông tin trong cảm ứng của động vật có hệ thần kinh là:

a)

Xung thần kinh truyền về trung ương

b)

Tủy sống và não bộ

c)

Bộ phận đáp ứng

d)

Bộ phận tiếp nhận kích thích

32.

Xung thần kinh là đặc trưng của:

a)

Phản xạ thực vật

b)

Cảm ứng ở thực vật và động vật

c)

Cảm ứng ở thực vật

d)

Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh

33.

Cảm ứng ở thực vật là

a)

sự tiếp nhận và trả lời của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.

b)

sự thay đổi hình dạng của thực vật gây ra bởi các kích thích từ môi trường.

c)

sự thay đổi xu hướng phát triển của thực vật gây ra bởi các kích thích từ môi trường.

d)

sự thay đổi kích thước của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.

34.

Vận động hướng động (hướng động) là gì?

a)

Phản ứng của cơ quan thực vật vươn đều ra mọi phía có kích thích.

b)

Phản ứng của cơ quan thực vật với tác nhân kích thích một hướng xác định.

c)

Cử động sinh trưởng của cơ quan thực vật về phía có ánh sáng chiếu từ một phía.

d)

Vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích không có hướng xác định.

35.

Vận động cảm ứng (ứng động) là

a)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích có hướng xác định.

b)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích nhiều hướng khác nhau.

c)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích liên quan đến dinh dưỡng.

d)

hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích không định hướng.

36.

Hiện tượng cụp lá của cây trinh nữ thuộc kiểu

a)

quang ứng động.

b)

nhiệt ứng động.

c)

ứng động sức trương.

d)

ứng động tiếp xúc.

37.

Các tua cuốn của mướp, bầu, bí có hiện tượng hướng động nào?

a)

Hướng sáng.

b)

Hướng trọng lực.

c)

Hướng tiếp xúc.

d)

Hướng nước.

38.

Vận động của thực vật tránh xa phía tác nhân kích thích được gọi là

a)

hướng động tránh xa.

b)

hướng động tiêu cực.

c)

hướng động dương.

d)

hướng động âm.

39.

Khi đặt chậu cây ở vị trí nằm ngang, phần rễ sẽ sinh trưởng quay xuống đất, phần thân sinh trưởng cong lên phía ngược lại. Đây là một ví dụ về

a)

hướng nước.

b)

hướng trọng lực.

c)

hướng tiếp xúc.

d)

hướng sáng.

40.

Dựa vào nguồn tác nhân kích thích, có thể chia ứng động gồm

a)

quang ứng động, nhiệt ứng động, ứng động tiếp xúc.

b)

ứng động sinh trưởng, ứng động không sinh trưởng.

c)

hướng trọng lực, hướng hóa, hướng nước.

d)

điện ứng động, hóa ứng động, nước ứng động.

41.

Các phát biểu sau đây về hệ miễn dịch của người và động vật sau đây đúng?

a)

Miễn dịch không đặc hiệu là miễn dịch sản xuất ra kháng thể.   

b)

Hoạt động chống lại kháng nguyên của miễn dịch tế bào làm tan tế bào nhiễm

c)

Kháng thể được hình thành trong tế bào khi có các kháng nguyên.

d)

Dòng tế bào T hỗ trợ kích thích gây miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

42.

Nhận định nào đúng nhận định nào sai khi nói về hướng động ở thực vật?

a)

Hướng động âm là sự sinh trưởng của cây theo hướng xuống đất. Hướng động dương là cử động sinh trưởng của cây về phía tác nhân kích thích.

b)

Rễ vừa hướng nước dương, vừa hướng trọng lực dương.  

c)

Nguyên nhân thực vật  hướng động là sự phân bố của hormone sinh trưởng (đặc biệt là auxin).

d)

Cây hoa trinh nữ xếp lá khi mặt trời lặn, xòe lá khi mặt trời mọc là hiện tượng hướng sáng dương ở thực vật.

43.

Hãy cho biết những khẳng định dưới đây về cách điều trị bệnh sỏi đường tiết niệu là Đúng

a)

chạy thận nhân tạo

b)

lọc máu màng bụng

c)

uống thuốc.

d)

phẫu thuật.

44.

Phát biểu nào đúng khi nói về cơ chế cảm ứng ở sinh vật?

a)

Cảm ứng ở thực vật khởi đầu bằng thụ thể trên màng tế bào tiếp nhận kích thích.

b)

Ở động vật có hệ thần kinh, cảm ứng thực hiện qua cung phản xạ

c)

Cảm ứng ở thực vật, thông tin kích thích được truyền dưới dạng xung thần kinh.       

d)

Cả ba bộ phận tham gia vào cảm ứng ở thực vật đều là rễ, thận hoặc lá.