wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối học kỳ I môn Sinh học

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khoang bụ ngăn cách với khoang bụng bởi cơ quan nào

a)

A. Cơ hoành

b)

B. Lá lách

c)

C. Cơ bụng

d)

D. Cơ vân

2.

Hệ cơ quan nào thực hiện trao đổi khí với môi trường?

a)

A. Hệ hô hấp.

b)

B. Hệ bài tiết

c)

C. Hệ tiêu hóa

d)

D. Hệ tuần hoàn

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu tạo cơ thể con người?

a)

A. Các hệ cơ quan phối hợp với nhau đảm bảo hoạt động nhịp nhàng và thống nhất.

b)

B. Có cấu tạo từ tế bào.

c)

C. Gồm 3 phần: Đầu, thân, chân và .

d)

D. Hệ thần kinh đảm bảo sự thích ứng cơ thể với môi trường bên ngoài và điều tiết các hoạt động của cơ thể.

4.

Ví dụ nào dưới đây chứng minh sự phối hợp hoạt động của các cơ quan?

a)

A. Khi ta ăn, răng giúp nghiền nát thức ăn, dạ dày tiêu hóa thức ăn.

b)

B. Khi học sinh ghi chép bài, tay tham gia viết, các đồng tử giãn ra nhìn rõ bài hơn.

c)

C. Khi học sinh thực hiện chạy dài, tim hoạt động nhanh và mạnh hơn, thở dốc hơn, mồ hôi tiết nhiều hơn…

d)

D. Không có đáp án nào đúng.

5.

Cấu tạo tế bào gồm những thành phần chính nào?

a)

A. Màng sinh chất, lưới nội chất và nhiễm sắc thể.

b)

B. Màng sinh chất chất tế bào và nhân.

c)

C. Màng sinh chất, chất tế bào và nhân con.

d)

D. Màng sinh chất, bộ máy Gôn gi và nhân.

6.

Bào quan nào dưới đây không có trong tế bào con người?

a)

A. Nhân con, lưới nội chất.

b)

B. Riboxom, trung thể.

c)

C. Ti thể, Bộ máy Gôn gi.

d)

D. Nhiễm sắc thể, Diệp lục.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tế bào?

a)

A. Năng lượng tế bào sử dụng tỉ lệ thuận với số bào quan ti thể có trong tế bào.

b)

B. Tế bào sử dụng chất vô cơ, oxi, nước để cung cấp năng lượng cho tế bào.

c)

C. Nhân con điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

D. Quá trình lớn lên của tế bào giúp cơ thể phát triển.

8.

Ví dụ nào chứng minh tính cảm ứng của tế bào:

a)

A. Khi nhiệt độ cơ thể cao, tuyến mồ hôi tiết ra đảm bảo cân bằng nhiệt độ.

b)

B. Cánh tay co lại khi chạm vào bề mặt nóng.

c)

C. Tế bào thực hiện quá trình phân chia để thay thế các tế bào bị chết đi.

d)

D. Khi tay bị đứt các tiểu cầu vón cục lại ngăn chặn sự mất máu.

9.

Phát biểu nào đúng khi nói về mô?

a)

A. Mô gồm: mô liên kết, mô cơ vân, mô cơ trơn, mô cơ tim.

b)

B. Mô là tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu tạo và thực hiện và chức năng giống nhau.

c)

C. Mô biểu bì có chức năng co giãn.

d)

C. Mô liên kết có chức năng bảo vệ, hấp thụ và bài tiết.

10.

Mô nào tham gia vào quá trình truyền dẫn xung thần kinh?

a)

A. Mô cơ vân

b)

B. Mô liên kết

c)

C. Nơron

d)

D. Mô biểu bì

11.

Ví dụ nào sau đây không phải là phản xạ?

a)

A. Khi chạm tay vào cây trinh nữ thì lá cây chụm lại.

b)

B. Thức ăn đưa vào miệng thì nước bọt tiết ra.

c)

C. Tay chạm vào đồ nóng thì co lại.

d)

D. Khi trời lạnh da tái lại.

12.

Đường dẫn truyền xung thần kinh ở cặp nơ ron nào thì trái ngược nhau:

a)

A. Nơ ron hướng tâm và nơ ron trung gian.

b)

B. Nơ ron trung gian và nơ ron li tâm.

c)

C. Nơ ron li tâm và nơ ron hướng tâm.

d)

D. Không có đáp án đúng.

13.

Khi tay chạm vào vật nóng thì cơ quan cảm thụ là:

a)

A. Da

b)

B. Trung ương thần kinh.

c)

C. Nơ ron li tâm

d)

D. Bắp cơ

14.

Cấu tạo bộ xương người chia làm những phần nào?

a)

A. Xương đầu, xương thân và xương các chi.

b)

B. Xương đầu, xương sườn và xương tay.

c)

C. Xương đầu, xương sống và xương chân.

d)

D. Xương đầu, xương ức và xương tay chân.

15.

Tế bào máu được sản sinh từ xương nào?

a)

A. Xương sườn

b)

B. Xương cụt

c)

C. Xương đốt sống

d)

D. Xương chậu

16.

Khớp bán động nằm ở vị trí nào trong cơ thể?

a)

A. Xương đốt sống

b)

B. Hộp sọ

c)

C. Bánh chè

d)

D. Đầu gối

17.

Xương nào trong cơ thể dài nhất?

a)

A. Xương sườn

b)

B. Xương đùi

c)

C. Xương cẳng tay

d)

D. Xương sống

18.

Cấu tạo xương dài gồm:

a)

A. Màng xương, sụn xương và mô xương cứng

b)

B. Mô xương xốp, mô xương cứng.

c)

C. Hai đầu xương và thân xương.

d)

D. Tủy xương, mạch máu và mô xương cứng.

19.

Thành phần nào giúp xương mềm dẻo?

a)

A. Canxi

b)

B. Cốt giao

c)

C. Photpho

d)

D. Kẽm

20.

Để xương phát triển đầy đủ và chắc khỏe ta có những biện pháp:

a)

A. Tích cực tham gia thể thao, bổ sung đầy đủ chất dinh dưỡng, tắm nắng.

b)

B. Tích cực tập thể dục, sắp xếp thời gian biểu làm việc hợp lí.

c)

C. Bổ sung đầy đủ chất đạm,thực hiện tắm nắng hàng ngày.

d)

D. Ý B và C đúng.

21.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về co cơ?

a)

A. Sự co cơ không làm thay đổi hình dạng của bó cơ.

b)

B. Sự co cơ là quá trình tơ cơ dày đâm sâu vào vùng phân bố tơ cơ mỏng.

c)

C. Co cơ xảy ra khi có sự tác động bên ngoài và chịu sự điều khiển của hệ thần kinh.

d)

D. Co cơ xảy ra khi có sự tác động bên trong và chịu ảnh hưởng của cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng.

22.

Tính chất của cơ là:

a)

A. Co cơ

b)

B. Giãn cơ

c)

C. Co, giãn

d)

D. Không có ý nào đúng

23.

Những hành động nào sau đây gây ra mỏi cơ?

a)

A. Lao động cường độ cao trong thời gian dài.

b)

B. Tập thể dục trong một thời gian dài.

c)

C. Cầm bút viết trong thời gian dài

d)

D. Tất cả các ý trên đều đúng.

24.

Hoạt động nào sau đây được coi là luyện tập cơ?

a)

A. Có chế độ dinh dưỡng hợp lí.

b)

B. Tập thể dục buổi sáng, tích cực tham gia các hoạt động thể thao.

c)

C. Tắm nắng 15 phút mỗi ngày vào khoảng thời gian 8 giờ đến 9 giờ sáng.

d)

D. Lao động vừa sức mình.

25.

Máu gồm mấy thành phần

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

26.

Hồng cầu có vai trò gì?

a)

A. Vận chuyển khí Oxi và Cacbonic.

b)

B. Giúp máu duy trì ở trạng thái lỏng.

c)

C. Bảo vệ cơ thể khỏi sự xâm nhập các vi sinh vật.

d)

D. Tham gia vào quá trình đông máu.

27.

Bạch cầu có vai trò gì?

a)

A. Vận chuyển khí Oxi và Cacbonic.

b)

B. Giúp máu duy trì ở trạng thái lỏng.

c)

C. Bảo vệ cơ thể khỏi sự xâm nhập các vi sinh vật.

d)

D. Tham gia vào quá trình đông máu.

28.

Tiểu cầu có vai trò gì?

a)

A. Vận chuyển khí Oxi và Cacbonic.

b)

B. Giúp máu duy trì ở trạng thái lỏng.

c)

C. Bảo vệ cơ thể khỏi sự xâm nhập các vi sinh vật.

d)

D. Tham gia vào quá trình đông máu.

29.

Ion nào tham gia vào quá trình đông máu?

a)

A. Canxi

b)

B. Kẽm

c)

C. Sắt

d)

D. Đồng

30.

Việc tiêm vacxin Pfizer giúp người dân phòng chống bệnh Covid 19 tạo ra loại hệ miễn dịch nào?

a)

A. Tự nhiên.

b)

B. Nhân tạo.

c)

C. Bẩm sinh.

d)

D. Tự nhiên và nhân tạo

31.

Theo hệ máu ABO thì có mấy nhóm máu?

a)

A. 6

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 3

32.

Nhóm máu O có thể nhận máu từ nhóm máu nào?

a)

A. Nhóm máu O.

b)

B. Nhóm máu A và nhóm máu O.

c)

C. Nhóm máu O và nhóm máu AB.

d)

D. Cả 4 nhóm máu.

33.

Nhóm máu AB có thể nhận máu từ nhóm máu nào?

a)

A. Nhóm máu A và nhóm máu B.

b)

B. Nhóm máu A và nhóm máu AB.

c)

C. Nhóm máu O và nhóm máu AB.

d)

D. Cả 4 nhóm máu.

34.

Việc xác định nhóm máu còn có tác dụng nào khác nữa?

a)

A. Xác định nhóm tính cách phù hợp.

b)

B. Xác định công việc phù hợp.

c)

C. Xác định đồng hồ sinh học mỗi người.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

35.

Tại sao không được đốt than sưởi ấm trong nhà vào mùa đông?

a)

A. Khí CO tạo ra ngăn sự kết hợp Hemiglobin với Oxi trong hồng cầu.

b)

B. Khí CO tạo ra ngăn sự kết hợp Hemoglobin với Oxi trong hồng cầu.

c)

C. Khí CO tạo ra ngăn sự kết hợp Hemiglobin với Oxi trong bạch cầu.

d)

D. Khí CO tạo ra ngăn sự kết hợp Hemiglobin với Oxi trong tiểu cầu.

36.

Tế bào tiểu cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng mấy cơ chế?

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

37.

Tế bào tiểu cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng những cơ chế nào?

a)

A. Thực bào.

b)

B. Tạo kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên.

c)

C. Phá hủy các tế bào bị nhiễm bệnh.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

38.

Hệ tuần hoàn gồm?

a)

A. Tim, động mạch.

b)

B. Tim, tĩnh mạch và động mạch.

c)

C. TIm và cách mạch máu.

d)

D. Phổi và các mạch máu

39.

Động mạch có chức năng?

a)

A. Vận chuyển máu từ tim đến các cơ quan.

b)

B. Vận chuyển máu từ các cơ quan về tim.

c)

C. Thực hiện trao đổi chất và khí Oxi ở tế bào.

d)

D. Không có đáp án nào đúng.

40.

Tĩnh mạch có chức năng?

a)

A. Vận chuyển máu từ tim đến các cơ quan.

b)

B. Vận chuyển máu từ các cơ quan về tim.

c)

C. Thực hiện trao đổi chất và khí Oxi ở tế bào.

d)

D. Không có đáp án nào đúng.