wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinhhọc 12 CCDT và BD

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ở sinh vật nhân thực, côđon 5'AUG 3' mã hóa loại axit amin nào sau đây?

a)

valin.

b)

Mêtiônin.

c)

Glixin

d)

Lệ Tân

2.

Gen không có phân vùng?

a)

A. Liên tục mã hóa vùng.

b)

B. Mã hóa vùng không liên tục.

c)

C. Cả exôn và intrôn .

d)

D. Các đoạn intrôn.

3.

Đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho chuỗi pôlipeptit hay phân tử ARN được gọi là?

a)

A. bộ mã hóa.

b)

B. gen.

c)

C. đối mã.

d)

D. mã di truyền.

4.

Vùng kết thúc của gen là vùng?

a)

A. Mang tín hiệu khởi động và kiểm tra quá trình mã hóa phiên bản

b)

B. Mã hóa tín hiệu kết thúc phiên bản

c)

C. Quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin

d)

D. Mang thông tin mã hóa các aa

5.

Mỗi gen mã hóa prôtêin dictionary bao gồm các vùng theo trình tự là?

a)

A. Vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng mã hóa.

b)

B. Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

c)

C. Vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng kết thúc.

d)

D. Khu vực hành động, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

6.

Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?

a)

A. Khu vực kết thúc.

b)

B. Vùng điều hòa.

c)

C. Mã hóa vùng.

d)

D. Cả ba vùng của gen.

7.

Mã hóa vùng của gen là vùng:

a)

A. Mang tín hiệu khởi động và kiểm tra mã phiên bản

b)

B. Mã hóa tín hiệu kết thúc phiên bản

c)

C. Mang tín hiệu mã hoá các axit amin

d)

D. Mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc

8.

Gen partition is gen:

a)

A. Chỉ có exôn

b)

B. Có vùng mã hóa liên tục.

c)

C. Có vùng mã hóa không liên tục.

d)

D. Chỉ có đoạn intrôn.

9.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

A. Mang thông tin mã hóa chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

b)

B. Mang thông tin di chuyển của các nhóm.

c)

C. Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

d)

D. Chứa bộ 3 mã hoá các axit amin.

10.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi đôi tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'→3'.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3'→5'.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5'→3'.

11.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã truyền, ngoại trừ một số ngoại lệ, điều này thể hiện đặc điểm gì của mã truyền?

a)

Mã di chuyển có đặc tính hiệu.

b)

Mã di chuyển có tính chất bùng nổ.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di chuyển luôn là mã bộ ba.

12.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song liên tục

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra rạch ba tái bản.

13.

Mã di truyền mang tính Đột biến, tức là:

a)

nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin

b)

All of the commons used chung many bộ mã di truyền

c)

Tất cả các nhóm đều sử dụng chung một bộ mã di truyền

d)

một bộ ba mã di chỉ truyền mã hóa cho một axit amin

14.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

a)

ARN pôlimeraza

b)

ADN pôlimeraza

c)

hêlicaza

d)

chuỗi ADN

15.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin nào. Bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

16.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

giải mã ADN phân tử.

b)

mount các nuclêôtit tự làm theo NTBS với mỗi khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

17.

Quá trình nhân đôi của ADN KHÔNG có các đặc điểm:

a)

Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

b)

Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 3' đến 5'

c)

Khi một phân tử ADN nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của câu chữ Y

d)

Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới.

18.

Loại axit nucleic đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là :

a)

ADN

b)

t ARN

c)

rARN

d)

mARN

19.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

a)

3'AGU 5'

b)

3' UAG 5'

c)

3'UGA5'

d)

5' 3 THÁNG 8'

20.

Trên một mạch phân tử ADN có tỷ lệ các loại nucleotit là (A + G) / (T + X) = 1/2. Tỷ lệ này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nói trên là

a)

0,5

b)

0,2

c)

2,0

d)

5,0

21.

Câu 2. Hai mạch của các phân tử ADN liên kết với nhau bằng các liên kết

a)

A. hidro

b)

B. cộng hóa trị

c)

C. ion

d)

D. este

22.

Câu 3: Mạch thứ nhất của gen ở tế bào nhân

thực có 600 nuclêôtit loại guanin. Theo lí thuyết, mạch thứ 2 có số nucleotit loại xitôzin là

a)

A.400 .

b)

B.1200 .

c)

C.300 .

d)

D.600 .

23.

Câu 4: Nuclêôtit không phải là đơn phân cấu tạo nên loại phân tử nào sau đây?

a)

A. tARN .

b)

B. Chất đạm.

c)

C. ADN.

d)

D. mARN.

24.

Câu 6: Gen được cấu hình bởi các loại đơn phân nào sau đây?

a)

A. Glucozơ.

b)

B. Axit amin.

c)

C. Sinh tố.

d)

D. Nuclêôtit.

25.

Câu 8: Một gen có 200T và 400X. Gen có bao nhiêu liên kết hidro?

a)

A. 1600

b)

B. 800

c)

C. 1900

d)

D.2100

26.

Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch đơn nào làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN liên tục ?

a)

Có chiều dài mạch 5' – 3'

b)

Một mạch đơn ADN bất kỳ

c)

3' - 5'-Mạch đơn có chiều

d)

Trên cả 2 mạch đơn

27.

Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ADN

28.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được cấu tạo thành từ các nuclêôtit tự do. This is the base of the rule:

a)

Bổ sung.

b)

bán bảo toàn.

c)

sung và bảo toàn.

d)

sung và bán bảo toàn.

29.

Double Ordering Too xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào.

b)

on tế bào.

c)

trong nhân tế bào.

d)

outside the kernel.

30.

Có 1 phân tử ADN nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

số 8

31.

Trong quá trình nhân đôi ADN, theo chiều xoắn, mạch mới được tổng hợp như thế nào?

a)

trên khuôn mẫu 3'- 5' được tổng hợp liên tục và khuôn mẫu 5'- 3' tổng hợp gián đoạn

b)

trên khuôn mẫu 5'- 3' được tổng hợp liên tục và khuôn mẫu 3'- 5' tổng hợp gián đoạn

c)

trên cả hai hệ thống khuôn mẫu là tổng hợp liên tục

d)

trên cả hai hệ thống khuôn mẫu được tổng hợp gián đoạn

32.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi đôi tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' đến 3'.

b)

Vì enzim ADN pôlimeraza chỉ tác dụng lên một mạch

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ có tác dụng lên mạch khuôn 3' đến 5'.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5' đến 3'.

33.

Ở nơi sinh vật nhân thực, sự kiện nhân đôi ADN diễn ra ở:

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

pha m

34.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

6 type code ba.

b)

3 type code ba.

c)

27 type code ba.

d)

9 loại bộ mã ba.

35.

Khi nói về các hoạt động diễn ra trong quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu sau sai ?

(1) Trong mỗi câu chữ Y chỉ có 1 mạch làm khuôn.

(2) Trong mỗi câu chữ Y đều có 2 mạch làm khuôn.

(3) Trong mỗi câu chữ Y, ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới trên mạch có chiều dài 5'- 3'.

(4) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở pha S của kỳ trung gian của chu kỳ tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Mã di truyền có đặc tính hiệu, tức là

a)

Tất cả các nhóm đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.

b)

Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

Một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại axit amin.

37.

Phát biểu nào dưới đây là đúng và đầy đủ với ý nghĩa của quá trình nhân đôi ADN?

a)

Là cơ sở nhân đôi của khả năng chiếu sáng, đảm bảo sự ổn định về dữ liệu di chuyển giữa các thế hệ cá thể.

b)

Là cơ sở nhân đôi của máy chiếu sắc nét, đảm bảo sự ổn định về dữ liệu di chuyển giữa các thế hệ tế bào .

c)

Là cơ sở nghiên cứu tế bào học để sinh sản ở các loài sinh sản vô tính.

d)

Là cơ sở nghiên cứu tế bào học để sinh sản ở các loài sinh sản hữu tính.

38.

Câu 10: Mã di truyền là:


a)

A. mã hóa một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

B. mã bộ bốn, tức là bộ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

C. mã bộ ba, tức là ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

d)

D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.

39.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là

a)

Đoạn intron

b)

Đoạn exon

c)

Gen phân mảnh

d)

Vận hành khu vực

40.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có ký hiệu là:

(a)