wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra cuối hk1 môn sinh

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Vỏ trai sông cấu tạo gồm mấy lớp ?

a)

2 lớp là lớp đá vôi và lớp sừng

b)

2 lớp là lớp xà cừ và lớp đá vôi

c)

3 lớp là lớp sừng, lớp biểu bì và lớp đá vôi

d)

3 lớp là lớp sừng, lớp đá vôi và lớp xà cừ

2.

Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét ?

a)

Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng.

b)

Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột.

c)

Vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng.

d)

Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ.

3.

Trai sông lấy mồi ăn bằng cách nào ?

a)

Dùng chân giả bắt lấy con mồi

b)

Lọc nước

c)

Kí sinh trong cơ thể vật chủ

d)

Tấn công làm tê liệt con mồi

4.

Việc trứng phát triển thành ấu trùng trong mang của trai mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp ấu trùng tận dụng nguồn dưỡng khí và thức ăn dồi dào qua mang

b)

Giúp bảo vệ trứng và ấu trùng không bị các động vật khác ăn mất.

c)

Giúp tăng khả năng phát tán của ấu trùng.

d)

Cả A và B đều đúng.

5.

Em hãy giải thích tại sao ở nhiều ao đào thả cá, không thả trai mà tự nhiên có?

a)

Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.

b)

Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành.

c)

Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành

d)

Cả A, B và C đều đúng.

6.

Khi gặp kẻ thù, mực thường có hành động như thế nào ?

a)

Vùi mình sâu vào trong cát.

b)

Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.

c)

Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ.

d)

Thu nhỏ và khép chặt vỏ.

7.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không có ở các đại diện của ngành Thân mềm?

a)

Có vỏ đá vôi.

b)

Cơ thể phân đốt.

c)

Có khoang áo.

d)

Hệ tiêu hoá phân hoá.

8.

Cơ quan nào đóng vai trò điều khiển việc đóng, mở vỏ trai ?

a)

Đầu vỏ

b)

Đỉnh vỏ

c)

Cơ khép vỏ kết hợp với bản lề phía lưng

d)

Đuôi vỏ

9.

Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là đúng?

a)

Có tập tính đào lỗ đẻ trứng.

b)

Có 10 tua dài, thích nghi với lối sống di chuyển chậm chạp.

c)

Có khả năng ngụy trang, tự vệ bằng cách vùi mình trong cát.

d)

Có 8 tua dài, thích nghi với lối sống bơi lội tự do.

10.

Đặc điểm nào dưới đây giúp cho các tập tính của Thân mềm phát triển hơn hẳn Giun đốt?

a)

Môi trường sống đa dạng.

b)

Di chuyển tích cực.

c)

Thần kinh, hạch não phát triển.

d)

Có vỏ bảo vệ.

11.

Loài nào sau đây có khả năng lọc làm sạch nước ?

a)

Trai, hến

b)

Mực, bạch tuộc

c)

Sò, ốc sên

d)

Sứa, ngao

12.

Ngành thân mềm có đặc điểm chung là ?

a)

A. Thân mềm, cơ thể không phân đốt

b)

A. Có vỏ đá vôi, có khoang áo

c)

A. Hệ tiêu hóa phân hóa

d)

A. Tất cả các đáp án trên

13.

Loài Thân mềm nào sau đây thích nghi với lối sống săn mồi ?

a)

Mực, sò

b)

Mực, bạch tuộc

c)

Ốc sên, ốc vặn

d)

Sò, trai

14.

Vỏ tôm được cấu tạo bằng chất gì ?

a)

kitin.

b)

xenlulôzơ.

c)

keratin.

d)

collagen.

15.

Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tạo ra màu sắc rực rỡ giúp tôm đe dọa kẻ thù

b)

Thu hút con mồi lại gần tôm.

c)

Là tín hiệu nhận biết đực cái của tôm.

d)

Giúp tôm ngụy trang để lẩn tránh kẻ thù

16.

Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần?

a)

Vì lớp vỏ mất dần canxi, không còn khả năng bảo vệ.

b)

Vì chất kitin được tôm tiết ra phía ngoài liên tục

c)

Vì lớp vỏ cứng rắn cản trở sự lớn lên của tôm.

d)

Vì sắc tố vỏ ở tôm bị phai, nếu không lột xác thì tôm sẽ mất khả năng nguỵ trang.

17.

Khi rình mồi, nếu có sâu bọ sa lưới, lập tức nhện thực hiện các thao tác :

(1): Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi.

(2): Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.

(3): Nhện ngoạm chặt mồi, tiết nọc độc.

(4): Trói chặt mồi rồi treo vào lưới một thời gian.

Hãy sắp xếp các thao tác trên theo trình tự hợp lí.

a)

(3) → (2) → (1) → (4).

b)

(2) → (4) → (1) → (3).

c)

(3) → (1) → (4) → (2).

d)

(2) → (4) → (3) → (1).

18.

Động vật nào dưới đây là đại diện của lớp Hình nhện ?

a)

Cua hoàng đế.  

b)

Ve bò.   

c)

Bọ ngựa

d)

Ve sầu.

19.

Châu chấu non có hình thái bên ngoài như thế nào?

a)

Giống châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

b)

Giống châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

c)

Khác châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.

d)

Khác châu chấu trưởng thành, đủ cánh.

20.

Đặc điểm nào sau đây có ở châu chấu mà không có ở tôm?

a)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

b)

Có hệ thống ống khí

c)

Vỏ cơ thể bằng kitin

d)

Cơ thể phân đốt.

21.

Động vật nào dưới đây ở giai đoạn trưởng thành giúp thụ phấn cho hoa, nhưng trong giai đoạn sâu non lại gây hại cây trồng?

a)

Bướm

b)

Ong mật.

c)

Nhện đỏ.

d)

Bọ cạp.

22.

Cơ thể tôm có mấy phần ?

a)

Có 2 phần: phần đầu – ngực và phần bụng

b)

Có 3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng

c)

Có 2 phần là thân và các chi

d)

Có 3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi

23.

Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp trứng tận dụng ôxi từ cơ thể mẹ.

b)

Bảo vệ trứng khỏi kẻ thù.

c)

Giúp phát tán trứng đi nhiều nơi.

d)

Giúp trứng nhanh nở.

24.

Phát biểu nào sau đây về tôm sông là sai?

a)

Là động vật lưỡng tính.

b)

Phần đầu và phần ngực gắn liền nhau.

c)

Phát triển qua giai đoạn ấu trùng.

d)

Vỏ được cấu tạo bằng kitin, có ngấm thêm canxi.

25.

Nhện nhà có bao nhiêu đôi chân bò ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Trong lớp Hình nhện, đại diện nào dưới đây vừa có hại, vừa có lợi cho con người ?

a)

ve bò

b)

nhện nhà

c)

bọ cạp

d)

cái ghẻ

27.

Bộ phận nào dưới đây giúp nhện di chuyển và chăng lưới ?

a)

Đôi chân xúc giác.

b)

Bốn đôi chân bò

c)

Các núm tuyến tơ.

d)

Đôi kìm.

28.

Loài sâu bọ nào dưới đây có lối sống xã hội ?

a)

kiến

b)

ong

c)

mối

d)

cả a , b , c đều đúng

29.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là ?

a)

Cơ thể phân đốt.

b)

Phát triển qua lột xác.

c)

Các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

d)

Lớp vỏ ngoài bằng kitin.

30.

Động vật nào dưới đây có tập tính chăn nuôi động vật khác?

a)

kiến cắt lá

b)

ve sầu

c)

ong mật

d)

bọ ngựa

31.

Đặc điểm nào giúp ta phân biệt động vật không xương sống và động vật có xương sống ?

a)

Môi trường sống

b)

có xương sống hay không

c)

lối sống

d)

cách bắt mồi

32.

Đặc điểm nào dưới đây giúp cá chép giảm sức cản của nước khi di chuyển?

a)

Thân thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân.

b)

Vẩy có da bao bọc, trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy.

c)

Vây cá có tia vây được căng bởi da mỏng.

d)

Mắt không có mí, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước.

33.

Các loài cá sống ở tầng mặt thường có các đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Thân dẹt mỏng, khúc đuôi khoẻ.

b)

Thân thon dài, khúc đuôi yếu

c)

Thân ngắn, khúc đuôi yếu.

d)

Thân thon dài, khúc đuôi khoẻ.

34.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Cá sụn có bộ xương bằng …(1)…, khe mang …(2)…, da nhám, miệng nằm ở …(3)….

a)

(1): chất xương; (2): trần; (3): mặt bụng

b)

(1): chất sụn; (2): kín; (3): mặt lưng

c)

(1): chất sụn; (2): trần; (3): mặt bụng

d)

(1): chất sụn; (2): trần; (3): mặt lưng

35.

Loại cá nào dưới đây thường sống trong những hốc bùn đất ở tầng đáy?

a)

lươn

b)

cá trắm

c)

cá chép

d)

cá mập

36.

Đặc điểm cấu tạo ngoài nào sau đây giúp cá thích nghi với đời sống bơi lặn ?

a)

Thân hình thoi

b)

Vây có các tia được căng bởi da mỏng, khớp động với thân

c)

Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như ngói lợp

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

37.

Em hãy giải thích vì sao cá chép thường đẻ trứng với số lượng lớn?

a)

Vì môi trường ngoài có nhiều yếu tố bất lợi nên cá đẻ nhiều trứng để tăng khả năng thụ tinh.

b)

Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác, sau đó bào xác bị huỷ hoại dần.

c)

Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác, sau đó bào xác bị huỷ hoại dần.

d)

Vì hiệu suất thụ tinh của cá chép rất cao.

38.

Trong đời sống con người, vai trò QUAN TRỌNG NHẤT của cá là gì?

a)

Là nguồn dược liệu quan trọng.

b)

Là nguồn thực phẩm quan trọng.

c)

Làm phân bón hữu cơ cho các loại cây công nghiệp.

d)

Tiêu diệt các động vật có hại.

39.

Loài cá nào sau đây có độc có thể gây chết người ?

a)

cá chép

b)

cá đuối

c)

cá nóc

d)

cá trích

40.

Để bảo vệ và phát triển nguồn lợi cá, chúng ta cần thực hiện các biện pháp nào ?

a)

Tận dụng các vực nước tự nhiên để nuôi cá

b)

Nghiên cứu thuần hóa những loài cá mới

c)

Ngăn cấm đánh bắt cá còn nhỏ, cá bố mẹ trong mùa sinh sản, cấm đánh cá bằng mìn, bằng chất độc…

d)

Tất cả các biện pháp bảo vệ trên là đúng