NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Sinh Học Hk2 Lần 2-byqchi
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Câu 1: Vi sinh vật có những đặc điểm gì mà được dùng để sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống con người?
Kích thước lớn, dễ quan sát.
Thời gian sinh trưởng, phát triển chậm.
Chỉ sống được ở một môi trường.
Có hình thức dinh dưỡng đa dạng.
Câu 2: Vi dụ về ứng dụng đặc điểm quá trình tổng hợp các chất của vi sinh vật là sản xuất
protein đơn bảo.
rượu
nước mắm
sữa chua
Câu 3: Ví dụ về ứng dụng đặc điểm quá trình phân giải các chất của vi sinh vật là sản xuất?
protein đơn bào.
acid amin.
nước mắm.
các chất xúc tác sinh học.
Câu 4: Hoạt động nào sau đây là ứng dụng của quá trình phân giải ở vi sinh vật?
Sản xuất các chất xúc tác sinh học.
Tạo sinh khối.
Sản xuất bột giặt sinh học.
Sản xuất acid amin.
Câu 5: Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình
lên men lactic.
lên men rượu etylic.
lên men axetic.
lên men butylic.
Câu 6: Xử lý nước thải là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong
y học.
nông nghiệp.
bảo vệ môi trường.
sinh hoạt.
Câu 7: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp?
Kháng sinh.
Dưa muối.
nước tương
Phân bón.
Câu 8: Bón phân vi sinh vật thường xuyên thì
không gây hại cho đất.
đất bị thoái hóa
đất bị bạc màu
kết cấu đất kém bền.
Câu 9: Vi sinh vật nào sau đây được ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm?
Baciilus thuringiensis.
Penicillium chrysogenum.
Lactococcus lactics.
Saccharomyces cerevisiae.
Câu 10: Ứng dụng nào sau đây là của công nghệ vi sinh vật?
Nhân giống vô tính cừu Doly.
Hồ (bể) nuôi cá cảnh thủy sinh.
Hoa lan chiết.
Sản xuất ra giống dưa không hạt.
Câu 11:Sản xuất kháng sinh Streptomycin là ứng dụng của vi sinh vật để điều trị
viêm phế quản
viêm phổi.
viêm gan
. viêm thận
Câu 12: Xử lý mùi hôi trong chăn nuôi là ứng dụng của chế phẩm vi sinh vật trong
sinh hoạt.
nông nghiệp.
công nghiệp.
môi trường.
Câu 13: Loại phân bón nào dưới đây chứa vi sinh vật cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu?
Phân lân hữu cơ vi sinh.
Nitragin.
Phosphobacterin.
Azogin.
Câu 14: Đặc điểm của chế phẩm vi sinh vật trong nông nghiệp là
được phối trộn với chất hữu cơ để tạo phân bón.
chứa một chủng vi sinh vật duy nhất.
không được phối trộn với chất mang để tạo phân bón.
chỉ chứa vi sinh vật phân giải.
Câu 15: Cho các ứng dụng sau:
1. Sản xuất sinh khối (protein đơn bào).
2. Làm rượu, tương cà, dưa muối.
3. Sản xuất các chế phẩm sinh học (chất xúc tác sinh học, gôm,...)
4. Sản xuất acid amin.
Những ứng dụng từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật là:
1,3,4
2,3,4
1,2,4
1,2,3
Câu 16: Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Công nghệ vi sinh (1) ... là sử dụng các (2) ... để sản xuất các loại phân bón vi sinh
(1) ứng dụng trong công nghiệp; (2) chế phẩm sinh học.
(1) sản xuất phân bón; (2) chế phẩm hóa học.
(1) sản xuất phân bón; (2) chế phẩm sinh học.
(1) sản xuất phân bón; (2) chế phẩm vi sinh vật.
Câu 17: Những ngành nghề nào sau đây có liên quan đến công nghệ vi sinh vật? (1) giáo viên; (2) y học; (3) công nghệ sinh học; (4) tài chính ngân hàng; (5) quản lí; (6) ngôn ngữ Anh; (7) môi trường.
(1); (2); (3); (4); (5) .
(2); (4); (5) ; (6) ;(7) .
(2); (3); (5); (7).
(2); (3); (7) .
Câu 18: Người ta dùng vi khuẩn nào để phân hủy rác thải?
E.coli.
Penicillin.
Clostridium thermos.
Clostridium thermocellum.
Câu 19: Người ta thường không thu được chất kháng sinh từ loài nào sau đây?
Dia y.
Nấm
Xạ khuẩn.
Vi khuẩn cổ.
Câu 20: Vi sinh vật chuyên “ăn dầu” dùng để xử lí dầu loang là
Alcanivorax Borkumensis
E.coli
Interferon.
Biosubtilis.
Câu 21: Sinh vật nào sau đây được sử dụng để phân hủy các vật liệu nguy hiểm?
Sinh vật nhân sơ.
Virus.
Sinh vật cổ.
Sinh vật cố định đạm.
Câu 22: Điều nào sau đây có thể là lý do cho sự phát triển của sự đề kháng với thuốc kháng sinh?
Gây đột biến trong mầm bệnh.
Kháng sinh rất hiệu quả.
. Tác nhân gây bệnh rất yếu.
Không bao giờ có thể xảy ra.
. Câu 23: Người ta dùng nhiệt độ cao để thanh trùng vì nhiệt độ cao có tác dụng?
Biến tính các loại protein, acid nucleic
Đốt cháy carbohydrat trong tế bào.
Kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật
Làm bay hơi lipid.
Câu 24: Trong công nghệ vi sinh, việc nuôi cấy vi sinh vật thu sinh khối để sản xuất các chế phẩm sinh học có giá trị được thực hiện trên môi trường nuôi cấy nào?
Môi trường có nhiệt độ thấp.
Nuôi cấy ngắt quãng, có thời gian cho vsv phát triển
Nuôi cấy liên tục, duy trì năng suất.
Môi trường có nhiệt độ cao.
Câu 25: Tác dụng của kháng sinh (ứng dụng công nghệ vsv trong y học) như thế nào?
Kháng sinh có tác dụng ức chế sự phát triển và tiêu diệt vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như ức chế tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,...
Kháng sinh có tác dụng thúc đẩy sự phát triển và sản sinh vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như thúc đẩy tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,...
Kháng sinh có tác dụng ức chế sự phát triển và tiêu diệt vi khuẩn theo một cơ chế là ức chế tổng hợp thành tế bào.
Kháng sinh có tác dụng thúc đẩy sự phát triển và sản sinh vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như thúc đẩy tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,...
Câu 26: Dựa vào đặc điểm nào của vi sinh vật mà người ta có thể ứng dụng chúng để xử lí ô nhiễm môi trường?
Vi sinh vật có khả năng phân hủy các chất hữu cơ phức tạp thành các chất khoáng đơn giản.
Khả năng phân hủy các chất hữu cơ của vi sinh vật.
Khả năng sinh sản, phát triển nhanh.
Khả năng sống trong những môi trường cực đoan.
Câu 27: Ý nào sau đây là triển vọng của công nghệ vi sinh vật?
Sản xuất thuốc kháng sinh cho người và động vật, vaccine, hormone từ công nghệ vi sinh vật.
tạo giống vi sinh vật bằng công nghệ DNA tái tổ hợp, tạo đột biến định hướng, chỉnh sửa gene,phân lập gene.
Sử dụng công nghệ vi sinh vật để xử lí mùi hôi chuồng trại trong chăn nuôi.
Xử lí dầu loang trên biển bằng công nghệ vi sinh vật.
Câu 28: Cơ sở khoa học của sản xuất thuốc kháng sinh là gi
Vi sinh vật có vai trò là kháng nguyên.
Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất.
Vi sinh vật có khả năng phân giải protein.
Vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ,
Câu 29: Sản xuất nước mắm dựa trên cơ sở khoa học nào sau đây?
Vi sinh vật có vai trò là kháng nguyên.
Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất.
Vi sinh vật có khả năng phân giải protein.
Vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ
Câu 30: Tạo chế phẩm xử lí ô nhiễm môi trường dựa trên cơ sở khoa học là
vi sinh vật có vai trò là kháng nguyên.
vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất
. vi sinh vật có khả năng phân giải protein.
vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ
Câu 31: Sản xuất thuốc trừ sâu từ vi sinh dựa trên cơ sở khoa học nào sau đây?
Một số vi sinh vật có khả năng tạo ra chất độc hại cho sâu bệnh.
Một số vi sinh vật có khả năng tạo ra chất dinh dưỡng cho cây trồng.
Vi sinh vật có khả năng phân giải protein
Vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ.
Câu 32: Cơ sở khoa học của sản xuất phân bón vi sinh là
một số vi sinh vật có khả năng tạo ra chất độc hại cho sâu bệnh.
một số vi sinh vật có khả năng tạo ra chất dinh dưỡng cho cây trồng.
vi sinh vật có khả năng phân giải protein
vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ.
Câu 33: Cơ sở khoa học của sản xuất vaccine là
vi sinh vật có vai trò là kháng nguyên.
vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất.
vi sinh vật có khả năng phân giải protein.
vi sinh vật có khả năng phân giải các chất hữu cơ.
Câu 34: Sản xuất insulin, interferon có cơ sở khoa học là
vi sinh vật có thể làm vector chuyển gen.
vi sinh vật có vai trò là kháng nguyên.
vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các chất.
vi sinh vật có khả năng phân giải protein.
Câu 35: Vi sinh vật nào sau đây được ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm ?
Baciilus thuringiensis.
Penicillium chrysogenum.
. Lactococcus lactics.
Saccharomyces cerevisiae.
Câu 36: Ý nào sau đây đúng khi nói về thuốc trừ sâu vi sinh?
Gây độc hại cho người và gia súc.
Ảnh hưởng đến chất lượng nông sản.
Thường có hiệu quả lâu dài
Thuốc có ưu điểm là hiệu lực nhanh.
Câu 37: Thuốc trừ sâu từ vi sinh vật là chế phẩm chứa
vi sinh vật.
vi khuẩn.
nấm
hợp chất protein.
Câu 38: Quy trình sản xuất phomat không có bước nào sau đây?
Thanh trùng.
Lên men.
Tạo hình.
Sát trùng dụng cụ.
Câu 39: Vi sinh vật tham gia vào sản xuất phomat là gì?
Vi khuẩn Azotobacter.
Vi khuẩn lactic.
Vi khuẩn lam.
Vi khuẩn phản nitrat.
Câu 40: Cho biết: Tại sao vi khuẩn lại có ích trong công nghệ sinh học và công nghệ gen?
Chúng có thể sinh sản nhanh chóng.
Chúng sống trong đất.
Chúng có thể là mầm bệnh.
Chúng cần các chất dinh dưỡng phức tạp.
Câu 41: Vi sinh vật nào góp phần trong xử lí ô nhiễm môi trường?
Bacteriarium.
Cycloclasticus.
E.coli.
Penicillin.
Câu 42: Nhóm nấm được ứng dụng rộng rãi trong phòng trừ sâu hại cây trồng là
nấm hương.
nấm túi.
nấm men.
nấm sợi.
Câu 43: Đâu là ứng dụng công nghệ vi sinh trong bảo vệ môi trường và xử lí chất thải trồng trọt?
Ủ chua phụ phẩm trồng trọt.
Ủ men làm sữa chua.
bón phân hóa học cho cây trồng
trồng xen canh cây họ đậu
Câu 44: Ứng dụng nào dưới đây không dựa trên khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết của vi sinh vật
Tạo protein đơn bảo,
Tạo vaccine.
Tổng hợp chất kháng sinh
tổng hợp chất hữu cơ
Câu 45: Con người ta đã sử dụng vi sinh vật nào sau đây để tạo ra phần lớn thuốc kháng sinh?
Nấm men.
Tảo don bào.
Xạ khuẩn.
Vi khuan lactic.
Câu 46: Việc sản xuất các protein đơn bảo là dựa vào khả năng nào sau đây của vi sinh vật?
Phân giải chất hữu cơ.
Làm vector chuyển gene.
Sinh trưởng trong môi trường khắc nghiệt
Tổng hợp chất hữu cơ.
Câu 47: Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ là
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do.
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ.
loại phân bón có chứa các loại vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan.
Câu 48: Phân vi sinh vật cố định đạm là
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do sống cộng sinh hoặc hội sinh.
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ.
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan.
Câu 49: Khi sản xuất phomat, người ta dùng vi khuẩn lactic nhằm mục đích gì?
Để phân hủy protein trong sữa thành các amino acid và làm cho sữa đông lại.
Để lên men đường lactose có trong sữa, tạo độ PH thấp làm đông tụ sữa.
Để thủy phân k-casein trong sữa và làm cho sữa đông lại.
Để lên men đường lactose có trong sữa, tạo độ PH cao làm đồng tụ sữa
Câu 50: Để tăng lượng vi sinh vật có lợi trong đất trồng, người dân nên bón các loại phần nào sau đây?
(1) Phân chuồng (2) phân xanh (từ thực vật) (3)phân đạm (4) Phân lân; (5) Phân vi sinh; (6) phân kali
. (1), (2), (4)
(1), (2), (3)
(1), (2), (5)
(2) ,(3),(6)
Câu 51: Mục đích của việc ủ chua thức ăn cho vật nuôi là gì?
Phần hủy cellulose trong thức ăn thành đường
Tăng hàm lượng protein, lipid cho thức ăn.
Lên men lactic để thức ăn được bảo quản lâu hơn.
Tăng hệ vi sinh vật kháng khuẩn cho vật nuôi.
Câu 52: Mốc vàng hoa cau (Aspergillus oryzae) có vai trò gì trong sản xuất tương?
Tạo ra enzym để thủy phân tinh bột và protein có trong đậu tương.
Lên men tạo vị chua cho tương.
Tạo độ pH thấp làm tương không bị thổi.
Làm cho tương có màu vàng như màu của nấm mốc.
Câu 53: Chế phẩm Bacillus thuringiensis diệt côn trùng gây hại bằng cách nào
Vi khuẩn Bacillus thuringiensis kí sinh và làm chết côn trùng.
Các chất độc do vi khuẩn Bacillus thuringiensis tạo ra có khả năng diệt côn trùng.
Vi khuẩn Bacillus thuringiensis ức chế quá trình sinh sản của côn trùng.
Các enzyme do vi khuẩn Bacillus thuringiensis tạo ra có khả năng phá vỡ màng tế bào của côn trùng
Câu 54: : Những phương pháp xử lí nào sau đây cần oxygen trong quá trình thực hiện?
(1) Xử lí bằng bùn hoạt tính.
(2) Xử lí bằng bể UASB.
(3) Xử lí bằng bể phản ứng theo mê.
(4) Xử lí bằng đĩa quay sinh học
(5) Xử lý lọc tiên giá mang hữu cơ.
. (1), (2). (4).
(1), (3), (4)
(2) ,(3),(4)
(2), (4), (5) .
