wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM SINH

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào

b)

B. Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và pha M

c)

C. Trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST

d)

            D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

2.

Câu 2: Trong 1 chu kì tế bào, kỳ trung gian được chia làm:

a)

A. 1 pha         

b)

B. 2 pha

c)

C. 3 Pha

d)

D. 4 pha

3.

Câu 3: Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong
một chu kì tế bào là:

a)

A. G1, S, G2         

b)

B. G2, G2, S            

c)

C. S, G2, G1                  

d)

D. S, G1, G2

4.

Câu 5: Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là:
     

a)

A. Kì trung gian. 

b)

B. Kì đầu.  

c)

C. Kì giữa.    

d)

D. Kì cuối.

5.

Câu 6: Trong chu kì tế bào, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ
với nhau là:
          

a)

   A. Phân chia NST và phân chia tế bào chất 

b)

   B. Nhân đôi và phân chia NST

c)

C. Nguyên phân và giảm phân

d)

D. Nhân đôi NST và tổng hợp các chất

6.

Câu 7: Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi:
       

a)

A. Sinh tổng hợp đầy đủ các chất

b)

   B. NST hoàn thành nhân đôi.

c)

        C. Có tín hiệu phân bào. 

d)

    D. Kích thước tế bào đủ lớn

7.

Câu 8: Nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
            A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
            B. Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào.
            C. Trong chu kì tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.
            D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

a)

  A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

           B. Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào.

c)

            C. Trong chu kì tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.

d)

D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

8.

Câu 4: Trong chu kì tế bào, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất là:

a)

  A. Pha S 

b)

B. Pha G1  

c)

C. Pha M

d)

D. Pha G2

9.

Câu 9: Có các phát biểu sau về kì trung gian:
(1) Có 3 pha: G1, S và G2
(2) Chiếm phần lớn thời gian trong chu kì tế bào.
(3) Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.
(4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào.
Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là 
           

a)

A. (1), (2)  

b)

B. (3), (4)  

c)

C. (1), (2), (3)  

d)

D. (1), (2), (3), (4)

10.

Câu 10: Có các phát biểu sau về kì trung gian:
(1) Phân chia tế bào chất
(2) Thời gian dài nhất trong chu kì tế bào. 
(3) Tổng hợp tế bào chất và bào quan cho tế bào ở pha G1.
(4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào.

Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
       

a)

   A. (1), (2)    

b)

B. (2), (3)  

c)

   C. (3), (4)  

d)

D. (1), (2), (3), (4)

11.

Câu 11: Trong chu kì tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha
         

a)

  A. G1. 

b)

   B. G2.

c)

C. S.  

d)

D. Pha M

12.

Câu 12: Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là
           

a)

A. Tế bào cơ niêm mạc miệng.  

b)

B. Tế bào gan.   

c)

C. Bạch cầu.  

d)

D. Tế bào thần kinh

13.

Câu 13: Vì sao ở người lớn tuổi hay bị đãng trí?
           

a)

     A. Vì tế bào thần kinh không phân bào mà chỉ chết đi 

b)

B. Vì không có tế bào trẻ thay thế

c)

C. Vì người già hay quên và kém suy nghĩ    

d)

D. Cả A, B.

14.

Câu 14: Bệnh ung thư là ví dụ về
  

a)

A. Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

   B. Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể
      

c)

   C. Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

     D. Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

15.

Câu 15: Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới
            A. Bệnh đãng trí             B. Các bệnh, tật di truyền          C. Bệnh ung thư             D. Cả A, B và C

a)

     A. Bệnh đãng trí      

b)

   B. Các bệnh, tật di truyền   

c)

C. Bệnh ung thư   

d)

D. Cả A, B và C

16.

Câu 16: Có mấy điểm kiểm soát chu kì tế bào?

a)

A. Một

b)

B. Ba

c)

C. Hai   

d)

  D. Bốn

17.

  Câu 17: Nguyên nhân gây ra ung thư là do

A. Tế bào chết theo chương trình             B. Tế bào phân chia mất kiểm soát
           
C. Tế bào không phân chia                       D. Tế bào dừng phân chia

a)

A. Tế bào chết theo chương trình  

b)

  B. Tế bào phân chia mất kiểm soát

c)

  C. Tế bào không phân chia 

d)

D. Tế bào dừng phân chia

18.

Câu 18: Trong pha S, nhiễm sắc thể có hình thái như thế nào?

a)

A. Nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh

b)

B. Nhiễm sắc thể dính với nhau ở tâm động tạo thành nhiễm sắc thể kép

c)

       C. Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại 

d)

D. Nhiễm sắc thể phân chia về hai cực

19.

Câu 19: Loại ung thư nào sau đây chiếm tỉ lệ hơn so với các loại còn lại (Việt Nam 2020)

a)

A. Ung thư gan       

b)

B. Ung thư phổi  

c)

C. Ung thư vú

d)

D. Ung thư dạ dày

20.

Câu 20: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo. B. Có sự phân chia của tế bào chất.

C. Có sự phân chia nhân.                           D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép..

a)
A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.
b)
B. Có sự phân chia của tế bào chất.
c)

C. Có sự phân chia nhân.  

d)

       D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép..

21.

Câu 21: Trường hợp nào sau đây được gọi là giảm phân? 

a)

A. Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n.

b)
B. Tế bào mẹ 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n.
c)
C. Tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST n.
d)
D. Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn.
22.

Câu 22: Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

A. Các NST đều ở trạng thái đơn

b)

  B. Các NST đều ở trạng thái kép.

c)

C. Có sự dãn xoắn của các NST.  

d)

   D. Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.

23.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

A. Phân li các NST đơn.

b)

B. Phân li các NST kép, không tách tâm động.

c)

C. NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào.

d)

D. Tách tâm động rồi mới phân li.

24.

Câu 24: Một tế bào sinh dục giảm phân vào kì giữa của giảm phân I thấy có 96 sợi cromatit. Kết thúc giảm phân tạo các giao tử, trong mỗi tế bào giao tử có số NST là: 

A. 24.                       B. 48.              C. 36.                      D. 12.

a)

A. 24.       

b)

B. 48.   

c)

C. 36.      

d)

D. 12.

25.

Câu 25: Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

A. Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần.

b)
B. Giảm phân trải quan hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần
c)
C. Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục.
d)
D. Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất.
26.

Câu 26: Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là

a)

A. tương tự như quá trình nguyên phân.

b)

B. thể hiện bản chất giảm phân.

c)

C. số NST trong tế bào là n ở mỗi kì.            

d)

D. có xảy ra tiếp hợp NST..

27.

Câu 27: Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

A. Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

   B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

C. Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học.

d)

D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

28.

Câu 28: Ở cà chua 2n=24. Số NST có trong một tế bào của thể một khi đang ở kỳ sau của nguyên phân là:

           A. 12.            B. 48.                           C. 46.                        D. 45.

a)

       A. 12.

b)

B. 48.   

c)

  C. 46.  

d)

D. 45.

29.

Câu 29: Ở ruồi giấm 2n=8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì giữa của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau?

           A. 4.                    B. 8.                   C. 16.                     D. 32.

a)

   A. 4.     

b)

B. 8.    

c)

C. 16.    

d)

D. 32.

30.

Câu 30: Giảm phân là Hình thức phân bào xảy ra ở:

        

a)

  A. Tế bào sinh dưỡng.    

b)

  B. Tế bào sinh dục vào thời kì chín.

c)

C. Tế bào mầm sinh dục.

d)

D. Hợp tử và tế bào sinh dưỡng.

31.

Câu 31: Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

           A. Lưỡng bội ở trạng thái đơn.                   B. Đơn bội ở trạng thái đơn.

           C. Lưỡng bội ở trạng thái kép.                   D. Đơn bội ở trạng thái kép.

a)

        A. Lưỡng bội ở trạng thái đơn.    

b)

   B. Đơn bội ở trạng thái đơn.

c)

  C. Lưỡng bội ở trạng thái kép.  

d)

D. Đơn bội ở trạng thái kép.

32.

Câu 32: Trong giảm phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở:

           A. Kì trung gian của lần phân bào I.                    B. Kì giữa của lần phân bàoI.

           C. Kì trung gian của lần phân bào II.                   D. Kì giữa của lần phân bào II.

a)

A. Kì trung gian của lần phân bào I.     

b)

   B. Kì giữa của lần phân bàoI.

c)

C. Kì trung gian của lần phân bào II.   

d)

       D. Kì giữa của lần phân bào II.

33.

Câu 33: Có bao nhiêu nhận định đúng khi quan sát một giai đoạn (kỳ) trong chu kì phân bào ở hình vẽ dưới:

(1)   Đây là kỳ đầu của nguyên phân I vì: các cặp NST đã nhân đôi.

(2)   Đây là quá trình giảm phân của tế bào sinh dục sơ khai.

(3)   Đây là kỳ giữa của giảm phân I vì 4 nhiễm sắc thể kép xếp thành hai hàng.

(4)   Đây là kì cuối của giảm phân I vì trong tế bào NST tồn tại ở trạng thái kép.

(5)   Đây là một bằng chứng cho thấy có trao đổi chéo giữa các crômatit trong các cặp NST kép tương đồng.

a)

A. 1.   

b)

B. 2.               

c)

C. 3.   

d)

D. 4.

34.

Câu 34: Hình bên mô tả một giai đoạn phân bào của một tế bào nhân thực lưỡng bội. Biết rằng, 4 nhiễm sắc thể đơn trong mỗi nhóm có hình dạng, kích thước khác nhau. Dưới đây là các kết luận rút ra từ hình bên:

(1)         Bộ NST của loài 2n = 4.

(2)         Hình trên biểu diễn một giai đoạn của giảm phân II.

(3)         Hình trên biểu diễn một tế bào đang ở kì sau nguyên phân.

(4)         Quá trình phân bào này xảy ra ở tế bào thực vật.

Có bao nhiêu kết luận đúng?

a)

A. 1.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

35.

Câu 35: Tế bào trong hình dưới đây đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì giữa.     

c)

C. Kì sau.      

d)

D. Kì cuối.

36.

Câu 36: Biết tế bào đang trong quá trình nguyên phân. Xác định bộ nhiễm sắc thể 2n của tế bào trong hình dưới đây?

a)

2n = 4.

b)

B. 2n = 2.      

c)

C. 2n = 6.

d)

D. 2n = 8.

37.

Câu 37: Mục đích của bước nhuộm mẫu vật trong quy trình làm tiêu bản quan sát quá trình nguyên phân và giảm phân của tế bào là

A. làm cho NST bắt màu, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.

B. làm cho tế bào chất bắt màu, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.

C. làm cho màng nhân biến mất, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.

D. làm cho các NST ngừng di chuyển, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.

a)

A. làm cho NST bắt màu, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.

b)

B. làm cho tế bào chất bắt màu, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.

c)

C. làm cho màng nhân biến mất, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.

d)

D. làm cho các NST ngừng di chuyển, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.

38.

Câu 38: Hãy xác định bộ NST 2n của tế bào ở trong hình dưới đây?

a)

A. 2n = 2 hoặc 2n = 4.

b)

B. 2n = 6 hoặc 2n = 4.

c)

C. 2n = 4 hoặc 2n = 8.

d)

D. 2n = 8 hoặc 2n = 2.

39.

Câu 39: Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào sinh
tinh là
A. 16.             B. 32.              C. 64.                          D. 128.

a)

A. 16.

b)

  B. 32.       

c)

C. 64.

d)

   D. 128.

40.

Câu 40: Ở gà có bộ NST 2n=78. Một tế bào sinh dục đực sơ khai nguyên phân liên tiếp một số lần, tất cả cáctế bào con tạo thành đều tham gia giảm phân tạo giao tử. Tổng số NST đơn trong tất cả các giao tử
là 19968. Tế bào sinh dục sơ khai đó đã nguyên phân với số lần là
A. 7.               B. 6.                C. 5.                            D. 4.

a)

A. 7.   

b)

B. 6.   

c)

  C. 5.    

d)

D. 4.

41.

Câu 41: Mô sẹo là mô?

A.  Gồm nhiều tế bào đã biệt hóa và có khả năng sinh trưởng mạnh.

B.  Gồm nhiều tế bào chưa biệt hóa và có khả năng sinh trưởng mạnh.

C.  Gồm nhiều tế bào đã biệt hóa và có kiểu gen tốt.

D.  Gồm nhiều tế bào chưa biệt hóa và có kiểu gen tốt.

a)

A.  Gồm nhiều tế bào đã biệt hóa và có khả năng sinh trưởng mạnh.

b)

B.  Gồm nhiều tế bào chưa biệt hóa và có khả năng sinh trưởng mạnh.

c)

C.  Gồm nhiều tế bào đã biệt hóa và có kiểu gen tốt.

d)

D.  Gồm nhiều tế bào chưa biệt hóa và có kiểu gen tốt.

42.

Câu 42: Tế bào trần là loại tế bào thực vật đã được loại bỏ

            A. thành tế bào.         B. nhân tế bào.          C. ti thể.          D. lục lạp.

a)

    A. thành tế bào. 

b)

  B. nhân tế bào.

c)

C. ti thể.   

d)

  D. lục lạp.

43.

Câu 43: Điểm khác biệt của tế bào gốc phôi so với tế bào gốc trưởng thành là

A. có nguồn gốc từ các mô của cơ thể trưởng thành.

B. có nguồn gốc từ khối tế bào mầm phôi của phôi nang.

C. chỉ có thể biệt hóa thành một số loại tế bào nhất định của cơ thể.

D. chỉ có khả năng phân chia trong khoảng thời gian trước khi cơ thể trưởng thành.

a)

A. có nguồn gốc từ các mô của cơ thể trưởng thành.

b)

B. có nguồn gốc từ khối tế bào mầm phôi của phôi nang.

c)

C. chỉ có thể biệt hóa thành một số loại tế bào nhất định của cơ thể.

d)

D. chỉ có khả năng phân chia trong khoảng thời gian trước khi cơ thể trưởng thành.

44.

Câu 44: Đâu không phải là thành tựu thực tiễn của công nghệ tế bào động vật?

           A. Nhân bản vô tính vật nuôi.                                  B. Liệu pháp tế bào gốc.

           C. Liệu pháp gene.                                        D. Lai tế bào sinh dưỡng.

a)

    A. Nhân bản vô tính vật nuôi.

b)

B. Liệu pháp tế bào gốc.

c)

C. Liệu pháp gene.               

d)

D. Lai tế bào sinh dưỡng.

45.

Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân bản vô tính?

A. Quá trình tạo ra cừu Dolly không thông qua sự giảm phân và thụ tinh.

B. Cừu Dolly chỉ mang vật chất di truyền của cừu cho nhân.

C. Cừu Dolly có tuổi thọ dài hơn những con cừu bình thường khác.

D. Cừu Dolly không trải qua giai đoạn phát triển trong tử cung của cừu cái.

a)

A. Quá trình tạo ra cừu Dolly không thông qua sự giảm phân và thụ tinh.

b)

B. Cừu Dolly chỉ mang vật chất di truyền của cừu cho nhân.

c)

C. Cừu Dolly có tuổi thọ dài hơn những con cừu bình thường khác.

d)

D. Cừu Dolly không trải qua giai đoạn phát triển trong tử cung của cừu cái.

46.

Câu 46: Liệu pháp tế bào gốc và liệu pháp gene đều có tiềm năng chung là

A. phát triển thịt nhân tạo làm thực phẩm cho con người.

B. sản xuất các chế phẩm sinh học làm thuốc chữa bệnh cho con người.

C. giúp làm tăng số lượng cá thể của những loài có nguy cơ tuyệt chủng.

D. điều trị các bệnh ở người vốn chưa có phương pháp chữa trị triệt để.

a)

A. phát triển thịt nhân tạo làm thực phẩm cho con người.

b)

B. sản xuất các chế phẩm sinh học làm thuốc chữa bệnh cho con người.

c)

C. giúp làm tăng số lượng cá thể của những loài có nguy cơ tuyệt chủng.

d)

D. điều trị các bệnh ở người vốn chưa có phương pháp chữa trị triệt để.

47.

Câu 47:  Một trong những ưu điểm ca phương pháp nuôi cấy mô ở thực vật là

A. tạo ra các cây con có ưu thế lai cao hơn hẳn so với cây ban đầu.

B. tạo ra giống cây trồng mới có kiểu gen hoàn toàn khác với cây ban đầu.

C. tạo ra các dòng thuần chủng có kiu gen khác nhau.

D. nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo ra các cây đồng nhất về kiểu gen.

a)

A. tạo ra các cây con có ưu thế lai cao hơn hẳn so với cây ban đầu.

b)

B. tạo ra giống cây trồng mới có kiểu gen hoàn toàn khác với cây ban đầu.

c)

C. tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.

d)

D. nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo ra các cây đồng nhất về kiểu gen.

48.

Câu 48: Kĩ thuật nào của công nghệ tế bào có thể tạo ra giống mới?

           A. Nhân bản vô tính.                                                B. Nuôi cấy mô tế bào.                    

           C. Lai tế bào sinh dưỡng.                                         D. Nuôi cấy hạt phấn chưa thụ tinh.

a)

A. Nhân bản vô tính.    

b)

   B. Nuôi cấy mô tế bào.     

c)

  C. Lai tế bào sinh dưỡng.    

d)

    D. Nuôi cấy hạt phấn chưa thụ tinh.

49.

Câu 49: Ưu điểm của nuôi cấy mô tế bào thực vật so với các phương pháp nhân giống sinh dưỡng (giâm, chiết) là

a)

A. giữ nguyên được phẩm chất của cây mẹ

b)

B. tạo được số lượng lớn cây giống từ một cây mẹ.

c)

C. tạo được cây trồng kháng tất cả các loại bệnh.

d)

D. rút ngắn được thời gian cho ra sản phẩm của cây.

50.

Câu 50: Kĩ thuật nào của công nghệ tế bào có thể tạo ra cây có kiểu gene đồng hợp tử về tất cả các gene?

a)

A. Nhân bản vô tính.    

b)

B. Nuôi cấy mô tế bào.

c)

C. Lai tế bào sinh dưỡng.

d)

D. Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh.

51.

Câu 51: Quy trình kĩ thuật từ tế bào tạo ra giống vật nuôi, cây trồng mới trên quy mô công nghiệp gọi là

           A. công nghệ gen.     B. công nghệ tế bào. C. công nghệ sinh học.         D. kĩ thuật di truyền.

a)

   A. công nghệ gen.   

b)

B. công nghệ tế bào.

c)

C. công nghệ sinh học.   

d)

  D. kĩ thuật di truyền.

52.

Câu 52: Cây pomato – cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp

           A. cấy truyền phôi.                           B. nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo.

           C. lai tế bào sinh dưỡng.                   D. nuôi cấy hạt phấn.

a)

A. cấy truyền phôi.  

b)

B. nuôi cấy tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo.

c)

  C. lai tế bào sinh dưỡng.   

d)

D. nuôi cấy hạt phấn.

53.

Câu 53: Cơ sở vật chất di truyền của cừu Đôly được hình thành ở giai đoạn nào trong quy trình nhân bản?

           A. Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân.

           B. Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị bỏ nhân.

           C. Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi.

           D. Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai.

a)

    A. Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân.

b)

  B. Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị bỏ nhân.

c)

           C. Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi.

d)

    D. Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai.