wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối học kì 1 sinh học 9

Total questions: 59

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá 1 chuỗi pôlipeptit hay 1 phân tử ARN được gọi là

a)

bộ ba mã hóa

b)

gen

c)

bộ ba đối mã

d)

mã di truyền

2.

bộ ba mở đầu là:

a)

UUG

b)

AUX

c)

AAG

d)

AUG

3.

Các mã bộ ba khác nhau ở:

a)

trình tự các nucleotit

b)

số lượng các nuclêôtit

c)

thành phần các nuclêôtit

d)

thành phần các nuclêôtit và trình tự các nuclêôtit

4.

Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là

a)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin

b)

các loài dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

5.

Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là

a)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin

b)

các loài dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

6.

Mã di truyền có tính phổ biến nghĩa là

a)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin

b)

các loài dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài trường hợp ngoại lệ.

d)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

7.

Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc

a)

một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn

b)

bổ sung, bán bảo toàn

c)

trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp

d)

mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ

8.

Quá trình nhân đôi ADN xảy ra

a)

lưới nội chất

b)

trong nhân tế bào

c)

tế bào chất

d)

riboxom

9.

Trong chu kì tế bào, quá trình nhân đôi ADN xảy ra ở:

a)

kì trung gian

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

10.

Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã?

a)

mARN

b)

rARN

c)

tARN

d)

cả ba loại ARN

11.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử:

a)

ADN

b)

ARN

c)

ADN và ARN

d)

Protein

12.

Đoạn ARN nào sau đây được phiên mã từ một gen có đoạn mạch bổ sung với mạch mã gốc là

mạch bổ sung: AGXTTAGXA

a)

AGXUUAGXA

b)

UXGAAUXGU

c)

AGXTTAGXA

d)

TXGAATXGT

13.

Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:

a)

nhân

b)

màng nhân

c)

tế bào chất

d)

nhân con

14.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

Protein

b)

Protein và mARN

c)

mARN

d)

ADN

15.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, vai trò của gen điều hoà là

a)

mang thông tin quy định prôtêin ức chế

b)

mang liên kết với prôtêin điều hoà

c)

mang thông tin quy định enzim ARN pôlimeraza

d)

nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza

16.

Quá trình dịch mã kết thúc khi

a)

ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAA, UAG, UGA trên mARN

b)

ribôxôm gắn axit amin Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit 

c)

ribôxôm tiếp xúc với bộ ba UAG trên mARN

d)

ribôxôm rời khỏi mARN và trở về trạng thái tự do

17.

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X thì số liên kết hyđrô sẽ 

a)

tăng 1

b)

giảm 1

c)

tăng 2

d)

giảm 2

18.

Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T thì số liên kết hyđrô sẽ 

a)

tăng 2

b)

tăng 1

c)

giảm 2

d)

giảm 1

19.

Trong các dạng đột biến gen sau, dạng nào làm thay đổi chuỗi pôlipeptit nhiều nhất?

a)

Thay thế 1 cặp nuclêôtit thứ 8​B

b)

Mất 1 cặp nuclêôtit thứ 134

c)

Thêm 1 cặp nuclêôtit sau cặp 490​

d)

Mất 1 cặp nuclêôtit thứ 51

20.

Trường hợp nào sau đây là đột biến gen?

a)

Thể đa bội

b)

Thể lệch bội

c)

Thay thế cặp nucleotit này bằng cặp nucleotit khác

d)

Chuyển đoạn giữa hai NST

21.

Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong tổng hợpp rôtêin là

a)

ADN

b)

mARN

c)

rARN

d)

tARN

22.

Đột biến gen có ý nghĩa đối với tiến hoá vì

a)

làm xuất hiện các alen mới cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa

b)

tổng đột biến trong quần thể có số lượng lớn

c)

đột biến không gây hậu quả nghiêm trọng

d)

là những đột biến nhỏ

23.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ

a)

Protein loại Histon

b)

ADN và prôtêin loại hitstôn

c)

ADN và Lipit

d)

ADN

24.

Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm

a)

một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được 8 phân tử prôtêin histôn bọc ngoài

b)

9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit

c)

1 phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nuclêôtit.

d)

8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 1 34\frac{3}{4}   vòng

25.

Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là

a)

siêu xoắn, đường kính 300 nm

b)

sợi cơ bản, đường kính 11 nm

c)

sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

d)

crômatít, đường kính 700 nm

26.

Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là

a)

siêu xoắn, đường kính 300 nm

b)

sợi cơ bản, đường kính 11 nm.

c)

sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

d)

crômatít, đường kính 700 nm

27.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

a)

Lặp đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Chuyển đoạn

28.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chắc chắn làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

a)

Lặp đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Chuyển đoạn

29.

Trên một cánh của một NST gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH. Nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ABCDCDEFGH. Dạng đột biến đó là

a)

Đảo đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Mất đoạn

30.

Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Một cá thể của loài trong tế bào có 36 nhiễm sắc thể, cá thể đó là  

a)

thể tự đa bội

b)

thể dị đa bội

c)

thể tam bội

d)

thể tứ bội

31.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến NST?

a)

Mất đoạn

b)

Mất một cặp Nucleotit

c)

Đảo đoạn

d)

Mất một cặp NST

32.

Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn không làm thay đổi số lượng gen trên một nhiễm sắc thể là

a)

đảo đoạn

b)

lặp đoạn

c)

chuyển đoạn

d)

mất đoạn

33.

Sự không phân li của 1 cặp NST tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện điều gì?

a)

Tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến

b)

Chỉ cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến

c)

Trong cơ thể sẽ có 2 dòng tế bào: dòng bình thường và dòng mang đột biến

d)

Tất cả các tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào sinh sản thì không

34.

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 28. Ở tế bào sinh dưỡng của thể tam bội có bao nhiêu NST?

a)

14

b)

48

c)

29

d)

27

35.

Bộ NST của thể đột biến lệch bội có dạng (2n - 1), thể đột biến đó là:

a)

thể một

b)

thể không

c)

thể ba

d)

thể bốn

36.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 48, tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có số NST là:

a)

49

b)

47

c)

72

d)

24

37.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 18. Số loại thể ba tối đa có thể xuất hiện trong quần thể là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

14

d)

27

38.

Cơ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt là do:

a)

Tế bào thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình tổng tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh

b)

Các thể đa bội tập trung sinh trưởng sinh dưỡng

c)

Thể đa bội chỉ sinh sản sinh dưỡng nên cơ quan sinh dưỡng phát triển

d)

Số lượng NST trong tế bào của cơ thể tăng dẫn đến số lượng gen tăng

39.

Cho biết các bộ ba mã hoá các axit amin tương ứng là: 

 

Bộ ba mã hóa XUU AAA GXU AAU GUU XXU

Axit amin Leu Lys Ala Asn Val Pro

 

   Một đoạn gen có trình tự các nuclêôtit ở mạch mã gốc như sau:   

                      3’ ... GAAXGAXGATTT ... 5’

  Trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ đoạn gen trên là:

a)

– Ala – Pro – Ala – Asn

b)

– Leu – Ala – Lys – Ala

c)

– Leu – Ala – Ala – Lys

d)

– Leu – Asn – Ala – Ala

40.

Trong trường hợp trội hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình F1 của phép lai  P: AA x aa lần lượt là:

a)

3 : 1 và 1 : 1

b)

1 : 1 và 1 : 1

c)

3 : 1 và 3 : 1

d)

1 : 2 : 1 và 3 : 1

41.

Chiều cao cây do một cặp gen qui định. Lai cây thân cao với cây thân thấp được  F1 toàn cây thân cao. Có thể rút ra kết luận gì?

a)

P thuần chủng, thân cao trội hoàn toàn

b)

P thuần chủng, thân thấp trội hoàn toàn

c)

P không thuần chủng, thân thấp trội hoàn toàn

d)

P không thuần chủng, thân cao trội hoàn toàn

42.

Tính trạng do một gen qui định. Tính trạng trội là trội hoàn toàn. Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản, ở thế hệ thứ hai có sự phân ly theo tỉ lệ

a)

9 trội : 7 lặn

b)

3 trội: 1 lặn

c)

1 trội: 1 lặn

d)

100% trội

43.

Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời con là:

a)

100% đỏ

b)

3 đỏ : 1 vàng

c)

9 đỏ : 7 vàng

d)

1 đỏ : 1 vàng

44.

Trường hợp tính trạng trội là trội hoàn toàn, phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là 100% là:

a)

AA x aa trội

b)

aa x aa

c)

Aa x aa

d)

Aa x Aa

45.

Cho cây có kiểu gen AaBb tự thụ phấn. Biết các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen aabb thu được ở đời con là

a)

14\frac{1}{4}  

b)

116\frac{1}{16}  

c)

24\frac{2}{4}  

d)

38\frac{3}{8}  

46.

Cho cây có kiểu gen AaBb tự thụ phấn. Biết các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AaBb thu được ở đời con là

a)

512\frac{5}{12}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

36\frac{3}{6}  

d)

48\frac{4}{8}  

47.

Cơ thể có kiểu gen AabbDd = 4 cho mấy loại giao tử biết quá trình phát sinh giao tử diễn ra bình thường?

a)

2

b)

6

c)

4

d)

8

48.

Điều kiện quan trọng nhất của qui luật phân li độc lập là

a)

bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai

b)

Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau

c)

số lượng cá thể phải đủ lớn

d)

tính trạng trội phải trội hoàn toàn

49.

Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế

a)

1 gen chi phối nhiều tính trạng

b)

Nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng theo kiểu tương tác cộng gộp

c)

Nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng theo kiểu tương tác bổ sung

d)

1 gen chi phối 1 tính trạng

50.

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng

a)

số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài

b)

số tính trạng của loài

c)

số giao tử của loài

d)

số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài

51.

Ngô có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 20. Số nhóm gen liên kết của ngô là

a)

20

b)

10

c)

30

d)

40

52.

Trong trường hợp không xảy ra hoán vị gen, cơ thể có kiểu gen ABab\frac{AB}{ab}  giảm phân tạo ra các loại giao tử với tỉ lệ

a)

% AB = % ab = 50%

b)

% AB = % ab = 40%; % Ab = % aB = 10%​

c)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

d)

% AB = % ab = % Ab = % aB = 25%​

53.

Trong trường hợp có xảy ra hoán vị gen với tần số hoán vị gen là 18%, cơ thể có kiểu gen ABab\frac{AB}{ab}  giảm phân tạo ra các loại giao tử với tỉ lệ

a)

% AB = % ab = 50%

b)

% AB = % ab = 41%; % Ab = % aB = 9%​

c)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

d)

% AB = % ab = % Ab = % aB = 25%​

54.

Nhận định nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết?

a)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau

b)

Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp

c)

Làm hạn chế các biến dị tổ hợp

d)

một gen ảnh hưởng đến 2 tính trạng

55.

Ý nghĩa của hoán vị gen là

a)

khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ

b)

hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ

c)

tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

d)

hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

56.

Trong trường hợp có xảy ra hoán vị gen với tần số hoán vị gen là 16%, cơ thể có kiểu gen  giảm phân tạo ra các loại giao tử với tỉ lệ:

a)

% AB = % ab = 50%

b)

% AB = % ab = 42%; % Ab = % aB = 8%​

c)

% AB = % ab = 30%; % Ab = % aB = 20%

d)

% AB = % ab = % Ab = % aB = 25%​

57.

Phát biểu nào sau đây không đúngvới tần số hoán vị gen?

a)

Được ứng dụng để lập bản gen

b)

Không lớn hơn 50%

c)

Các gen càng gần nhau tần số hoán vị gen càng nhỏ

d)

Các gen càng gần nhau tần số hoán vị gen càng lớn

58.

Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?

a)

Liên kết gen

b)

Phân li độc lập

c)

Hoán vị gen

d)

Tương tác gen

59.

Dấu hiệu nhận biết gen trên NST giới tính Y là

a)

di truyền chéo

b)

không phân biệt được gen trội hay gen lặn

c)

chỉ biểu hiện ở giới dị giao tử

d)

luôn di truyền theo dòng bố