NEW
Font size
WorksheetsNHÂN ĐÔI ADN, PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ
Total questions: 60
Worksheet time: 44mins
Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong
A. ribôxôm.
B. tế bào chất.
C. nhân tế bào.
D. ti thể.
Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
A. codon.
B. axit amin.
C. anticodon
D. triplet
Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
A. mạch mã hoá
B. mARN
C. tARN
D. mạch mã gốc
Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
A. anticodon.
B. axit amin.
B. codon.
C. triplet
Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều:
A. kết thúc bằng Met
B. bắt đầu bằng axit amin Met.
C. bắt đầu bằng foocmin-Met
D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN
Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
A. 3’ → 3’
B. 3’ → 5’
C. 5’ → 3’
D. 5’ → 5’.
Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
A. 3’ → 3’
B. 3’ → 5’
C. 5’ → 3’
D. 5’ → 5’.
Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. axit amin hoạt hoá.
B. axit amin tự do
C. chuỗi polipeptit
D. phức hợp aa-tARN
Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN polymerase
Tham gia vào quá trình tháo xoắn và phá vỡ các liên kết hidro
Di chuyển cùng chiều trên hai mạch của phân tử ADN mẹ
Di chuyển ngược chiều nhau trên hai mạch của phân tử ADN mẹ
Nối các đoạn Okazaki lại với nhau
Quá trình nhân đôi ADN và phiên mã giống nhau ở chỗ
đều diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn
đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
đều có sự tham gia của enzim ADN polymerase
mạch mới được tổng hợp theo chiều 3’ - 5’
Việc đầu tiên trong giai đoạn tổng hợp chuỗi polipeptit là
Tiểu đơn vị bé của ribosome tiếp xúc với mARN tại vị trí đặc hiệu gần mã mở đầu
Bộ ba đối mã của phức hợp mở đầu Met - tARN bổ sung chính xác với codon mở đầu
2 tiểu phần của ribosome khớp với nhau sẵn sàng dịch m
Liên kết giữa axit amin mở đầu với ribosome hình thành
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. ADN và ARN
B. prôtêin
C. ARN
D. ADN
Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
A. anticodon.
B. axit amin.
B. codon.
C. triplet
Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
A. 3’ → 3’
B. 3’ → 5’
C. 5’ → 3’
D. 5’ → 5’.
Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. axit amin hoạt hoá.
B. axit amin tự do
C. chuỗi polipeptit
D. phức hợp aa-tARN
Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có l.kết hidrô bổ sung?
A. U và T
B. T và A
C. A và U
D. G và X
Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
A. ADN-polimeraza
B. restrictaza
C. ADN-ligaza
D. ARN-polimeraza
Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là:
A. anticodon
B. codon
C. triplet
D. axit amin
Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
C. tổng hợp các protein cùng loại
D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
A. codon.
B. axit amin.
C. anticodon
D. triplet
Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là:
A. rARN
B. mARN
C. tARN
D. ADN
Khi nói về phiên mã tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây đúng?
Nguyên liệu của quá trình phiên mã là axit amin.
Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN polimeraza.
Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ à 3’
Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Sự phiên mã diễn ra trên
mạch mã gốc có chiều 3'--> 5’của gen.
trên cả 2 mạch của gen.
mạch bổ sung có chiều 5’-->3’của gen.
mã gốc hay trên mạch bổ sung là tùy theo loại gen.
Ở tế bào nhân thực, quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở vị trí nào sau đây?
Màng tế bào
Nhân tế bào, ti thể, lục lạp.
Trung thể
Màng nhân
Vai trò của enzyme ADN polimerase trong quá trình nhân đôi ADN là
nối các Okazaki với nhau.
bẻ gãy các liên kết hidro giữa 2 mạch của ADN.
lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
tháo xoắn phân tử ADN.
Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là
Hêlicaza.
ADN retriraza.
ADN pôlimeraza.
ADN ligaza.
Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực khác với ở sinh vật nhân sơ ở những điểm nào?
(1) Chiều nhân đôi
(2) Hệ enzim tham gia nhân đôi ADN
(3) Nguyên liệu của sự nhân đôi
(4) Số lượng đơn vị nhân đôi
(5) Nguyên tắc sử dụng trong cơ chế nhân đôi
(1) và (3)
(1) và (5)
(2) và (4)
(2) và (3)
Gen là một đoạn của phân tử ADN
A. Chứa các codon mã hoá các axit amin
Mang thông tin di truyền của các loài
Mang thông tin mã hoá một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin
Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao 5’AUG3’trên mARN có bộ ba đối mã tương ứng là ?
5’UAX3’
3’UAX5’.
3’GUA5’
5’AUG3’
Khi nói về cơ chế phiên mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?
ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu.
ARN polimeraza trượt dọc trên mạch mã gốc của gen có chiều 3’-5’.
Khi ARN polimeraza di chuyển đến cuối gen gặp tín hiệu kết thúc thì dừng quá trình phiên mã .
mARN sau khi được tạo ra thì trực tiếp được dùng làm khuôn để tổng hợp nên protein .
Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là ?
1.gen. 2. mARN. 3. axitamin.
4. tARN. 5. riboxom. 6. enzim.
Phương án đúng là:
1, 2, 3, 4, 5, 6.
2, 3, 4, 5.
2, 3, 4, 5, 6.
3, 4, 5, 6.
Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
ADN-polimeraza
restrictaza
ADN-ligaza
ARN-polimeraza
Vật chất di truyền của sinh vật là
ADN hoặc ARN
ADN
ARN
Protei
Trong quá trình tự nhân đôi ADN, nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện
A liên kết với T
G liên kết với X
A liên kết với U
G liên kết với X
ADN con mang một mạch cũ và một mạch mới
Một mạch ADN được tổng hợp liên tục, một mạch được tổng hợp gián đoạn
Đặc điểm nào chỉ có ở sinh vật nhân sơ
Cấu trúc gen liên tục
Cấu trúc gen phân mảnh
Gen gồm 3 vùng: Khởi đầu, mã hóa và kết thúc
Exon mã hóa axit amin xen kẽ intron không mã hóa axit amin
Trong dịch mã, thành phần nào không tham gia trực tiếp?
mARN
ADN
Riboxom
tAR
Nguyên tắc bổ sung A-U, G-X không phù hợp với loại phân tử
ADN
mARN
tARN
rARN
Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch gốc có chiều 3'-5' được tổng hợp
thành từng đoạn okazaki
gián đoạn
liên tục
có nhiều ARN mồi
Bộ ba nào mang thông tin mã hóa axit amin Metionin ở sinh vật nhân thực?
UAA
UAG
UGA
AUG
Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. axit amin hoạt hoá.
B. axit amin tự do
C. chuỗi polipeptit
D. phức hợp aa-tARN
Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A. mARN
B. ADN
C. prôtêin
D. mARN và prôtêin
Nguyên tắc nào sau đây áp dụng cho cả quá trình phiên mã và dịch mã?
Nguyên tắc bán bảo toàn
Nguyên tắc bổ sung
Nguyên tắc mã bộ ba
Nguyên tắc ngược chiều
Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa
hai axit amin kế nhau.
axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.
axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.
hai axit amin cùng loại hay khác loại.
Trong các bộ ba sau đây, bộ ba mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
3' AGU 5'.
3' UAG 5'
3' UGA 5'.
3' AUG 5'
Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên 2 chạc chữ Y trong 1 đơn vị nhân đôi
Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
Phiên mã tổng hợp tARN
Phiên mã tổng hợp mARN.
Dịch mã.
Nhân đôi ADN.
Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã).
(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' → 5'.
(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'.
(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
(2) → (1) → (3) → (4).
(1) → (2) → (3) → (4).
(1) → (4) → (3) → (2).
(2) → (3) → (1) → (4).
Liên kết trong được hình thành giữa các axit amin trong phân tử protein là gì?
Cộng hóa trị
Hidro
Peptit
ion
Phân tử nào trực tiếp làm khuôn trong quá trình dịch mã tổng hợp chuỗi Polipeptit?
mARN
tARN
Mạch mã gốc của gen
Mạch bổ sung của gen
Chọn đáp án đúng điền vào (1), (2) và (3)
Trong quá trình dịch mã, Riboxom trượt trên phân tử......(1).....theo chiều .....(2)....., mỗi bước dịch chuyển tương ứng với .....(3)....
mạch mã gốc - chiều 3' --> 5' - một bộ ba
mạch mã gốc - chiều 5' --> 3' - một bộ ba
mARN - chiều 5' --> 3' - một bộ ba
mARN - chiều 3' --> 5' - một bộ ba
Antitôđon trên phức hợp Met–tARN (axit amin mêtiônin - tARN) là gì?
5' UGA 3'
5' AUG 3'
3' UAX 5'
5' UXA 3'
Chiều của mạch mã gốc của gen phiên mã và chiều của mARN được tổng hợp từ gen lần lượt là
5’ → 3’ và 5’ → 3’.
5’ → 3’ và 3’ → 5’.
3’ → 5’ và 3’ → 5’.
3’ → 5’ và 5’ → 3’.
Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
A. tổng hợp ADN, dịch mã.
B. tổng hợp ADN, ARN.
C. tự sao, tổng hợp ARN.
D. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.
Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?
A. Vùng khởi động.
B. Vùng mã hoá.
C. Vùng kết thúc
D. Vùng vận hành
Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?
A. 3’ → 3’
B. 3’ → 5’
C. 5’ → 3’
D. 5’ → 5’.
Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:
A. nhân con
B. tế bào chất
C. nhân
D. màng nhân
Cho dữ kiện về các diễn biến trong quá trình dịch mã:
1- Sự hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.
2- Hạt bé của ribôxôm gắn với mARN tại mã mở đầu
3- tARN có anticodon là 3' UAX 5' rời khỏi ribôxôm.
4- Hạt lớn của ribôxôm gắn với hạt bé.
5- Phức hợp [fMet-tARN] đi vào vị trí mã mở đầu.
6- Phức hợp [aa2-tARN] đi vào ribôxôm.
7- Mêtionin tách rời khỏi chuổi pôlipeptit
8- Hình thành liên kết peptit giữa aa1 và aa2.
9- Phức hợp [aa1-tARN] đi vào ribôxôm.
Trình tự nào sau đây là đúng?
A. 2-4-1-5-3-6-8-7
B. 2-5-4-9-1-3-6-8-7
C. 2-5-1-4-6-3-7-8
D. 2-4-5-1-3-6-7-8
Vai trò của enzyme ADN polimerase trong quá trình nhân đôi ADN là
Nối các okazaki với nhau
Bẻ gãy các liên kết hidro giữa 2 mạch của ADN
Lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN
Tháo xoắn phân tử ADN
Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ nào sau đây ?
Gen → mARN → polipeptit→ protein → tính trạng
Gen → mARN → tARN → polipeptit → tính trạng
Gen → rARN → mARN → protein → tính trạng
ADN → tARN → protein → polipeptit → tính trạng
Loại base nito nào liên kết bổ sung với Uraxin ?
Timin
Guanin
Adenin
Xitozin
