wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa hk2

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic no?

a)

C6H5COOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH2=CH-COOH.

d)

HOCH2COOH.

2.

Hợp chất nào sau đây không phải là ancol?

a)

CH3CH2OH.

b)

C6H5CHOH.

c)

CH2=CH-OH.

d)

CH2=CH-CH2OH.

3.

Tên thay thế của CH3OH là

a)

phenol.

b)

etanol.

c)

propanol.

d)

metanol.

4.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

ancol etylic.

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

metan.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phản ứng tách nước của ancol tuân theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp.

b)

Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 170 oC thì tạo ra etilen.

c)

Trong phản ứng tách nước của ancol, nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở nguyên tử cacbon bậc cao hơn bên cạnh để tạo thành liên kết đôi C=C.

d)

Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 140 oC tạo ra đietyl ete.

6.

Cho các phát biểu sau: (1) Anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng với hiđro. (2) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen. (3) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2. (4) Hiđrocacbon mạch hở có công thức phân tử C4H8 có 3 đồng phân.

      (5) (CH3)2CHOH là ancol bậc II, khi tác dụng với CuO/to tạo ra andehit.

      (6) Trong thành phần của xăng sinh học E5 và cồn sát khuẩn chống Covid-19 có etanol.

      (7) Theo kinh nghiệm dân gian, khi bị ong, kiến đốt để giảm đau, giảm sưng nên bôi nước vôi trực tiếp lên vết thương. Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

7.

Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

a)

CH2=CH-CHO.

b)

CH3-CHO.     

c)

HCHO.

d)

OHC-CHO.

8.

Axit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2n+1COOH(n≥0)

b)

CnH2n-1COOH (n≥2)

c)

CnH2n+1COOH(n≥1)

d)

CnH2n(COOH)2 (n≥0)

9.

Cho 100 gam dung dịch etanol 46% phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được V lít H2 (đktc).Vậy giá trị V là

a)

89,6.

b)

56,0.

c)

44,8.

d)

11,2.

10.

Tính chất nào không phải của benzen?

a)

Tác dụng với Cl2 (as).

b)

Tác dụng với Br2 (to, Fe).

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4.

d)

Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).                

11.

Để phân biệt axit fomic (HCOOH) và axit axetic (CH3COOH) người ta có thể dùng thuốc thử là

a)

quì tím.

b)

dung dịch NaOH.

c)

dung dịch NaCl.           

d)

AgNO3/dd NH3.

12.

Trung hòa 2,7 gam axit cacboxylic A cần vừa đủ 60 ml dung dịch NaOH 1M. A có công thức phân tử là

a)

C2H4O2.

b)

C3H4O2.

c)

C4H6O4.                                   

d)

C2H2O4.

13.

Hợp chất nào sau đây không phải anđehit?

a)

HCHO.

b)

CH3-CHO.

c)

HO-CHO.

d)

C6H5-CHO.

14.

Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm axit fomic và etanol phản ứng hết với Na dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

6,72.

b)

3,36.

c)

4,48.

d)

7,84.

15.

(A) không làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brom, A là chất nào sau đây ?

a)

andehit axetic.

b)

propin.

c)

ancol etylic.

d)

etilen.

16.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở. Sau phản ứng thu được 15,68 lít khí CO2 ở đktc và 18 gam nước. Giá trị của m là

a)

15,2 gam.

b)

10,4 gam.

c)

16,6 gam.

d)

12,8 gam.

17.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo thuốc nổ TNT?

a)

Phenol.

b)

Toluen.

c)

Benzen.

d)

Etanol.

18.

Một số axit cacboxylic như axit oxalic, axit tactric… gây ra vị chua cho quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ta sử dụng dung dịch nào sau đây để làm giảm vị chua của quả sấu?

a)

Giấm ăn.

b)

Nước vôi trong.

c)

Muối ăn.

d)

Phèn chua.

19.

Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy của benzen A, B thu được H2O và 30,36 gam CO2. Công thức phân tử của A và B lần lượt là:

a)

C9H12 ; C10H14

b)

C6H6 ; C7H8

c)

C7H8 ; C9H12

d)

C8H10 ; C9H12

20.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

nhóm chức -CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

b)

nhóm chức -COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

c)

nhóm chức -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.

d)

nhóm chức -COO- liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

22.

Toluen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là

a)

o-bromtoluen

b)

hexan

c)

brombenzen

d)

toluen.

23.

Cho dãy các chất sau: axit acrylic, , andehit axetic, etanol, etylen glicol, glixerol, hexan-1,2-điol, pentan-1,3-điol, metanol. Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

24.

Cho mẩu natri vào ống nghiệm đựng 3 ml chất lỏng X, thấy natri tan dần và có khí thoát ra. Chất X là:

a)

hexan

b)

etanol

c)

benzen

d)

pentan

25.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

a)

benzen

b)

metan

c)

axetilen

d)

toluen

26.

Công thức của etylbenzen là

a)
b)

c)

d)

27.

Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

28.

Cho các chất có công thức cấu tạo :

Chất thuộc loại phenol là

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(1) và (3)

d)

Cả (1), (2) và (3)

29.

Lượng clobenzen thu được khi cho 15,6 gam C6H6 tác dụng hết với Cl2 (xúc tác bột Fe) với hiệu suất phản ứng đạt 80% là

a)

14 gam

b)

16 gam

c)

18 gam

d)

20 gam

30.

Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 oC, thu được sản phẩm là

a)

CH3-CH=O

b)

C2H5-O-C2H5

c)

CH2=CH2

d)

CH3-O-CH3

31.

Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. (b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.

(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ.

(f) Phương pháp lên men giấm là phương pháp truyền thống sản xuất axit axetic.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

32.

Cho 6,4 gam ancol metylic phản ứng với Na dư thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

1,12

b)

11,2

c)

4,48

d)

2,24

33.

Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

0,81

b)

3,24

c)

1,62

d)

4,75

34.

Benzen có rất nhiều ứng dụng thực tế, là một hoá chất quan trọng trong hoá học, tuy nhiên khi benzen đi vào cơ thể, nhân thơm bị oxi hoá theo những cơ chế phức tạp tạo hợp chất có thể gây ung thư. Vì vậy, ngày nay người ta thay benzen bằng toluen làm dung môi trong các phòng thí nghiệm hữu cơ. Công thức của toluen là

a)

C6H6

b)

C6H5CH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH3-C6H4-CH3

35.

Công thức cấu tạo thu gọn của toluen là

a)

C6H5CH(CH3)2

b)

C6H5CH=CH2

c)

C6H5CH2CH3

d)

C6H5CH3

36.

Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là

a)

C6H6O

b)

C2H4O2

c)

C2H6O

d)

C3H8O

37.

Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOH, C6H5COOH (axit benzoic), C2H5COOH, HCOOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Y là CH3COOH

b)

T là C6H5COOH

c)

Z là HCOOH

d)

X là C2H5COOH

38.

Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với

a)

nguyên tử cacbon no

b)

nguyên tử cacbon

c)

nguyên tử cacbon không no

d)

nguyên tử oxi

39.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOH

b)

C6H5OH

c)

HCHO

d)

CH3OH

40.

Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là

a)

Etanol

b)

Axit axetic

c)

Benzen

d)

Phenol

41.

Số nguyên tử cacbon và hiđro trong benzen lần lượt là:

a)

12 và 6

b)

6 và 6

c)

6 và 14

d)

6 và 12

42.

Nhóm chức của anđehit là

a)

-NH2

b)

-CHO

c)

-COOH

d)

-OH

43.

Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là

a)

Na, dung dịch brom

b)

Cu(OH)2, quỳ tím      

c)

Dung dịch brom, quỳ tím

d)

Dung dịch brom, Cu(OH)2

44.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là

a)

propanal

b)

etanal

c)

butanal

d)

metanal

45.

Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức của axit benzoic là

a)

(COOH)2

b)

HCOOH

c)

C6H5COOH

d)

CH3COOH

46.

Anđehit không no, một nối đôi, đơn chức, mạch hở đơn giản nhất là

a)

HOC-CHO

b)

HCHO

c)

CH2=CH-CHO

d)

C6H5-CHO

47.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Axit axetic

b)

Etanol

c)

Etan

d)

Etanal

48.

Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

Phenol

b)

Axit axetic

c)

Ancol etylic

d)

Etanal

49.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

a)

NaCl(rắn) + H2SO4(đặc)----> NaHSO4 + HCl

b)

CH3COONa(rắn) + NaOH(rắn)----> Na2CO3 + CH4.

c)

C2H5OH----> C2H4 + H2O

d)

NH4Cl + NaOH---> NaCl + NH3 + H2O

50.

Số đồng phân của ancol C4H9OH là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

51.

Một ancol no, đơn chức X cháy cho số mol H2O gấp hai lần số mol X. Công thức ancol X là

a)

C4H9OH

b)

C3H7OH

c)

C2H5OH

d)

CH3OH

52.

Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 - 70 oC trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là

a)

ancol etylic

b)

glixerol

c)

anđehit fomic

d)

axit axetic

53.

Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng. Đun nóng X với H2SO4 đặc thu được anken Y. Phân tử khối của Y là

a)

70

b)

56

c)

28

d)

42

54.

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là

a)

etilen

b)

ancol etilic

c)

propilen

d)

axit axetic

55.

Số đồng phân anđehit X no, đơn chức, mạch hở có 66,67% C theo khối lượng là 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Phenol lỏng, ancol etylic và axit axetic đều phản ứng được với

a)

dung dịch NaOH

b)

Na kim loại

c)

dung dịch Br2

d)

dung dịch Na2CO3