wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương sinh 10

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Ở những tế bào có nhân chuẩn, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây ?

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Không bào

d)

Ribôxôm

2.

Sản phẩm của sự phân giải chất hữu cơ trong hoạt động hô hấp là:

a)

Ôxi, nước và năng lượng

b)

Nước, đường và năng lượng

c)

Nước, khí cacbônic và đường

d)

Khí cacbônic, nước và năng lượng

3.

Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là:

a)

ATP

b)

ADP

c)

NADH

d)

FADH2

4.

Quá trình đường phân xảy ra ở:

a)

Trên màng của tế bào

b)

Trong tế bào chất

c)

Trong tất cả các bào quan khác nhau

d)

Trong nhân của tế bào

5.

Quá trình hô hấp tế bào trải qua mấy giai đoạn chính ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Trong hô hấp hiếu khí ở tế bào, giai đoạn nào dưới đây không xảy ra ở ti thể ?

a)

Chuỗi chuyền êlectron hô hấp

b)

Chu trình Crêp

c)

Đường phân

d)

Ôxi hóa axit piruvic

7.

Trong hô hấp hiếu khí ở tế bào, chuỗi chuyền êlectron hô hấp diễn ra ở đâu ?

a)

Màng sinh chất

b)

Bào tương

c)

Màng trong của ti thể

d)

Dịch nhân

8.

Trong hô hấp hiếu khí ở tế bào, giai đoạn nào giải phóng ra nhiều ATP nhất ?

a)

Đường phân

b)

Chu trình Crep

c)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

d)

Oxi hóa axit piruvic

9.

Trong hô hấp hiếu khí ở tế bào, chất nào là nguyên liệu trực tiếp đi vào chu trình Crep ?

a)

Xitrat

b)

Axit piruvic

c)

Axetyl - coenzimA

d)

Xetoglutarat

10.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp không bao gồm:

a)

NADPH

b)

ATP

c)

O2

d)

H2O

11.

Trong chu trình Canvin (xảy ra trong pha tối của quang hợp ở nhiều loài thực vật), chất kết hợp với cacbonic đầu tiên là:

a)

Axit photphoglixeric

b)

Andehit photphoghixeric

c)

Ribulozodiphotphat

d)

Axetyl - coenzimA

12.

Khi nói về ý nghĩa của quang hợp đối với con người nói riêng và sinh giới nói chung, có bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng ?

1. Tổng hợp ra chất hữu cơ, là nguồn thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

2. Biến đổi quang năng thành hóa năng được tích lũy trong cơ thể thực vật. Đây là điểm khời đầu cho các dòng năng lượng trong sinh giới.

3. Duy trì ổn định thành phần khí quyển thông qua việc hấp thụ và thải từ đó giúp điều hòa khí hậu, bảo vệ môi trường sống.

4. Cung cấp nguồn nguyên liệu hô hấp (khí oxi) cho hầu hết các loài sinh vật.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

13.

Chất nào sau đây được sử dụng làm nguyên liệu của quá trình quang hợp:

a)

Khí oxi và đường

b)

Đường và nước

c)

Đường và khí cacbonic

d)

Khí cacbonic và nước

14.

Phát biểu sau đây có nội dung đúng là ?

a)

Trong quang hợp, cây hấp thu O2 để tổng hợp chất hữu cơ

b)

Quang hợp là sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2

d)

Nguyên liệu của quang hợp là H2O và O2

15.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Trong các túi dẹp (tilacoit) của các hạt grana

b)

Trong các chất nền của lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

16.

Hoạt động sau đây không xảy ra trong pha sáng của quang hợp là

a)

Diệp lục hấp thu nang lượng ánh sáng

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

Cacbon hidrat được tạo ra

d)

Hình thành ATP

17.

Trong quang hợp, oxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây ?

a)

Hấp thu ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng oxi hóa khử

d)

Truyền diện tử

18.

Trong pha sáng của quá trình quang hợp, ATP và NADPH được trực tiếp tạp ra từ hoạt động nào sau đây ?

a)

Quang phân li nước

b)

Diệp lục hấp thu ánh sáng trở thành trạng thái kích động

c)

Hoạt động của chuỗi truyền điện tử

d)

Hấp thu năng lượng của nước

19.

Pha tối quang hợp xảy ra ở:

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Ở màng của các túi tilacoit

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp

20.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ:

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng đưa sang

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

21.

Hoạt động sau đây xảy ra trong pha tối của quang hợp là:

a)

Giải phóng oxi

b)

Biến đổi CO2 hấp thu từ khí quyển thành cacbonhidrat

c)

Giải phóng điện tử từ quang phân li nước

d)

Tổng hợp nhiều phân tử ATP

22.

Chu trình nào sau đây thể hiện cơ chế các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp ?

a)

Chu trình Canvin

b)

Chu trình Crep

c)

Chu trình Cnôp

d)

Tất cả các chu trình trên

23.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

a)

Cacbonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp

b)

Khí oxi được giải phóng từ pha tối của quang hợp

c)

ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng

d)

Tất cả đáp án trên đều có nội dung sai

24.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào phải trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là:

a)

Quá trình phân bào

b)

Chu kì tế bào

c)

Phát triển tế bào

d)

Phân chia tế bào

25.

Tròn một chi kì tế bào, thời gian dài nhất là của:

a)

KÌ cuối

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì trung gian

26.

Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kì trung gian là:

a)

Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan

b)

Trung thể tự nhân đôi

c)

ADN tự nhân đôi

d)

NST tự nhân đôi

27.

Các NST tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kì trung gian ?

a)

Pha G1

b)

Pha S

c)

Pha G2

d)

Pha G1 và G2

28.

Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kì trung gian trong một chu kì tế bào là:

a)

G1, G2, S

b)

S, G1, G2

c)

S, G2, G1

d)

G1, S, G2

29.

Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân ?

a)

Tế bào chất phân chua trước rồi đến nhân phân chia

b)

Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất

c)

Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc

d)

Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không

30.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ?

a)

Kì đầu, kì sau, kì cuối, kì giữa

b)

Kì sau, kì giữa, kì đầu, kì cuối

c)

Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

d)

Kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối

31.

Hiện tượng xảy ra ở kì đầu của nguyên phân là ?

a)

Màng nhân mờ dần rồi tiêu biến đi

b)

Các NST bắt đầu co xoắn lại

c)

Thoi phân bào bắt đầu xuất hiên

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

32.

Hiện tượng các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào:

a)

Kì cuối

b)

Kì đầu

c)

Kì trung gian

d)

Kì giữa

33.

Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào, các NST xếp thành

a)

1 hàng

b)

2 hàng

c)

3 hàng

d)

4 hàng

34.

NST có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất là vào:

a)

Kì giữa

b)

Kì cuối

c)

Kì sau

d)

KÌ đầu

35.

Các NST dính vào tia thoi phân bào nhờ:

a)

Eo sơ cấp

b)

Eo thứ cấp

c)

Tâm động

d)

Đầu NST

36.

Những kì nào sau đây trong nguyên phân, NST ở trạng thái kép ?

a)

Trung gian, đầu và cuối

b)

Đầu, giữa và cuối

c)

Trung gian, đầu và giữa

d)

Đầu, giữa, sau và cuối

37.

Vào kì giữa của nguyên phân, cực NST có hình dạng đặc trưng nhất nhờ hiện tượng (A). Lúc này, cực NST có kích thước (B) và sắp xếp thành một hàng trên (C) cửa thoi phân bào.

(A) là:

a)

Bắt đầu co xoắn

b)

Co xoắn cực đại

c)

Bắt đầu dãn xoắn

d)

Dãn xoắn cực đại

38.

Vào kì giữa của nguyên phân, cực NST có hình dạng đặc trưng nhất nhờ hiện tượng (A). Lúc này, cực NST có kích thước (B) và sắp xếp thành một hàng trên (C) cửa thoi phân bào.

(B) là:

a)

Bắt đầu ngắn lại

b)

Bắt đầu dài ra

c)

Dài nhất

d)

Ngắn nhất

39.

Vào kì giữa của nguyên phân, cực NST có hình dạng đặc trưng nhất nhờ hiện tượng (A). Lúc này, cực NST có kích thước (B) và sắp xếp thành một hàng trên (C) cửa thoi phân bào.

(C) là:

a)

1 cực

b)

2 cực

c)

Mặt phẳng xích đạo

d)

Cùng một tia

40.

Sự phân li NST trong nguyên phân xảy ra ở:

a)

Kì đầu

b)

Kì sau

c)

Kì trung gian

d)

KÌ cuối

41.

Hoạt động của NST xảy ra ở kì sau của nguyên phân là:

a)

Tách tâm động và phân li về 2 cực của tế bào

b)

Phân li về 2 cực tế bào ở trạng thái kép

c)

Không tách tâm động và dãn xoắn

d)

Tiếp tục xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

42.

Các tế bào con tạo ra nguyên phân có số NST bằng với ở tế bào mẹ nhờ:

a)

Nhân đôi và co xoắn NST

b)

Nhân đôi và phân li NST

c)

Phân li và dãn xoắn NST

d)

Co xắn và dãn xoắn NST

43.

Trong chu kì nguyên phân trạng thái đơn của NST tồn tại ở:

a)

Kì đầu và kì cuối

b)

Kì sau và kì giữa

c)

Kì sau và kì cuối

d)

Kì cuối và kì giữa

44.

Hiện tượng dãn xoắn NST xảy ra vào:

a)

Kì giữa

b)

Kì đầu

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

45.

Hiện tượng không xảy ra ở kì cuối là:

a)

Thoi phân bào biến mất

b)

Các NST đơn dãn xoắn

c)

Màng nhân và nhân con xuất hiện

d)

NST tiếp tục nhân đôi

46.

Nguyên phân là hình thức phân bào xảy ra phổ biến ở (A). Trong nguyên phân từ một tế bào mẹ phân bào một lần tạo (B) tế bào con có số NST (C) so với tế bào mẹ.

(A) là:

a)

Cơ thể nhân chuẩn

b)

Cơ thể nhân sơ

c)

Virut

d)

Vi khuẩn

47.

Nguyên phân là hình thức phân bào xảy ra phổ biến ở (A). Trong nguyên phân từ một tế bào mẹ phân bào một lần tạo (B) tế bào con có số NST (C) so với tế bào mẹ.

(B) là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Nguyên phân là hình thức phân bào xảy ra phổ biến ở (A). Trong nguyên phân từ một tế bào mẹ phân bào một lần tạo (B) tế bào con có số NST (C) so với tế bào mẹ.

(C) là:

a)

Giảm một nửa

b)

Tăng gấp đôi

c)

Bằng nhau

d)

Tăng gấp bốn

49.

Trong giảm phân, cấu trúc của NST có thể thay đổi từ hiện tượng nào sau đây ?

a)

Nhân đôi

b)

Trao đổi chéo

c)

Tiếp hợp

d)

Co xoắn

50.

Ý nghĩa của sự trao đổi chéo NST trong giammr phân về mặt di truyền là:

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST

51.

Giảm phân là hình thức phân bào chỉ xảy ra ở (A). Ở quá trình này, từ một tế bào mẹ ban đầu trải qua (B) lần phân bào, tạ ra (C) tế bào con và mỗi tế bào con có số NST (D) so với tế bào mẹ.

(A) là:

a)

Tế bào sinh dục chín

b)

Tinh trùng

c)

Trứng

d)

Tế bào sinh dưỡng

52.

Giảm phân là hình thức phân bào chỉ xảy ra ở (A). Ở quá trình này, từ một tế bào mẹ ban đầu trải qua (B) lần phân bào, tạ ra (C) tế bào con và mỗi tế bào con có số NST (D) so với tế bào mẹ.

(B) (C) là:

a)

1 và 2

b)

2 và 4

c)

1 và 4

d)

2 và 1

53.

Giảm phân là hình thức phân bào chỉ xảy ra ở (A). Ở quá trình này, từ một tế bào mẹ ban đầu trải qua (B) lần phân bào, tạ ra (C) tế bào con và mỗi tế bào con có số NST (D) so với tế bào mẹ.

(D) là:

a)

Bằng nhau

b)

Tăng gấp đôi

c)

Nhiều hơn

d)

Giảm một nửa

54.

Trong giảm phân, NST tự nhân đôi vào:

a)

Kì giữa I

b)

Kì trung gian trước lần phân bào I

c)

Kì giữa II

d)

Kì trung gian trước lần phân bào II

55.

Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở:

a)

Kì giữa I và kì sau I

b)

Kì giữa II và kì sau II

c)

Kì giữa I và kì giữa II

d)

KÌ đầu I và kì đầu II

56.

Đặc điểm có kì giữa I của giảm phân và không ở kì giữa của nguyên phân là:

a)

Các NST co xoắn tối đa

b)

NST ở trạng thái kép

c)

Hai NST kép tương đồng xếp song song với nhau trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

d)

NST sắp xếp 1 hàng trên thoi phân bào

57.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kì nào trong giảm phân ?

a)

Kì đầu I

b)

Kì đầu II

c)

Kì giữa I

d)

Kì giữa II

58.

Phát biểu sau đây đúng với ựu phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân là:

a)

Phân li ở trạng thái đơn

b)

Phân li nhưng không tách tâm động

c)

Chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

Tác tâm động rồi mới phân li

59.

Trong lần phân bào II của giảm phân, các NST có trạng thái kép ở các kì nào sau đây ?

a)

Sau II, cuối II và giữa II

b)

Đầu II, cuối II và sau II

c)

Đầu II, giữa II

d)

Tất cả các kì

60.

Trong quá trình giảm phân, các NST chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái đơn bắt đầu từ kì nào sau đây ?

a)

KÌ đầu II

b)

Kì giữa II

c)

Kì sau II

d)

Kì cuối II