wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bum cka ka la ka

Total questions: 61

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị tổ chức cơ bản của mọi sinh vật là

a)

Các đại phân tử

b)

Tế bào

c)

d)

Cơ quan

2.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là:

a)

Quần thể

b)

Nhóm quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

3.

Cho các nhận định sau đây về tế bào:

⦁ Tế bào chỉ được sinh ra bừng cách phân chia tế bào.

⦁ Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.

⦁ Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống.

⦁ Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa.

⦁ Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân.

Có mấy nhận định đúng trong các nhận định trên?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

4.

Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống là

⦁ Cơ thể

⦁ Tế bào   

⦁ Quần thể

⦁ Quần xã 

⦁ Hệ sinh thái

Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là?

a)

2 → 1 → 3 → 4 → 5

b)

1 → 2 → 3 → 4 → 5

c)

5 → 4 → 3 → 2 → 1

d)

2 → 3 → 4 → 5 → 1

5.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chứng sống nào dưới đây?

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

6.

Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein?

a)

Khối lượng của protein bị thay đổi

b)

Liên kết peptit giữa các axit amin của protein bị thay đổi

c)

Trình tự sắp xếp của các axit amin bị thay đổi

d)

Cấu hình không gian của protein bị thay đổi

7.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hòa thân nhiệt

b)

Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào

c)

Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng

d)

Cấu tạo nên một số loại hoocmon

8.

Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào lá cây

c)

Tế bào cánh hoa

d)

Tế bào thân cây

9.

Thành tế bào thực vật không có chức năng

a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

b)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

c)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

d)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

10.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

d)

Thực hiện troa đổi chất giữa tế bào với môi trường

11.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Mỗi màng tế bào đều có màng, tế bào chất, các bào quan và nhân

b)

Mỗi màng tế bào đều có màng, tế bào chất, các bào quan và nhân

c)

Chỉ tế bào vi khuẩn và tế bào thực vật mới có thành tế bào

d)

Nếu một chất độc làm mất chức năng của bộ máy Goongi thì sẽ làm hỏng tổ chức mô

12.

Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có

a)

Chất nền ngoại bào

b)

Chất nền ngoại bào

c)

Thành tế bào

d)

Vỏ nhầy

13.

Các phân tử protein nằm trên màng tế bào không có chức năng nào sau đây?

a)

Vận chuyển các chất và quy định tính thấm chọn lọc của màng tế bào

b)

Giúp tế bào vận động (ví dụ như co cơ)

c)

Giúp tế bào vận động ( ví dụ như co cơ)

d)

Tiếp nhận và truyền thông tin cho tế bào

14.

Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất

a)

Do sự tiếp giáp của hai lớp màng sinh chất

b)

Được hình thành trong các phân tử protein nằm trong suốt chiều dài của chúng

c)

Là các lỗ nhỏ hình thành trong các phân tử lipit

d)

Là nơi duy nhất vận chuyển các chất qua màng tế bào

15.

Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ

a)

Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển

b)

Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

d)

Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động

16.

Cho các nhận định sau:

1. Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit

2. Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp

3. Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp tục co xoắn

4. Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau

5. Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Khi nói về cấu trúc của protein, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các axit amin

b)

Mọi phân tử protein đều có cấu trúc không gian 4 bậc

c)

Cấu trúc không gian được duy trì bằng các liên kết yếu

d)

Mỗi protein được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polipepti

18.

Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?

a)

Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O

b)

Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ

c)

Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại axit amin lấy từ thức ăn

d)

Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi pôlipeptit với hàng trăm axit amin

19.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

b)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein

c)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

d)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein

20.

Protein bị biến tính chỉ cần bậc cấu trúc nào sau đây bị phá vỡ?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein

b)

Cấu trúc bậc 2 của protein

c)

Cấu trúc bậc 4 của protein

d)

Cấu trúc không gian ba chiều của protein

21.

Cho các ví dụ sau:

1. Côlagen cấu tạo nên mô liên kết ở da

2. Enzim lipaza thủy phân lipit

3. Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu

4. Glicogen dự trữ ở trong gan

5. Hêmoglobin vận chuyển O2 và CO2

6. Inteferon chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn

Có mấy ví dụ minh họa cho các chức năng của protein?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Cho các hiện tượng sau:

1. Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc

2. Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua

3. Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng

4. Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục

Có mấy hiện tưởng thể hiện sự biến tính của protein?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ điều hòa các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể?

a)

Protein vận động

b)

Protein enzym

c)

Protein kháng thể

d)

Protein hoocmon

24.

Cho các ý sau:

1. Phân tử protein có cấu trúc bậc 4 khi có từ 2 chuỗi pôlipeptit trở lên

2. Protein trong cơ thể luôn được phân hủy và luôn được tổng hợp mới

3. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người do sai lệch trong quá trình tự sắp xếp của một axit amin trong chuỗi β của phân tử hêmoglobin

4. Protein được cấu tạo từ axit amin không thay thế và axit amin thay thế

5. Thức ăn động vật có giá trị dinh dưỡng cao vì chứa nhiều loại axit amin không thay thế

6. Protein tham gia vào quá trình truyền đạt thông tin di truyền của tế bào

Trong các ý trên, có mấy ý đúng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

26.

Co nguyên sinh là hiện tượng nào sau đây? 

a)

Tế bào, các bào quan co lại

b)

Màng nguyên sinh co lại

c)

Màng và khối sinh chất của tế bào co lại

d)

Nhân tế bào co lại làm thu nhỏ thể tích của tế bào

27.

Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra

a)

tế bào hồng cầu   

b)

tế bào nấm men

c)

tế bào thực vật   

d)

tế bào vi khuẩn

28.

Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):

1.     Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng.

2.     Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.

3.     Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.

4.     Kích thước và hình dạng của tế bào

a)

(1), (2), (3)   

b)

(1), (2), (4)   

c)

(1), (3), (4)   

d)

(2), (3), (4)

29.

Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử ADN liên kết với nhau bằng:

a)

Liên kết phốtphodieste

b)

Liên kết hidro

c)

Liên kết glicozo

d)

Liên kết peptit

30.

Axit nucleic cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc đa phân

b)

Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân

31.

Cho các nhận định sau về axit nucleic. Nhận định nào đúng?

a)

Axit nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N

b)

Axit nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào

c)

Axit nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung

d)

Có 2 loại axit nucleic: axit đêôxiribonucleic (ADN) và axit ribonucleic (ARN)

32.

Phân tử ADN của vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hai đầu nối lại tạo thành ADN vòng

b)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung

d)

Liên kết với protein histon

33.

ADN có chức năng

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

34.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia ARN ra thành ba loại là mARN, tARN, rARN?

a)

Cấu hình không gian

b)

Số loại đơn phân

c)

Khối lượng và kích thước

d)

Chức năng của mỗi loại

35.

Liên kết hidro trong phân tử ADN không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Năng lượng liên kết nhỏ

b)

Đảm bảo tính bền vững, linh động của ADN

c)

Tạo nên cấu trúc không gian của ADN

d)

Liên kết khó hình thành và phá hủy

36.

Các loại đơn phân của ADN là

a)

nucleotit

(A, T, G, X)

b)

ribonucleotit

(A, T, G, X)

c)

ribonucleotit

(A, U, G, X)

d)

nucleotit

(A, U, G, X)

37.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì:

a)

Vi khuẩn chưa có màng nhân

b)

Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng

c)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

d)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

38.

Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần chính của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Riboxom

b)

Nhân tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Màng sinh chất

39.

Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng...

a)

có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn

b)

xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ

c)

tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện

d)

tiêu tốn ít thức ăn

40.

Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN?

a)

Uraxin

b)

Ađênin

c)

Guanin

d)

Xitôzin

41.

Trong các bậc cấu trúc của protein sau đây, bậc nào có cấu trúc khác với các bậc còn lại về số lượng chuỗi polipeptit?

a)

Bậc 4

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 1

42.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là

a)

ở tế bào có các đặc điểm chủ yếu của sự sống

b)

chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan

c)

chúng có cấu tạo phức tạp

d)

chúng được cấu tạo bởi nhiều cơ quan

43.

Đơn phân của prôtêin là

a)

axit amin

b)

glucôzơ

c)

nuclêôtit

d)

axit béo

44.

Trong các cấp tổ chức của thế giới sống, cấp tổ chức sống cơ bản nhất là cấp nào?

a)

Tế bào

b)

Bào quan

c)

Phân tử

d)

Cơ thể

45.

Khi nói về chuỗi polinucleotit, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhiều nucleotit liên kết lại với nhau theo một chiều nhất định

b)

Nhiều axit amin liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định

c)

Nhiều bazo nito liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định

d)

Nhiều phân tử axit nucleotit liên kết lại với nhau theo một trình tự nhất định

46.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

d)

Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

47.

Nhóm chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng tế bào nhất? 

a)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ

b)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn

c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ

d)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn

48.

Loại protein nào sau đây làm nhiệm vụ tiêu diệt các mầm bệnh, bảo vệ cơ thể?

a)

Protein vận chuyển

b)

Protein kháng thể

c)

Protein enzym

d)

Protein hoocmon

49.

Chất nào sau đây được cấu tạo từ các axit amin?

a)

Colesteron – tham gia cấu tạo nên màng sinh học

b)

Pentozo - tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào

c)

Ơstogen – hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra

d)

Insulin – hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra

50.

Protein kháng thể có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hòa các quá trình sinh lí

b)

Xúc tác cho các phản ứng

c)

Bảo vệ cơ thể

d)

Xây dựng cấu trúc tế bào

51.

Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?

a)

Insulin có trong tuyến tụy

b)

Kêratin có trong tóc

c)

Côlagen có trong da

d)

Hêmoglobin có trong hồng cầu

52.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung

b)

Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polipeptit

c)

Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật

d)

Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rARN

53.

Thẩm thấu là hiện tượng

a)

di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

b)

khuếch tán của các phân tử nước qua màng

c)

khuếch tán của các ion dương khi qua màng

d)

các phân tử nước di chuyển đi ngược nồng độ

54.

Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:

1.     Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit

2.     Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

3.     Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

4.     Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hap ATP

Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Khi ở môi trường ưu trương thì tế bào bị co nguyên sinh, nguyên nhân là vì

a)

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

b)

Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

c)

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

d)

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

56.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

57.

Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?

a)

Nước muối loãng đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên bị mất nước

b)

Nước muối loãng thấm vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh

c)

Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh

d)

Trong điều kiện nước muối loãng chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trương lên làm rối loạn hoạt động sinh lí

58.

Cho các hoạt động chuyển hóa sau:

1.     Hấp thụ và tiêu hóa thức ăn

2.     Dẫn truyền xung thần kinh

3.     Bài tiết chất độc hại

4.     Hô hấp

Có mấy hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Luôn ổn định, không phụ thuộc vào tế bào

60.

Mục đích của thí nghiệm co nguyên sinh là để xác định

Phương án đúng trong các phương án trên là

a)

(1), (2)    

b)

(2), (3)    

c)

(3), (4)    

d)

(1), (3)

61.

Quá trình vận chuyển nào sau đây không bao giờ sử dụng chất mang? 

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Xuất bào và nhập bào

d)

Khuếch tán