wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG - SH 10

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất, nội  dung  nào sau đây đúng?

a)

Vật chất  trong cơ thể  luôn  di chuyển  từ  nơi  có nồng độ thấp  sang nơi  có nồng độ cao .

b)

Sự vận chuyển  chủ  động các chất qua màng tế bào cần được cung cấp  năng lượng.

c)

Sự  khuyếch tán  là một hình  thức  vận chuyển  chủ  động và không tiêu tốn năng lượng.

d)

Vận chuyển  thụ động cần có chất mang (chất vận chuyển) và tiêu tốn năng lượng.

2.

Nhập bào là phương thức vận chuyển chất có

a)

kích thước nhỏ và mang điện

b)

kích thước nhỏ và phân cực.

c)

kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

kích thước lớn.

3.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

thẩm tách.

d)

thẩm thấu.

4.

Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

a)

chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường.

b)

chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào.

c)

nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào.

d)

nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

5.

Khi nói về vai trò của phân tử ATP, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

I.Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào

II.Phân giải các chất phức tạp thành đơn giản

III.Tham gia cấu tạo nên các thành phần trong tế bào

IV.Vận chuyển các chất qua màng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

d)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

7.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong

a)

Tế bào chất

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Riboxom.

8.

Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản,đồng thời tích luỹ năng lượng là quá trình.

a)

Dị hóa.

b)

Quang hợp.

c)

Hô hấp.

d)

Đồng hóa.

9.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:

(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

(3) Vận chuyển các chất qua màng

(4) Sinh công cơ học

Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

a)

(1), (2)   

b)

(1), (3)  

c)

(1), (2), (3)

d)

(2), (3), (4)

10.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

c)

Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

11.

Trạng thái tồn tại của năng lượng là?

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Thế năng và động năng

12.

Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại:

a)

ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học.

b)

dưới dạng nhiệt.

c)

dưới dạng điện năng.

d)

dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng.

13.

Sự khuếch tán các phân tử nước qua màng được gọi là gì?

a)

Vận chuyển tích cực.

b)

Sự thẩm thấu.

c)

Khuếch tán qua kênh protein.

d)

Vận chuyển chủ động.

14.

Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ như CO2, O2 được vận chuyển qua màng bằng cách nào?

a)

Khuếch tán qua kênh protein.

b)

Ẩm bào.

c)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpho lipit kép.

d)

Vận chuyển chủ động.

15.

Các chất được vận chuyển qua kênh protein có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Không phân cưc, kích thước nhỏ.                

b)

Không phân cực, kích thước lớn.

c)

Phân cực, kích thước nhỏ.                          

d)

Phân cực, kích thước lớn.

16.

Ở ống thận, nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng trong trường hợp này là

a)

xuất bào.

b)

thẩm thấu.

c)

khuếch tán qua kênh protein.

d)

vận chuyển chủ động.

17.

Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài

a)

bằng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

b)

luôn ổn định.

c)

nhỏ hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

d)

lớn hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

18.

Những đặc điểm nào dưới đây là của vận chuyển chủ động?

a)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Dựa theo nguyên lí khuếch tán.

c)

Ngược chiều gradient nồng độ.

d)

Cần có protein vận chuyển.

e)

Các phân tử nhỏ khuếch tán trực tiếp qua màng.

19.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit.

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.

d)

Glucôzơ khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

20.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Thẩm thấu

c)

Thẩm tách

d)

Vận chuyển chủ động

21.

Bạch cầu tiêu diệt các vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể bằng hình thức

a)

Ẩm bào 

b)

Thực bào

c)

Biến dạng màng sinh chất 

d)

Xuất bào

22.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

Sự biến dạng của màng tế bào

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

23.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan thấp hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương.

d)

bão hoà.

24.

Enzim có bản chất là

a)

pôlisaccarit

b)

protein

c)

monosaccarit

d)

photpholipit

25.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

26.

Nói về trung tâm hoạt động của enzim, có các phát biểu sau:

(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất

(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim

(3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất

(4) Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhau

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(2), (3)

27.

“Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

b)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

c)

Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

d)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể

28.

Nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzim có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein

b)

Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

Enzim làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra

29.

Nói về hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hoạt tính của enzim luôn tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất

b)

Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzim

c)

Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim

d)

Với một lượng cơ chất không đổi, khi nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim

30.

Nói về trung tâm hoạt động của enzim, có các phát biểu sau:

(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất

(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim

(3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất

(4) Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhau

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(2), (3)

31.

Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành các bước theo trật tự nào sau đây?

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian.

(2) Tạo nên phức hợp enzim - cơ chất.

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim

a)

(2) → (1) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(1) → (2) → (3).

d)

(1) → (3) → (2).

32.

Với một lượng cơ chất xác định, nồng độ enzim càng cao thì

a)

tốc độ phản ứng xảy ra càng nhanh.

b)

tốc độ phản ứng xảy ra càng chậm.

c)

tốc độ phản ứng không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng xảy ra không phụ thuộc vào nồng độ enzim.

33.

Sản phẩm của quá trình tác động của en zim có thể gây ức chế đến enzim ban đầu. Hiện tượng này gọi là

a)

Ức chế

b)

Ức chế ngược

c)

Bất hoạt

34.

Cơ chất protein được xúc tác bởi các loại enzim

a)

amilaza

b)

protein

c)

proteaza

d)

pepsin

35.

Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?

a)

A. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách tăng nhiệt độ

b)

B. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất hoạt hóa hay ức chế

c)

C. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách giảm nhiệt độ

d)

D. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất tham gia phản ứng

36.

Phát biểu sau đây có nội dung đúng là

a)

A. Enzyme là một chất xúc tác sinh học

b)

B. Enzyme được cấu tạo từ các đường đôi

c)

C. Enzyme sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng

d)

D. Ở động vật enzyme do các tuyến nội tiết tiết ra

37.

Các chất dưới đây được sinh ra trong tế bào sống?

(1) Saccaraza      (2) proteaza       (3) lipit   (4) amilaza

(5) saccarozo      (6) protein      (7) axit nucleic

(8) lipaza     

Những chất nào trong các chất trên là enzim?

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(1), (5), (6), (7), (8),

c)

(1), (2), (4), (8),  

d)

(1), (2), (3), (6),

38.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

a)

Glucozo → axit piruvic + ATP + NADH

b)

Glucozo → CO2 + ATP + NADH

c)

Glucozo → nước + năng lượng

d)

Glucozo → CO2 + nước

39.

Quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Trên màng của tế bào

b)

Trong tế bào chất (bào tương)

c)

Trong tất cả các bào quan khác nhau

d)

Trong nhân của tế bào

40.

Chất hữu cơ trực tiếp đi vào chu trình Crep là

a)

axit lactic

b)

axetyl – CoA

c)

axit axetic

d)

glucozo

41.

Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:

(1) Đường phân

(2) Chuỗi truyền electron hô hấp

(3) Chu trình Crep

(4) Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(1) → (3) → (2) → (4)

c)

(1) → (4) → (3) → (2)

d)

(1) → (4) → (2) → (3)

42.

Giai đoạn nào sinh ra nhiều ATP nhất?

a)

Đường phân

b)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

Chu trình Crep

d)

Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

43.

Trong hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nước là:

a)

Đường phân

b)

Chu trình Crep

c)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

d)

Đường phân và Chu trình Crep

44.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Trong các túi dẹp ( tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

45.

Chu trình nào sau đây thể hiện cơ chế các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp?

a)

Chu trình Canvin

b)

Chu trình Crep

c)

Chu trình Cnôp

d)

Tất cả các chu trình trên

46.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về quang hợp?

a)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp

b)

Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp

c)

ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng

d)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha tối của quang hợp

47.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

B. quá trình khử CO2.

c)

C. quá trình quang phân li nước.

d)

D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục.

48.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

49.

Sự kiện nào sau đây xảy ra trong pha sáng của quang hợp?

a)

A. Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

B. Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

C. Cacbohidrat được tạo ra

d)

D. Hình thành ATP

50.

“....... (1)....... là quá trình ....(2).... các hợp chất hữa cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng ....(3).... cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể”. (1), (2) và (3) lần lượt là

a)

quang hợp, tổng hợp, O2

b)

hô hấp, tổng hợp, năng lượng

c)

quang hợp, oxi hóa, năng lượng

d)

hô hấp, oxi hóa, năng lượng

51.

Phương trình quang hợp?

a)

CO2 + H2O + Năng lượng →(CH0) + O2.

b)

(CH20) + O2 → CO2 + H2O + Năng lượng.

c)

CO2 + H2O + Năng lượng →(CH20) + O2.

d)

CO2 + H2O + Năng lượng ánh sáng →(CH20) + O2.

52.

Quang hợp là gì?

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Cả A,B và C.

53.

Trong quá trình quang hợp, Oxi được sinh ra từ:

a)

CO­2

b)

H20

c)

Chất diệp lục

d)

Chất hữu cơ

54.

Pha tối của quang hợp xảy ra ở:

a)

Chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Màng tilacoit

d)

Màng ngoài của lục lạp

55.

Trong quang hợp, quá trình quang phân li nước diễn ra ở pha nào?

a)

Pha sáng

b)

Pha tối

c)

Cuối pha sáng, đầu pha tối

d)

Cuối pha sáng

56.

Phát biểu sau đây đúng khi nói về cơ chế của quang hợp là :

a)

Pha sáng diễn ra trước , pha tối sau

b)

Pha tối xảy ra trước, pha sáng sau

c)

Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

d)

Chỉ có pha sáng , không có pha tối

57.

Chất nhận CO2 trong quá trình cố định CO2 của thực vật C3 là gì?

a)

A: APG

b)

B: PEP

c)

C: AOA

d)

D: Ribulozo 1-5-diP

58.

Ngoài cây xanh, dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh

59.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

60.

Câu 9: Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

(1) Diễn ra ở màng tilacôit.

(2) Diễn ra trong chất nền của lục lạp.

(3) Diễn ra quá trình quang phân li nước để tạo thành ôxi.

(4) Nhất thiết phải có ánh sáng.

a)

(1), (2), (4).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).