wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 12 CK2

Total questions: 56

Worksheet time: 5hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong quần xã, những loài đóng vai trò quan trọng do có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hoặc do hoạt động của chúng mạnh được gọi là

a)

Loài đặc trưng

b)

Loài ưu thế

c)

Loài đặc hữu

d)

Loài ngẫu nhiên

2.
a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

3.

Câu 3. Hãy sắp xếp các khu sinh học dưới đây phân bố theo vĩ độ và mức độ khô hạn từ Bắc Cực đến xích đạo:

(1) rừng rụng lá ôn đới.(2) rừng lá kim phương bắc (rừng Taiga).

(3) rừng mưa nhiệt đới.(4) đồng rêu hàn đới.

a)

(4), (3), (1), (2).

b)

(4), (2), (1), (3). 

c)

(4), (1), (2), (3). 

d)

(3), (1), (2), (4).

4.

Câu 4. Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:

a)

A. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.

b)

B. sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải.

c)

C. sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.

d)

D. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.

5.

Câu 5. Xét các mối quan hệ sinh thái sau, những mối quan hệ nào là mối quan hệ kí sinh?

1. Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm cá trong cùng một môi trường.

2. Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng.

3. Loài cá ép sống bám trên các loài cá.

4. Dây tơ hồng sống trên các loài cây khác.

a)

1, 4

b)

1, 3

c)

2, 4

d)

2, 3

6.

Câu 6. Năng lượng chủ yếu cung cấp cho Trái đất là: 

a)

A. năng lượng ánh sáng mặt trời.

b)

B. năng lượng nhiệt.

c)

D. năng lượng trong các liên kết hóa học.

d)

C. năng lượng gió.

7.

Câu 7. Ở Việt Nam, điều nào sau đây sai đối với sự biến động số lượng có tính chu kì của các loài?

a)

A. Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hàng năm.

b)

B. Sâu hại xuất hiện nhiều vào các mùa xuân, hè.

c)

C. Muỗi thường có nhiều khi thời tiết ấm áp và độ ẩm cao.

d)

D. Ếch nhái có nhiều vào mùa khô, lạnh.

8.

Câu 8. Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?

a)

A. Mật độ.

b)

B. Sức sinh sản.

c)

C. Độ đa dạng.

d)

D. Tỉ lệ đực – cái.

9.

Câu 9. Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở:

a)

A. thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng.

b)

B. thành phần cấu trúc, chuyển hóa năng lượng.

c)

C. chu trình dinh dưỡng, chuyển hóa năng lượng.

d)

D. thành phần loài, hiệu suất sinh thái, năng lượng đầu vào.

10.

Câu 10. Vì sao chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái không thể kéo dài (quá 6 bậc dinh dưỡng)?

a)

A. Vì hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là rất thấp.

b)

B. Vì nếu chuỗi thức ăn quá dài thì quá trình truyền năng lượng sẽ chậm.

c)

C. Chuỗi thức ăn ngắn thì quá trình tuần hoàn năng lượng sẽ xảy ra nhanh hơn.

d)

D. Chuỗi thức ăn ngắn thì quá trình tuần hoàn vật chất xảy ra nhanh hơn.

11.

Câu 11. Hiện tượng số lượng cá thể của một loài tăng hoặc giảm do tác động của môi trường được gọi là :

a)

A. phân bố cá thể. 

b)

C. kích thước của quần thể.

c)

B. biến động số lượng cá thể .

d)

D. tăng trưởng của quần thể.

12.

Câu 12. Trên Trái đất, sinh quyển bao gồm những khu sinh học chủ yếu nào?

a)

A. Khu sinh học nước ngọt vào biển.

b)

B. Các khu sinh học dưới nước.

c)

C. Khu sinh học trên cạn, nước ngọt và biển.

d)

D. Các khu sinh học trên cạn.

13.

Câu 13. Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể loài khác kìm hãm là hiện tượng:

a)

A. khống chế sinh học.

b)

B. cạnh tranh cùng loài.

c)

D. cạnh tranh giữa các loài.

d)

C. đấu tranh sinh tồn.

14.

Câu 14. Quần thể là một tập hợp cá thể sinh vật :

a)

A. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.

b)

B. khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định.

c)

C. cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.

d)

D. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định.

15.

Câu 15. Giả sử có 4 hệ sinh thái đều bị nhiễm độc chì (Pb) với mức độ như nhau. Vậy con người sẽ bị nhiễm độc nhiều nhất ở chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau đây?

a)

A. Tảo đơn bào -> động vật phù du -> cá -> người.

b)

B. Tảo đơn bào -> Cá -> người.

c)

C. Tảo đơn bào -> Thân mềm -> cá -> người.

d)

D. Tảo đơn bào -> động vật phù du -> giáp xác -> cá -> người.

16.

Câu 16. Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể:

a)

A. cá rô phi và cá chép.

b)

B. chim sâu và sâu đo.

c)

C. tôm và cá trắm cỏ.

d)

D. ếch đồng và chim sẻ.

17.

Câu 17. Giới hạn sinh thái là:

a)

A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại nhất thời.

b)

B. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sống tốt nhất.

c)

C. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sinh sản tốt nhất.

d)

D. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

18.

Câu 18. Quá trình hình thành 1 ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế

a)

A. thứ sinh.

b)

B. phân hủy.

c)

C. liên tục.

d)

D. nguyên sinh.

19.

Câu 19. Chu trình sinh địa hóa là:

a)

A. sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua lưới thức ăn.

b)

B. sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã.

c)

C. sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất.

d)

D. chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên.

20.

Câu 22. Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ phần trăm ( % )

a)

A. năng lượng được tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp so với bậc dinh dưỡng cao liền kề.

b)

B. chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng.

c)

C. năng lượng đầu vào so với đầu ra cuối cùng.

d)

D. năng lượng được tích lũy ở mỗi bậc dinh dưỡng thấp so với năng lượng đầu vào của chuỗi thức ăn.

21.

Câu 21. Ý nghĩa của việc nghiên cứu diễn thế sinh thái là:

a)

A. biết được quần xã trước và quần xã sẽ thay thế nó.

b)

B. nắm được quy luật phát triển của quần xã.

c)

C. xây dựng kế hoạch dài hạn cho nông, lâm, ngư nghiệp.

d)

D. phán đoán được quần xã tiên phong và quần xã cuối cùng.

22.

Câu 20. Sự phát sinh, phát triển của sự sống trên trái đất lần lượt trải qua các giai đoạn là:

a)

A. tiến hóa hóa học – tiến hóa sinh học.

b)

B. tiến hóa tiền sinh học – tiến hóa sinh học – tiến hóa hóa học.

c)

C. tiến hóa sinh học – tiến hóa hóa học – tiến hóa tiền sinh học.

d)

D. tiến hóa hóa học – tiến hóa tiền sinh học - tiến hóa sinh học.

23.

Câu 23. Tập hợp sinh vật nào dưới đây là một quần thể?

a)

A. Các cây trong vườn.

b)

B. Đàn cá rô phi trong ao.

c)

D. Ong, bướm ở cánh đồng.

d)

C. Cỏ ven bờ hồ.

24.

Câu 24. Có những dạng tháp sinh thái nào?

a)

A. Tháp số lượng, tháp sinh khối .

b)

B. Tháp số lượng, tháp sinh khối, tháp năng lượng.

c)

C. Tháp sinh khối, tháp năng lượng.

d)

D. Tháp năng lượng, tháp số lượng.

25.

Câu 25. Đại địa chất nào còn được gọi là kỉ nguyên của bò sát?

a)

A. Đại trung sinh.

b)

B. Đại cổ sinh.

c)

C. Đại thái cổ.

d)

D. Đại tân sinh.

26.

Câu 26. Dây tơ hồng sống trên các tán cây là mối quan hệ?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Kí sinh.

c)

C. Hội sinh.

d)

D. Khí sinh.

27.

Câu 27. Những nội dung thể hiện ý nghĩa của sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã là :

1. tiết kiệm không gian sống.

2. giảm cạnh tranh giữa các loài trong quần xã.

3. nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống.

4. đảm bảo cho quần xã luôn có mật độ tối ưu.

a)

1 , 2

b)

1 , 4

c)

2 , 3

d)

2 , 4

28.

Câu 28. Các đặc trưng cơ bản của quần xã là:

a)

A. độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã.

b)

B. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ.

c)

C. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.

d)

D. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã.

29.

Câu 29. Quan hệ chặt chẽ giữa hai hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ

a)

A. cộng sinh.

b)

B. hội sinh.

c)

C. ức chế - cảm nhiễm.

d)

D. kí sinh.

30.

Câu 30. Khi các yếu tố của môi trường sống phân bố không đồng đều và các cá thể trong quần thể có tập tính sống thành bầy đàn thì kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể này là

a)

A. phân bố đồng đều.

b)

B. không xác định được kiểu phân bố.

c)

D. phân bố ngẫu nhiên.

d)

C. phân bố theo nhóm.

31.

Câu 31. Hiện tượng số lượng các thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm là hiện tượng:

a)

A. khống chế sinh học.

b)

B. đấu tranh sinh tồn.

c)

C. cạnh tranh cùng loài.

d)

D. cạnh tranh khác loài.

32.

Câu 32. Trong quần xã sinh vật, kiểu phân bố cá thể theo chiều thẳng đứng có xu hướng

a)

A. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống.

b)

B. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm hiệu quả sử dụng nguồn sống.

c)

C. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài, tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống.

d)

D. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng sử dụng nguồn sống.

33.

Câu 33. Sự khác nhau cơ bản giữa mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh và mối quan hệ con mồi - vật ăn thịt là

a)

A. trong thiên nhiên, mối quan hệ vật kí sinh - vật chủ đóng vai trò kiểm soát và khống chế số lượng cá thể của các loài, còn mối quan hệ vật ăn thịt - con mồi không có vai trò đó.

b)

B. vật kí sinh thường có kích thước cơ thể lớn hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thì luôn có kích thước cơ thể nhỏ hơn con mồi.

c)

C. vật kí sinh thường có số lượng ít hơn vật chủ, còn vật ăn thịt thường có số lượng nhiều hơn con mồi.

d)

D. vật kí sinh thường không giết chết vật chủ, còn vật ăn thịt thường giết chết con mồi.

34.

Câu 34. Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là

a)

A. ít nhất có một loài bị hại.

b)

. tất cả các loài đều bị hại.

c)

C. các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại.  

d)

D. không có loài nào có lợi.

35.

Câu 35. Kích thước tối thiểu của quần thể sinh vật là

a)

A. số lượng cá thể ít nhất phân bố trong khoảng không gian của quần thể.

b)

B. số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chứa của môi trường.

c)

C. số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.

d)

D. khoảng không gian nhỏ nhất mà quần thể cần có để tồn tại và phát triển.

36.

Câu 36. Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

a)

A. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm.

b)

B. Ở mỗi bậc dinh dưỡng, chỉ có khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn.

c)

C. Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền 1 chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng.

d)

D. Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại.

37.

Câu 37. Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, kết luận nào sau đây sai?

a)

A. Các loài thực vật quang hợp được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất.

b)

B. Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ.

c)

C. Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải.

d)

D. Sinh vật phân giải có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ.

38.

Câu 38. Khi xây dựng chuỗi và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật, người ta căn cứ vào

a)

A. vai trò của các loài sinh vật trong quần xã.

b)

B. mối quan hệ về nơi ở của các loài sinh vật trong quần xã.

c)

C. mối quan hệ sinh sản giữa các loài sinh vật trong quần xã.

d)

D. mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật trong quần xã.

39.

Câu 39. Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:

a)

A. đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu.

b)

B.  đặc điểm địa lí, mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu

c)

C. đặc điểm địa lí, khí hậu.

d)

D. đặc điểm địa lí, khí hậu và các sinh vật sống trong mỗi khu.

40.

Câu 40. Số lượng của thỏ rừng và mèo rừng Bắc Mỹ cứ 9 – 10 năm lại biến động một lần. Đây là kiểu biến động theo chu kì:

a)

A. tuần trăng

b)

B. nhiều năm

c)

C. mùa

d)

D. ngày đêm

41.

Câu 41. Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ phần trăm (%)

a)

A. năng lượng đầu vào so với đầu ra cuối cùng.

b)

B. năng lượng được tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp so với bậc dinh dưỡng cao liền kề.

c)

C. chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

d)

D. năng lượng được tích lũy ở mỗi bậc dinh dưỡng thấp so với năng lượng đầu vào của chuỗi thức ăn.

42.

Câu 42. Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

A. Phân giải chất hữu cơ.

b)

B. Quang hợp của cây xanh.

c)

C. Hô hấp của sinh vật.

d)

D. Khuếch tán.

43.

Câu 43. Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là

a)

A. nơi ở.

b)

B. ổ sinh thái.

c)

D. sinh cảnh.

d)

C. giới hạn sinh thái.

44.

Câu 44. Diễn thế nguyên sinh

a)

A. khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.

b)

B. xảy ra do hoạt động chặt cây, đốt rừng,... của con người.

c)

C. khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định.

d)

D. thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái.

45.

Câu 45. Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

b)

B. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

c)

C. sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

d)

D. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

46.

Câu 46. So với biện pháp sử dụng thuốc trừ sâu hóa học để tiêu diệt sinh vật gây hại, biện pháp sử dụng loài thiên địch có những ưu điểm nào sau đây?

(1) Thường không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người.

(2) Không phụ thuộc vào điều kiện khí hậu, thời tiết.

(3) Nhanh chóng dập tắt tất cả các loại dịch bệnh.

(4) Không gây ô nhiễm môi trường.

a)

(1) và (2). 

b)

(1) và (4).  

c)

(3) và (4). 

d)

(2) và (3).

47.

Câu 47. Loại tháp nào sau đây được xây dựng dựa trên số năng lượng được tích lũy trên một đơn vị diện tích hay thể tích, trong một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng?

a)

A. Tháp sinh khối        

b)

B. Tháp năng lượng

c)

C. Tháp tuổi

d)

D. Tháp số lượng

48.

Câu 48. Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng?

a)

A. Sinh vật tiêu thụ bậc 2

b)

B. Sinh vật phân huỷ.

c)

C. Sinh vật tiêu thụ bậc 1.

d)

D. Sinh vật tự dưỡng.

49.

Câu 49. Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

A. Khi thành phần loài trong quần xã thay đổi thì cấu trúc lưới thức ăn cũng bị thay đổi.

b)

B. Trong một quần xã, mỗi loài sinh vật chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn.

c)

C. Tất cả các chuỗi thức ăn đều được bắt đầu từ sinh vật sản xuất.

d)

D. Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng chỉ có một loài.

50.

Câu 50. Các khu sinh học (Biôm) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ đa dạng sinh học là:

a)

A. Rừng mưa nhiệt đới à Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa) à Đồng rêu hàn đới.

b)

B. Rừng mưa nhiệt đới à Đồng rêu hàn đới à Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa).

c)

C. Đồng rêu hàn đới à Rừng mưa nhiệt đới à Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa).

d)

D. Đồng rêu hàn đới à Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa) àRừng mưa nhiệt đới.

51.

Câu 51. Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ. Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò. Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.

b)

B. Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh.

c)

C. Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh.

d)

D. Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh.

52.

Câu 52. Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là đặc trưng của quần xã sinh vật?

a)

A. Sự phân bố của các loài trong không gian.

b)

B. Nhóm tuổi.

c)

C. Mật độ cá thể

d)

D. Tỉ lệ giới tính.

53.

Câu 53. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở kỉ Tam Điệp (Triat) có lục địa chiếm ưu thế, khí hậu khô. Đặc điểm sinh vật điển hình ở kỉ này là:

a)

A. Cây hạt trần ngự trị. Bò sát cổ ngự trị. Phân hóa chim.

b)

B. Cây hạt trần ngự trị. Phân hóa bò sát cổ. Cá xương phát triển. Phát sinh thú và chim.

c)

C. Phân hóa cá xương. Phát sinh lưỡng cư và côn trùng

d)

D. Dương xỉ phát triển mạnh. Thực vật có hạt xuất hiện. Lưỡng cư ngự trị. Phát sinh bò sát.

54.

Câu 55. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

(1) Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể.

(2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể.

(3) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

(4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Câu 56. Khi nói về quần xã sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài.

b)

B. Sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường.

c)

C. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản.

d)

D. Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài.

56.

Câu 54: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học?

a)

Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic.

b)

Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy).

c)

Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản

d)

Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản