wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hú hú hú

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

1. Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật

a)

tập hợp các cá thể chim sẻ sống ở 3 hòn đảo khác nhau

b)

Tập hợp cá rô phi đực cùng sống trong một ao

c)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam

d)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè sống chung trong một ao

2.

2. Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật

a)

tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình

b)

Tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao

c)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con

d)

Cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá

3.

3. Đặc trưng cơ bản của quần thể là

a)

Tỉ lệ giới tính

b)

Thành phần nhóm tuổi

c)

Mật độ quần thể

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

4. Nhóm tuổi sinh sản có ý nghĩa

a)

Làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể

b)

Quyết định mức sinh sản của quần thể

c)

Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể

d)

Làm cho kích thước của quần thể giảm sút

5.

5. Mật độ quần thể là

a)

Số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị thể tích

b)

Số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích

c)

Số lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích

d)

Số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích

6.

6. Quần thể người gồm mấy nhóm tuổi

a)

1 nhóm tuổi

b)

2 nhóm tuổi

c)

3 nhóm tuổi

d)

4 nhóm tuổi

7.

7. Dân số tăng quá nhanh dẫn đến điều gì

a)

Thiếu nơi ở

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Thiếu trường học, bệnh viện

d)

Cả 3 ý trên

8.

8. Đặc điểm nào chỉ có ở quần thể người mà không có ở các quần thể sinh vật khác

a)

Giới tính

b)

Lứa tuổi

c)

Mật độ

d)

Pháp luật

9.

9. Tháp dân số trẻ là tháp có

a)

đáy rộng

b)

đỉnh nhọn

c)

tuổi thọ trung bình thấp

d)

cả 3 ý trên

10.

10. Vì sao quần thể người có những đặc trưng kinh tế- xã hội mà những quần thể sinh vật khác không có

a)

Con người có lao động và tư duy

b)

Con người có khả năng tự điều chỉnh các đặc điểm sinh thái trong quần thể

c)

Con người có khả năng cải tạo thiên nhiên

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

11.

11. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau được gọi là

a)

quần xã sinh vật

b)

hệ sinh thái

c)

sinh cảnh

d)

hệ thống quần thể

12.

12. Số lượng các loài trong quần xã được đặc trưng bởi các chỉ số

a)

độ đa dạng

b)

độ nhiều

c)

độ thường gặp

d)

cả 3 ý trên đều đúng

13.

13. Ví dụ nào sau đây được coi là một quần xã sinh vật

a)

Cây sống trong 1 khu vườn

b)

Cá rô phi sống trong 1 cái ao

c)

Rắn hổ mang sống trên 3 hòn đảo khác nhau

d)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam

14.

14. Loài đặc trưng là

a)

Loài có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

Loài có số lượng nhiều trong quần xã

c)

Loài chỉ có ở 1 quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác

d)

Loài có vai trò quan trọng trong quần xã

15.

15. Loài ưu thế là

a)

Loài có vai trò quan trọng trong quần xã

b)

Loài chỉ có ở 1 quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác

c)

Loài có mật độ cá thể cao trong quần xã

d)

Loài có số lượng ít nhất trong quần xã

16.

16. Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên

a)

Bể cá cảnh

b)

Cánh đồng

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Công viên

17.

17. Một dãy các loài sinh vật có mối quan hệ với nhau về mặt dinh dưỡng, trong đó loài này ăn loài khác phía trước và là thức ăn của loài tiếp theo phía sau là

a)

Lưới thức ăn

b)

bậc dinh dưỡng

c)

chuỗi thức ăn

d)

mắt xích

18.

18. Xét chuỗi thức ăn: Cỏ - chuột - rắn hổ mang - diều hâu. Trong đó, sinh vật tiêu thụ là

a)

Cỏ, chuột, rắn hổ mang, đại bàng

b)

Chuột, rắn hổ mang, đại bàng

c)

Cỏ, đại bàng

d)

Đại bàng

19.

19. Một lưới thức ăn hoàn chỉnh gồm

a)

Sinh vật sản xuất

b)

sinh vật tiêu thụ

c)

sinh vật phân giải

d)

tất cả 3 ý trên

20.

20. Các chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái đều bắt đầu từ

a)

Sinh vật sản xuất

b)

sinh vật tiêu thụ

c)

sinh vật phân giải

d)

con người

21.

21. Các hình thức khai thác thiên nhiên của con người thời nguyên thủy là

a)

hái quả, bắt cá, săn bắt thú, đốt rừng để săn thú

b)

trồng trọt và chăn thả gia súc

c)

khai thác khoáng sản

d)

lai tạo và nhân giống cây trồng và giống vật nuôi quý

22.

22. Các hoạt động của con người ở thời kỳ nào ít ảnh hưởng đến môi trường nhất

a)

thời kỳ nguyên thủy

b)

xã hội nông nghiệp

c)

xã hội công nghiệp

d)

không có đáp án nào đúng

23.

23. Hoạt động nào sau đây của con người làm xói mòn và thái hóa đất

a)

Hái lượm

b)

đốt rừng

c)

săn bắt động vật hoang dã

d)

trồng cây

24.

24. Hoạt động nào của con người gây ô nhiễm môi trường

a)

Đốt rừng

b)

khai thác khoáng sản

c)

chiến tranh

d)

cả 3 ý trên

25.

25. Hoạt động chặt phá rừng bừa bãi và gây cháy rừng sẽ dẫn đến hậu quả gì

a)

Mất nơi ở của nhiều loài động vật

b)

Xói mòn và thái hóa đất

c)

Mất cân bằng sinh thái

d)

Cả 3 ý trên

26.

26. Hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hóa học, sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác là

a)

ô nhiễm môi trường

b)

ô nhiễm không khí

c)

ô nhiễm nguồn nước

d)

ô nhiễm đất

27.

27. Hoạt động nào sau đây gây ô nhiễm không khí

a)

Sản xuất công nghiệp

b)

Phun thuốc trừ sâu

c)

Vứt rác bừa bãi

d)

Chặt phá rừng

28.

28. Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm khí thải là

a)

do hoạt động phun trào của núi lửa

b)

do quá trình đốt cháy nguyên liệu

c)

do hoạt động hô hấp ở thực vật

d)

do lũ lụt

29.

29. Các hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học thường tích tụ ở những môi trường nào

a)

môi trường đất, môi trường không khí

b)

môi trường nước, môi trường không khí

c)

môi trường nước

d)

môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí

30.

30. Năng lượng nguyên tử và các chất phóng xạ có khả năng gây

a)

đột biến ở người và sinh vật

b)

bệnh di truyền và ung thư

c)

ô nhiễm môi trường

d)

cả 3 ý trên

31.

31. Đâu không phải là biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường

a)

xây dựng công viên cây xanh

b)

sử dụng nguồn năng lượng gió

c)

sử dụng nguồn năng lượng khí đốt

d)

sử dụng nguồn năng lượng mặt trời

32.

32. Để hạn chế ô nhiễm nguồn nước cần có biện pháp gì

a)

Xứ lí nước thải từ nhà máy trước khi đổ ra sông

b)

Tuyên truyền, thúc đẩy người dân nâng cao ý thức cộng đồng để chung tay giữ sạch nguồn nước

c)

Xây dựng luật Bảo vệ môi trường nước

d)

Tất cả các biện pháp trên

33.

34. Sử dụng nguồn năng lượng nào không gây hại cho môi trường

a)

Năng lượng mặt trời, năng lượng gió

b)

Năng lượng khí đốt, dầu mỏ than đá

c)

Năng lượng hạt nhân nguyên tử

d)

Năng lượng hóa học

34.

35. Biện pháp nào giúp hạn chế ô nhiễm chất thải rắn

a)

Xây dựng nhà máy xử lí rác thải

b)

Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học

c)

Cấm xả rác bừa bãi

d)

Tất cả các biện pháp trên

35.

36. Hình thức khai thác thiên nhiên của con người thời nguyên thủy là

a)

Hái quả, săn bắt thú

b)

Bắt cá, hái quả

c)

Săn bắt thú, hái lượm cây rừng

d)

Săn bắt động vật và hái lượm cây rừng

36.

37. Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên là

a)

Phá hủy thảm thực vật , gây ra nhiều hậu quả xấu

b)

Cải tạo tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái

c)

Gây ô nhiễm môi trường

d)

Làm giảm lượng nước gây khô hạn

37.

38. Nguyên nhân gây cháy nhiều khu rừng thời nguyên thủy là do

a)

Con người dùng lửa để lấy ánh sáng

b)

Con người dùng lửa để nấu nướng thức ăn

c)

Con người dùng lửa sưởi ấm

d)

Con người đốt lửa dồn thú dữ vào các hố sâu để bắt

38.

39. Ở xã hội nông nghiệp do con người hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã

a)

Chặt phá và đốt rừng lấy đất canh tác

b)

Chặt phá rừng lấy đất chăn thả gia súc

c)

Chặt phá và đốt rừng lấy đất canh tác, chăn thả gia súc

d)

Đốt rừng lấy đất trồng trọt

39.

40. Săn bắt động vật hoang dã đã quá mức dẫn đến hậu quả

a)

Mất cân bằng sinh thái

b)

Mất nhiều loài sinh vật

c)

Mất nơi ở của sinh vật

d)

Mất cân bằng sinh thái và mất nhiều loài sinh vật

40.

41. Ở xã hội nông nghiệp, hoạt động nông nghiệp đem lại lợi ích là

a)

Hình thành các hệ sinh thái trồng trọt

b)

Tích lũy thêm nhiều giống vật nuôi

c)

Tích lũy thêm nhiều giống cây trồng, vật nuôi

d)

Tích lũy thêm nhiều giống cây trồng, vật nuôi và hình thành các hệ sinh thái trồng trọt

41.

42. Ở xã hội nông nghiệp hoạt động cày xới đất canh tác làm thay đổi đất và nước tầng mặt nên

a)

Đất bị khô cằn

b)

Đất giảm độ màu mỡ

c)

Xói mòn đất

d)

Đất khô cằn và suy giảm độ màu mỡ

42.

43. Nền nông nghiệp hình thành, con người phải sống định cư, dẫn đến nhiều vùng rừng bị chuyển đổi thành

a)

Khu dân cư

b)

Khu sản xuất nông nghiệp

c)

Khu chăn thả vật nuôi

d)

Khu dân cư và khu sản xuất nông nghiệp

43.

44. Tác động xấu của con người đối với môi trường tự nhiên

a)

Chặt phá rừng bừa bãi, khai thác tài nguyên thiên nhiên

b)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên, săn bắt động vật hoang dã

c)

Săn bắt động vật hoang dã, chặt phá rừng bừa bãi

d)

Chặt phá rừng bừa bãi, săn bắt động vật hoang dã, khai thác tài nguyên thiên nhiên

44.

45. Suy giảm độ đa dạng của sinh học là nguyên nhân gây nên

a)

Mất cân bằng sinh thái

b)

Làm suy giảm hệ sinh thái rừng

c)

Làm suy giảm tài nguyên sinh vật

d)

Làm ức chế hoạt động của các vi sinh vật

45.

46. Ở xã hội công nghiệp xuất hiện nhiều vùng trồng trọt lớn là do

a)

Nền công nghiệp cơ giới hóa

b)

Công nghiệp khai khoáng phát triển

c)

Chế tạo ra máy hơi nước

d)

Nền hóa chất phát triển

46.

47. Hậu quả gây nên cho môi trường tự nhiên do con người săn bắt động vật quá mức

a)

Động vật mất nơi cư trú

b)

Môi trường bị ô nhiễm

c)

Nhiều loài có nguy cơ bị tiệt chủng, mất cân bằng sinh thái

d)

Nhiều loài trở về trạng thái cân bằng

47.

48. Thế kỉ XVIII được coi là điểm mốc của

a)

Sự phát triển của nền nông nghiệp

b)

Thời đại văn minh công nghiệp

c)

Sự phát triển đô thị

d)

Nền công nghiệp cơ giới hóa

48.

49. Hoạt động nào sau đây của con người không ảnh hưởng đến môi trường

a)

Hái lượm

b)

Săn bắn quá mức

c)

Chiến tranh

d)

Hái lượm, săn bắn, chiến tranh

49.

50. Thế nào là ô nhiễm môi trường

a)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn

b)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí thay đổi

c)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hóa học, sinh học thay đổi

d)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hóa học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác

50.

51. Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trường là gì

a)

Do hoạt động của con người gây ra

b)

Do 1 số hoạt động của tự nhiên ( núi lửa, lũ lụt,...)

c)

Do con người thải rác ra sông

d)

Do hoạt động của con người gây ra và do 1 số hoạt động của tự nhiên

51.

52. Nguyên nhân gây ô nhiễm khí thải chủ yếu do quá trình đốt cháy

a)

Gỗ, than đá

b)

Khí đốt, củi

c)

Khí đốt, gỗ

d)

Gỗ, củi, than đá, khí đốt

52.

53. Một số hoạt động gây ô nhiễm không khí như

a)

Cháy rừng, các phương tiện vận tải

b)

Cháy rừng, đun nấu trong gia đình

c)

Phương tiện vận tải, sản xuất công nghiệp

d)

Cháy rừng, phương tiện vận tải, đun nấu trong gia đình, sản xuất công nghiệp

53.

54. Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do

a)

Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức

b)

Các chất thải từ thực vật phân hủy

c)

Đốn rừng để lấy đất canh tác

d)

Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: gỗ, củi, than đá, dầu mỏ

54.

55. Năng lượng nguyên tử và các chất phóng xạ có khả năng gây đột biến ở người, gây ra một số bệnh

a)

Bệnh di truyền

b)

Bệnh ung thư

c)

Bệnh lao

d)

Bệnh di truyền và bệnh ung thư

55.

56. Nguồn ô nhiễm phóng xạ chủ yếu là từ chất thải của

a)

Công trường khai thác chất phóng xạ

b)

Nhà máy điện nguyên tử

c)

Thử vũ khí hạt nhân

d)

Công trường khai thác chất phóng xạ, nhà máy điện nguyên tử, việc thử vũ khí hạt nhân

56.

57. Nguồn gốc gây ô nhiễm sinh học chủ yếu do các chất thải như

a)

Phân, rác, nước thải sinh hoạt

b)

Nước thải sinh hoạt, nước thải từ các bệnh viện

c)

Xác chết của các sinh vật, nước thải từ các bệnh viện

d)

Phân, rác, nước thải sinh hoạt, xác chết sinh vật, nước thải từ các bệnh viện

57.

58. Khắc phục ô nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật gồm các biện pháp nào

a)

Biện pháp sinh học và biện pháp canh tác

b)

Biện pháp canh tác, bón phân

c)

Bón phân, biện pháp sinh học

d)

Biện pháp sinh học, biện pháp canh tác, bón phân hợp lí