wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPSL 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

61. Khi nhịp tim là 75 lần/phút, thời gian tim giãn toàn bộ bình thường là :

a)

A. 0,1s

b)

B. 0,3s

c)

C. 0,4s

d)

D. 0,8s

2.

62.Khi nhịp tim là 75 lần/phút, thời gian tâm thất thu bình thường là :

a)

A. 0,1s

b)

B. 0,3s

c)

C. 0,4s

d)

D. 0,8s

3.

63. Huyết áp tâm thu bình thường của người trưởng thành khoảng:

a)

A. 90-120 mmHg

b)

B. 60-90 mmHg

c)

C. 90-140 mmHg

d)

D. 60-90 mmHg

4.

64. Huyết áp tâm trương bình thường của người trưởng thành khoảng:

a)

A. 90-120 mmHg

b)

B. 60-90 mmHg

c)

C. 90-140 mmHg

d)

D. 60-80 mmHg

5.

65. Sự tập luyện thể dục thể thao đều đặn đem lại lợi ích sau:

a)

A. Giảm huyết áp, giảm stress 

b)

B. Phát triển hệ cơ

c)

C. Tăng thể tích tống máu tâm thu

d)

D. Tất cả các câu trên đúng

6.

66. Thời kỳ bắt đầu đóng van nhĩ thất cho đến cuối kỳ đóng van động mạch trong chu kỳ hoạt động của tim là:

a)

 A. Tâm nhĩ thu

b)

B. Tâm trương toàn bộ

c)

 C. Tâm thất thu

d)

D. Câu B và C đúng

7.

67. Áp suất keo của huyết tương có đặc điểm là:

a)

A. Tăng dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch

b)

B. Tăng cao nhất trong mao tĩnh mạch

c)

C. Giảm rõ trong mao động mạch

d)

D. Giữ nước và chất hòa tan ở lại trong lòng mạch

8.

68. Hệ hô hấp gồm có 2 phần là:

a)

A. Phần dẫn khí và phần hô hấp

b)

B. Phần dẫn khí và khoang và ống liên tiếp nhau từ mũi

c)

C. Phần hô hấp và khoang và ống liên tiếp nhau từ mũi

d)

D. Phần dẫn khí và chứa khí

9.

69. Các phế quản gốc phân chia từ 25-30 lần cho các tiểu phế quản tận (cây phế quản).

a)

A . Đúng

b)

B . Sai

10.

70. Khung xương của lồng ngực được cấu tạo ở phía sau đốt sống ngực với số lượng đốt sống ngực là:

a)

A. 11

               

b)

B. 12

c)

C. 13

d)

D . 14

11.

71. Mũi là cơ quan tiếp nhận và khởi đầu quá trình làm khô, làm ấm và lọc sạch không khí.

a)

A . Đúng

b)

B . Sai

12.

72. Niêm mạc đường dẫn khí có các tuyến:

a)

A. Tiết nước                           

b)

B. Tiết nhày

c)

C. Câu A, B đúng                   

d)

D. Tiết enzym

13.

73. Khí quản được cấu tạo bằng 2 lớp: lớp sụn – sợi – cơ trơn ở trong và lớp niêm mạc lót ở ngoài

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

14.

74. Thành phế quản được cấu tạo bởi sụn, cơ trơn và được lót bởi niêm mạc ở mặt trong.

a)

A . Đúng

b)

B . Sai

15.

75. Đường dẫn khí có chức năng:

a)

A. Dẫn khí        

b)

B. Kiểm soát khí vào phổi

c)

C. Góp phần bảo vệ cơ thể 

d)

D. Tất cả các câu trên đúng

16.

76. Phổi là một tạng xốp và đàn hồi nên độ lớn của nó thay đổi theo lượng khí chứa bên ngoài

a)

A . Đúng

b)

B. Sai

17.

77. Đơn vị cấu tạo của phổi là:

a)

A. Phế nang                     

b)

B. Buồng chứa khí  

c)

C. Câu A và B đúng        

d)

D. Phế quản

18.

78. Màng hô hấp là màng mỏng được cấu tạo bởi Thành  phế nang và thành:

a)

A. Mao mạch

b)

B. Động mạch

c)

C. Phế quản

d)

D. Phế nang và mạch máu

19.

79. Diện tích bề mặt của toàn bộ màng hô hấp khoảng:

a)

A. 70 m2                      

b)

B. 80 m2                      

c)

C. 50m2                      

d)

D. 60 m2                      

20.

80. Áp suất trong khoang màng phổi lúc hô hấp bình thường luôn lớn hơn áp suất khí quyển gọi là áp suất âm màng phổi.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

21.

81. Sự thay đổi hô hấp cho phù hợp với nhu cầu, trạng thái cơ thể là sự điều hòa hô hấp

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

22.

82. Trong nào, trung tâm hô hấp nằm ở:

a)

A.  Hành não                              

b)

B.  Cầu não

c)

C.  Hành não và cầu não          

d)

D.  Tuỷ sống

23.

83. Ở não, điều khiển chức năng hô hấp bao gồm các trung tâm:

a)

A. Thở vào nằm ở phần lưng của hành não.

b)

B. Thở ra nằm ở phần bụng của hành não

c)

C. Điều chỉnh thở nằm ở cầu não.

d)

D. Tất cả các câu trên đúng

24.

84. Nồng độ cacbonic bình thường trong máu có tác dụng duy trì nhịp hô hấp.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

25.

85. Nồng độ cacbonic trong cơ thể tăng lên làm cho hô hấp:

a)

A. Tăng             

b)

B. Giảm

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Câu A và C đúng

26.

86. Vỏ não có vai trò quan trọng chi phối hoạt động tự động của trung tâm hô hấp.

a)

A . Đúng

b)

B. Sai

27.

87. Trung tâm hô hấp bao gồm:

a)

A. Trung tâm thở vào            

b)

B. Trung tâm thở ra

c)

C. Trung tâm điều chỉnh        

d)

D. Tất cả các câu trên đúng 

28.

88. Điều hòa hô hấp chủ yếu là điều hòa thông khí thông qua điều hòa hoạt động của trung tâm hô hấp.

a)

A.Đúng                                        

b)

B. Sai

29.

89. Dung tích sống thể hiện khả năng tối đa của một lần hô hấp

a)

A . Đúng

b)

B. Sai

30.

90 . Ở người trưởng thành, trong một phút có số nhịp thở khoảng:

a)

A. 10-20 lần

b)

B. 16-20 lần

c)

C. 26-30 lần

d)

D. 46-50 lần

31.

91. Khi cơ thể hít vào có các đặc điểm sau:

a)

A. Các cơ hô hấp co lại

b)

B. Xương ức và xương sườn nâng lên

c)

C. Cơ hoành hạ xuống làm thể tích lồng ngực tăng lên

d)

D. Tất cả các câu trên đúng

32.

92. Xương sườn là các cung xương được xếp theo hướng từ:

a)

A. Sau ra trước và từ trên xuống dưới

b)

B. Trước ra sau và từ trên xuống dưới

c)

C. Sau ra trước và từ dưới lên trên

d)

D. Trước ra sau và từ dưới lên trên

33.

93. Khi hít vào, làm tăng :

a)

A. Áp suất trong ổ bụng

b)

B. Áp suất trong phế nang

c)

C. Áp suất trong các nhánh phế quản

d)

D. Áp suất trong khoang màng phổi

34.

94. Oxy từ phế nang vào máu theo cơ chế :

a)

A. Lọc

b)

B. Thẩm thấu

c)

C. Khuyếch tán đơn thuần

d)

D. Khuyếch tán có chất mang

35.

95. Bô máy hô hấp không có chức năng :

a)

A. Điều nhiệt

b)

B. Hô hấp

c)

C. Cân bằng kiềm toan

d)

D. Điều hòa đường huyết

36.

96. Sự phân ly HbO­2 tăng lên khi tăng :

a)

A. Nhiệt độ

b)

B. pH

c)

C. Phân ly CO­2

d)

D. Nồng độ O2

37.

97. Khi máu qua phổi, hầu như đã được bão hòa oxy.

a)

A . Đúng

b)

B . Sai

38.

98. Khi máu qua phổi, hầu như đã được bão hòa oxy.

a)

A. Trao đổi khí ở phổi  

b)

B. Vận chuyển khí đến mô

c)

C. Câu A và B đúng     

d)

D. Vận chuyển khí về phổi

39.

99. Ở trạng thái nghỉ ngơi, nồng độ oxy trong máu sau khi qua mô chỉ còn khoảng:

a)

A. 20 ml oxy /100ml máu       

b)

B. 10 ml oxy /100ml máu

c)

C. 30 ml oxy /100ml máu       

d)

D. 15 ml oxy /100ml máu

40.

100. Tác dụng của cacbonic với trung tâm hô hấp rất mạnh trong vài giờ đầu, nhưng sẽ giảm sau:

a)

A. 0,5 – 1 ngày                       

b)

B. 1-2 ngày

c)

C. 2-3 ngày                             

d)

D. 3-4 ngày

41.

101. Vai trò của thân nhiệt trong điều hoà hô hấp khi nhiệt độ của máu:

a)

A. Tăng gây giảm thông khí

b)

B. Tăng gây tăng thông khí

c)

C. Giảm gây tăng thông khí

d)

D. Giảm gây giảm thông khí

42.

102. Phế quản gốc là nhánh chia đôi của thanh quản

a)

A . Đúng

b)

B. Sai

43.

103. Nồng độ cacbonic trong máu trẻ mới sinh giảm, kích thích trung tâm hô hấp trẻ gây nhịp thở đầu tiên (tiếng khóc chào đời).

a)

A . Đúng

b)

B. Sai

44.

104. Oxy không có tác dụng trực tiếp lên trung tâm hô hấp mà chỉ tác động qua:

a)

A. Các nội cảm thụ ở quai động mạch chủ.

b)

B. Xoang động mạch cảnh gây phản xạ tăng hô hấp.

c)

C. Xoang động mạch cảnh gây phản xạ giảm hô hấp

d)

D. Câu A và B đúng

45.

105. Bộ máy tiêu hóa gồm:

a)

A. Ống tiêu hóa                 

b)

B. Tuyến tiêu hóa

c)

C. Câu A và B đúng         

d)

D. Lách gan, thận

46.

106 . Chức năng của ống tiêu hóa là tiếp nhận và biến đổi thức ăn thành những chất có thể hấp thu được

a)

A . Đúng

b)

B . Sai

47.

107. Thực quản là một ống cơ dài khoảng:

a)

A . 25 cm               

b)

B. 20cm        

c)

C. 15cm                        

d)

D. 30cm

48.

108. Dạ dày là phần phình to nhất của ống tiêu hóa, có vị trí ở:

a)

A. Vùng thượng vị

b)

B. Hạ sườn trái

c)

C. Ngay dưới vòm  hoành  trái

d)

D. Tất cả các câu trên đều đúng

49.

109. Ruột non là đoạn dài nhất của ống tiêu hóa, đi từ môn vị tới góc hồi manh tràng.

a)

A . Đúng

b)

B . Sai

50.

110. Ruột non bao gồm

a)

A. Tá tràng                 

b)

B. Hỗng tràng   

c)

C. Hồi tràng             

d)

D. Tất cả các câu trên đúng

51.

111. Hỗng tràng là đoạn giữa của tá tràng và hồi tràng.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

52.

112. Ruột già là đoạn cuối cùng của ống tiêu hóa bao gồm:

a)

A. Manh Tràng

b)

B . Đại tràng , trực tràng

c)

C. Ống hậu môn               

d)

D. Tất cả các câu trên đúng

53.

113. Ruột thừa cũng là một ống nhỏ tịt đầu có hình con giun, có độ dài khoảng :

a)

A. 8cm       

b)

B. 4cm           

c)

C. 5cm           

d)

D. 2cm

54.

114. Tuyến tiêu hóa là tuyến tiết ra:

a)

A. Các emzym tiêu hoá     

b)

B. Các chất dinh dưỡng                    

c)

C. Nước bọt                        

d)

D. Các ion

55.

115. Gan là tuyến lớn nhất của cơ thể, nặng khoảng:

a)

A.  2,0 kg                

b)

B.  1,0 kg       

c)

C.  2,3 kg                

d)

D.  2,8 kg

56.

116. Gan tiết ra mật, mật được dẫn ra khỏi gan bằng các ống gan phải và trái.

a)

A . Đúng

b)

B. Sai

57.

117. Tụy vắt ngang trước cột sống thắt lưng và dài khoảng:

a)

A. 10 cm 

b)

B. 20cm       

c)

C. 15 cm

d)

D. 25 cm 

58.

118. Tuyến tụy được gọi là tuyến:

a)

A. Ngoại tiết của hệ tiêu hóa

b)

B. Nội tiết của hệ tiêu hoá

c)

C. Vừa nội tiết vừa ngoại tiết của hệ tiêu hoá

d)

D. Bài tiết Adrenalin

59.

119. Trong nước bọt có enzym tiêu hoá là:

                   

                      

a)

A. Glucosidase  

b)

B. Amylase     

c)

C. Pepsin        

d)

D. Trypsin

60.

120. Chức năng của dạ dày chỉ dùng để chứa đựng thức ăn

                                                     

a)

A. Đúng

b)

B. Sai