wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 9a

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

1. Công nghệ sinh học đóng vai trò quan trọng như thế nào trong việc bảo vệ tài nguyên sinh vật.

a)

Bảo tồn nguồn gen quý hiếm

b)

Tạo ra nhiều giống mới

c)

Lưu giữ và nhân nhanh giống quý hiếm

d)

Đáp ứng được nhu cầu ngày càng cao của con người

2.

2. Chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người đã được tạo ra nhờ:

a)

nhân bản vô tính.

b)

công nghệ gen.

c)

dung hợp tế bào trần.

d)

gây đột biến nhân tạo.

3.

3.Để tạo ưu thế lai ở thực vật, người ta chủ yếu dùng phương pháp lai nào?

a)

Lai phân tích.

b)

Tự thụ phấn.

c)

Lai khác dòng.

d)

Lai kinh tế.

4.

4. Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi

a)

chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.

b)

chúng tạo ra nơi ở cho các sinh vật khác.

c)

chúng cung cấp dinh dưỡng cho các sinh vật khác.

d)

chúng cung cấp nơi ở cho các sinh vật khác

5.

5. Các hệ sinh thái chủ yếu trên trái đất là:

a)

Hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái ven bờ

b)

Hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái vùng ven bờ

c)

Hệ sinh thái nước mặn, hệ sinh thái ao hồ

d)

Hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái nước ngọt, hệ sinh thái nước mặn

6.

6. Năng lượng nguyên tử và chất phóng xạ có khả năng gây đột biến ở người , gây ra một số bệnh:

a)

Bệnh di truyền .

b)

Bệnh ung thư .

c)

Bệnh lao .

d)

Bệnh di truyền và bệnh ung thư

7.

7. Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Phân giải xác động vật và thực vật

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

8.

8. Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện quan hệ là:

a)

Quan hệ canh tranh và quan hệ đối địch

b)

Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh

c)

Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch

d)

Quan hệ cạnh trạnh và quan hệ ức chế

9.

9. Yếu tố nào nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm

a)

Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm đến với nhau

b)

Số lượng cá thể tăng lên quá cao

c)

Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể

d)

Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào

10.

10. Những cây sống ở vùng ôn đới, về mùa đông thường có hiện tượng

a)

Tăng cường hoạt động hút nước và muối khoáng

b)

Hoạt động quang hợp và tạo chất hữu cơ tăng lên

c)

Cây rụng nhiều lá

d)

Tăng cường oxi hóa chất để tạo năng lượng để giúp cây chống lạnh

11.

11. Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?

a)

Tiềm năng sinh sản của loài

b)

Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn

c)

Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn

d)

Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn

12.

12. Một trong những loài sau đây là sinh vật sản xuât:

a)

Nấm rơm

b)

Rêu bám trên cây

c)

Cây tầm gửi

d)

Dây tơ hồng

13.

13: Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái sinh?

a)

Tài nguyên sinh vật

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Dầu lửa

d)

Than đá

14.

Kỹ thuật gen gồm các khâu cơ bản là:

a)

Tách; cắt, nối để tạo ADN tái tổ hợp.

b)

Cắt, nối để tạo ADN tái tổ hợp; đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

c)

Tách ADN từ tế bào cho, đưa ADN vào tế bào nhận.

d)

Tách; cắt, nối để tạo ADN tái tổ hợp; đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

15.

Đâu không phải là ứng dụng của công nghệ gen?

a)

Tạo ra các chủng vi sinh vật mới.

b)

Tạo giống cây trồng biến đổi gen.

c)

Nhân bản vô tính ở động vật.

d)

Tạo động vật biến đổi gen.

16.

Ngành công nghệ sử dụng tế bào sống và các quá trình sinh học để tạo ra các sản phẩm sinh học cần thiết cho con người được gọi là gì?

a)

Công nghệ sinh học.

b)

Công nghệ gen.

c)

Công nghệ tế bào.

d)

Công nghệ chuyển nhân và phôi.

17.

Hoocmon nào sau đây được dùng để điều trị bệnh đái tháo đường?

a)

Glucagon

b)

Adrenaline

c)

Tiroxin

d)

Insulin

18.

Phương pháp lai khác dòng được sử dụng rộng rãi ở thực vật nào sau đây?

a)

Ngô, lúa.

b)

Nha đam, mía.

c)

Chè, hoa hồng.

d)

Bắp cải, cà rốt.

19.

Phương pháp mà cho giao phối giữa cặp vật nuôi bố mẹ thuộc hai dòng thuần khác nhau rồi dùng con lai F1 làm sản phẩm, không dùng nó làm giống được gọi là:

a)

Lai kinh tế.

b)

Lai phân tích.

c)

Ngẫu phối.

d)

Giao phối gần

20.

Các nhân tố sinh thái

a)

chỉ ảnh hưởng gián tiếp lên sinh vật

b)

thay đổi theo từng môi trường và thời gian

c)

chỉ gồm nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái con người

d)

gồm nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh, con người thuộc nhóm nhân tố sinh thái vô sinh.

21.

Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm có

a)

nấm, gỗ mục, ánh sáng, độ ẩm.

b)

gỗ mục, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

c)

vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật.

d)

ánh sáng, nhiệt độ, gỗ mục, cây gỗ.

22.

Hệ sinh thái nào dưới đây không phải là hệ sinh thái trên cạn?

a)

Rừng lá rộng rụng lá theo mùa vùng ôn đới

b)

Rừng ngập mặn

c)

Vùng thảo nguyên hoang mạc

d)

Rừng mưa nhiệt đới

23.

Hệ sinh thái nào dưới đây không phải là hệ sinh thái dưới nước?

a)

Rừng lá rộng rụng lá theo mùa vùng ôn đới

b)

Rừng ngập mặn

c)

Vùng ven bờ

d)

Biển san hô

24.

Người ăn gỏi cá ( thịt cá sống ) sẽ bị nhiễm bệnh:

a)

Bệnh sán lá gan .

b)

Bệnh sốt xuất huyết .

c)

Bệnh sốt rét .

d)

Bệnh thương hàn

25.

Nguyên nhân chủ yếu của đấu tranh cùng loài là:

a)

Do chúng có cùng nhu cầu sống, nguồn sống hạn hẹp

b)

Mật độ cao

c)

Điều kiện sống thay đổi

d)

Chống lại điều kiện bất lợi

26.

Quan hệ sinh vật cùng loài là:

a)

Quan hệ giữa các cá thể cùng loài với nhau.

b)

Quan hệ giữa các cá thể sống gần nhau

c)

Quan hệ giữa các cá thể cùng loài sống gần nhau

d)

Quan hệ giữa các cá thể cùng loài sống ở các khu vực xa nhau

27.

Cây sống nơi ẩm ướt, thiếu ánh sáng thường có đặc điểm:

a)

Phiến lá mỏng, bản lá hẹp, mô giậu kém phát triển.

b)

Phiến lá mỏng, bản lá rộng, mô giậu kém phát triển.

c)

Phiến lá dày, bản lá hẹp, mô giậu phát triển.

d)

Phiến lá dày, bản lá hẹp, mô giậu kém phát triển.

28.

Tỉ lệ giới tính trong quần thể thay đổi chủ yếu theo

a)

Lứa tuổi cá thể và sự tử vong không đồng đều giữa cá thể đực và cái

b)

Nguồn thức ăn của quần thể

c)

Khu vực sinh sống

d)

Cường độ chiếu sáng

29.

Trong chuỗi thức ăn, sinh vật cung cấp là sinh vật nào?

a)

Nấm và vi khuẩn

b)

Cây xanh có khả năng quang hợp chất hữu cơ nhờ ánh sáng

c)

Động vật ăn thực vật

d)

Các động vật kí sinh

30.

Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên không tái sinh?

a)

Tài nguyên sinh vật

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Dầu lửa

d)

Tài nguyên rừng

31.

Lựa chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Cây sống ở nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng như hồ ao có phiến lá hẹp, mô giậu kém phát triển.

b)

Cây sống ở nơi khô hạn hoặc có cơ thể mọng nước, hoặc lá và thân cây tiêu giảm, lá biến thành gai.

c)

Bò sát có khả năng chống mất nước kém hơn ếch nhái.

d)

Bò sát thích nghi kém với môi trường khô hạn của sa mạc.

32.

Tỉ lệ giới tính là:

a)

Tỉ lệ giữa cá thể đực/cá thể cái.

b)

Tỉ lệ giữa con non/con trưởng thành.

c)

Tỉ lệ giữa cá thể sống/cá thể chết.

d)

Tỉ lệ giữa con sơ sinh/cá thể cái.

33.

Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên năng lượng vĩnh cửu?

a)

Tài nguyên sinh vật

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Dầu lửa

d)

Tài nguyên rừng

34.

Hoạt động nào sau đây của con người góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường không khí?

a)

Xây dựng nhà máy, xí nghiệp ...ở xa khu dân cư.

b)

Đốt cháy nhiên liệu như dầu mỏ, than đá

c)

Phá rừng làm nương rẫy

d)

Sử dụng ô tô, xe máy trong giao thông

35.

Hoạt động nào sau đây của con người góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường nước?

a)

Tạo bể lắng và lọc nước thải

b)

Đốt cháy nhiên liệu như dầu mỏ, than đá

c)

Phá rừng làm nương rẫy

d)

Sử dụng ô tô, xe máy trong giao thông

36.

Hoạt động nào sau đây của con người góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường không khí?

a)

Trồng nhiều cây xanh

b)

Đốt cháy nhiên liệu như dầu mỏ, than đá

c)

Phá rừng làm nương rẫy

d)

Sử dụng ô tô, xe máy trong giao thông

37.

Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên là:

a)

Phá hủy thảm thực vật, từ đó gây ra nhiều hậu quả xấu.

b)

Gây ra chiến tranh làm tiêu hủy sức người, sức của và ô nhiễm môi trường

c)

Cải tạo tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái ở nhiều vùng

d)

Săn bắt động vật hoang dã

38.

Cách sống của con người trong thời kì nguyên thuỷ là:

a)

Săn bắt động vật hoang dã

b)

Đốt rừng và chăn thả gia súc

c)

Khai thác khoáng sản và đốt rừng

d)

Săn bắt động vật và hái lượm

39.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Các thời kỳ phát triển của xã hội lần lượt là thời kỳ nguyên thủy, xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp.

b)

Máy hơi nước được chế tạo vào thế kỷ XVII.

c)

Tác động của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên.

d)

Các hoạt động của con người trong xã hội công nghiêp không gây ô nhiễm môi trường.

40.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm môi trường, làm tăng số người mắc bệnh, tật di truyền là do

a)

Khói thải ra từ các khu công nghiệp.

b)

Sự tàn phá các khu rừng phòng hộ do con người gây ra.

c)

Các chất phóng xạ và hóa chất có trong tự nhiên hoặc do con người tạo ra.

d)

Nguồn lây lan các dịch bệnh.

41.

Các khí thải trong không khí chủ yếu có nguồn gốc từ:

a)

Hoạt động hô hấp của động vật và con người

b)

Quá trình đốt cháy các nhiên liệu

c)

Hoạt động quang hợp của cây xanh

d)

Quá trình phân giải xác hữu cơ của vi khuẩn

42.

Ô nhiễm môi trường

a)

Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, các tính chất vật lí, hóa học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác.

b)

Là môi trường chứa nhiều chất độc hại và dễ lên men

c)

Là môi trường có nhiều loại rác khó tiêu hủy và nhiều xác chết động thực vật gây hôi thối

d)

Là hiện tượng gây ra nhiều bệnh dịch cho người và động vật

43.

Biện pháp bảo vệ và phát triển rừng hiện nay là:

a)

Không khai thác

b)

Trồng nhiều hơn khai thác

c)

Cải tạo rừng

d)

Trồng và khai thác theo kế hoạch

44.

Hậu quả của việc chặt phá và đốt rừng là

a)

Gây xói mòn đất.

b)

Làm mất cân bằng sinh thái.

c)

Ảnh hưởng tới điều hòa khí hậu.

d)

Tất cả các đáp án.

45.

Nhận định nào sai trong các nhận định sau?

a)

Rừng là lá phổi xanh của Trái Đất.

b)

Tài nguyên rừng là tài nguyên không tái sinh.

c)

Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên rừng có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ đất, nước và các tài nguyên sinh vật khác.

d)

Sử dụng hợp lí tài nguyên rừng là phải kết hợp giữa khai thác có mức độ tài nguyên rừng với bảo vệ và trồng rừng.

46.

Nhận định nào sau đây sai về tài nguyên thiên nhiên?

a)

Tài nguyên thiên nhiên là nguồn vật chất sơ khai được hình thành và tồn tại trong tự nhiên mà con người có thể sử dụng cho cuộc sống.

b)

Có 3 dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu là tài nguyên tái sinh, tài nguyên không tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.

c)

Tất cả các dạng tài nguyên thiên nhiên khi sử dụng đều gây ô nhiễm môi trường.

d)

Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu có thể thay thế dần các dạng năng lượng đang bị cạn kiệt và hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường.

47.

Nhận định nào đúng trong các nhận định sau?

a)

Tài nguyên thiên nhiên là vô tận.

b)

Tài nguyên nước là tài nguyên không tái sinh.

c)

Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu khi sử dụng gây ô nhiễm môi trường.

d)

Tất cả các dạng tài nguyên đều không thể tái sinh.

48.

Tài nguyên thiên nhiên là gì?

a)

Là nguồn vật chất sơ khai được hình thành trong tự nhiên

b)

Là nguồn vật chất tồn tại trong tự nhiên

c)

Là nguồn sống của con người

d)

Là nguồn vật chất sơ khai được hình thành và tồn tại trong tự nhiên mà con người có thể sử dụng được cho cuộc sống.

49.

Tác nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm môi trường là:

a)

Do các loài sinh vật trong quần xã sinh vật tạo ra

b)

Các điều kiện bất thường của ngoại cảnh, lũ lụt, hạn hán

c)

Tác động của con người

d)

Sự thay đổi của khí hậu

50.

Hoạt động nào sau đây gây ô nhiễm không khí?

a)

Sản xuất công nghiệp

b)

Phun thuốc trừ sâu

c)

Vứt rác bừa bãi

d)

Chặt phá rừng

51.

Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm khí thải là

a)

Do hoạt động phun trào của núi lửa

b)

Do quá trình đốt cháy nguyên liệu

c)

Do hoạt động hô hấp ở thực vật

d)

Do lũ lụt

52.

Nhóm sinh vật sản xuất ra lượng chất hữu cơ lớn nhất quả đất là:

a)

Thực vật

b)

Vi khuẩn

c)

Tảo

d)

Động vật nguyên sinh

53.

Màu sắc đẹp, sặc sỡ của con đực của nhiều loài chim, cá chủ yếu để:

a)

Ngụy trang

b)

Dọa nạt

c)

Báo hiệu nguy hiểm

d)

Khoe mẽ với con cái

54.

Độ nhiều của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

Mật độ của từng loài trong quần xã

b)

Mật độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

55.

Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

Mật độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

56.

Độ nhiều của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.

c)

Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

57.

Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

Có số lượng nhiều trong quần xã

c)

Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

Có vai trò quan trọng trong quần xã

58.

Đâu không phải là biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường?

a)

Xây dựng công viện cây xanh.

b)

Sử dụng nguồn năng lượng gió.

c)

Sử dụng nguồn năng lượng khí đốt.

d)

Sử dụng nguồn năng lượng mặt trời

59.

Để góp phần vào việc bảo vệ tốt môi trường, một trong những điều cần thiết phải làm là:

a)

Tăng cường chặt, đốn cây rừng và săn bắt thú rừng

b)

Tận dụng khai thác tối đa tài nguyên khoáng sản

c)

Hạn chế sự gia tăng dân số quá nhanh

d)

Sử dụng càng nhiều thuốc trừ sâu trên đồng ruộng

60.

Cho các sinh vật sau: gà (1), cỏ (2), hổ (3), cáo (4), vi khuẩn (5). Chuỗi thức ăn nào từ các sinh vật này là đúng?

a)

1→ 2→ 3→ 4 → 5

b)

2→ 1→ 3→ 4 → 5

c)

2→ 1→ 4→ 3 → 5

d)

5→ 2→ 1→ 4 → 3

61.

Cho các sinh vật: trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng, vi khuẩn. Có thể có mối quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Cỏ → châu chấu → trăn → gà → vi khuẩn

b)

Cỏ → trăn → châu chấu → gà → vi khuẩn

c)

Cỏ → châu chấu → gà → trăn → vi khuẩn

d)

Cỏ → châu chấu → trăn → gà → vi khuẩn