NEW
Font size
Worksheetssinh HKII
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Quần thể sinh cật là g2i
A. tập hợp các cá thể khác loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất
định, có khả năng sinh sản tạo ra các thế hệ mới.
B. tập hợp các có thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở những thời điểm khác nhau, có khả năng sinh sản tạo ra các thế hệ mới.
C. tập hợp các có thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất
định, có khả năng sinh sản tạo và các thế hệ mới.
D. tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, không có khả năng sinh sản tạo ra các thế hệ mới.
2. Quần thể sinh vật không có đặc trưng nào sau đây ?
A. Thành phần loài
B. Tỉ lệ giới tính.
C. Thành phần nhóm tuổi.
D. Mật độ cá thể.
3. Trong quần thể không có nhóm tuổi nào sau đây?
A. Nhóm tuổi sắp sinh sản.
B. Nhóm tuổi trước sinh sản.
C. Nhóm tuổi sinh sản.
D. Nhóm tuổi sau sinh sản.
4. Mật độ của quần thể sinh vật là
A. số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích
B. số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một khoảng không gian sống của quần thể
C. kích thước cơ thể sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích.
D. số lượng hay khối lượng sinh vật có trong tổng diện tích quần thể sinh sống.
5. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của nghiên cứu về biển động số lượng cá thể của quần the?
A. Gây mất cân bằng sinh thái.
C. Hạn chế sự phát triển quá mức của các loài sinh vật gây hại.
B. Xác định đúng lịch thời vụ.
D. Bảo vệ môi trường.
6. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Tỉ lệ giới tỉnh là tỉ lệ cá thể đực/ cá thể cái.
B. Nhóm tuổi sau sinh sản là nhóm tuổi quyết định mức sinh sản của quần thể
C. Mật độ cá thể của tất cả các quần thể là giống nhau.
D. Mật độ quần thể sẽ tăng khi xuất hiện dịch bệnh.
7. Cho các hình ảnh sau, hãy cho biết hình ảnh A, B, C lần lượt là các dạng tháp tuổi gì ?
A. ổn định, giảm sút, phát triển,
B. phát triển, ổn định, giảm sút.
C. phát triển, giảm sút, ổn định.
D. giảm sút, phát triển, ổn định.
8. Tập hợp nào sau đây là quần thể ?
A. Tập hợp các con cá rô phi và cá chép trong hồ.
B. Tập hợp các cây cỏ ven bờ ao.
C. Tập hợp các con cá rô phi đơn tính trong đầm.
D. Tập hợp các con nòng nọc và ếch ở bờ ao,
9. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Muỗi nhiều khi thời tiết ấm áp và ẩm vào mùa hè.
B. Số lượng ếch nhân tăng cao vào mùa khô
C. Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào
những tháng có lúa chín.
D. Chuột đồng tăng nhanh vào mùa gặt
10. Ý nghĩa của việc nghiên cứu nhóm tuổi trong sản xuất chăn nuôi và trồng trọt là .
A. Điều chỉnh tỉ lệ đực/ cái.
B. Điều chỉnh mật độ phù hợp.
C. Có kế hoạch khai thác và bảo vệ hợp lí
D. Chọn giống phù hợp.
11. Nhóm tuổi sinh sản có ý nghĩa
A. làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể
B. quyết định mức sinh sản của quần thể.
C. không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể
D. làm cho kích thước quần thể giảm sút.
12. Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG trong các phát biểu sau?
A. Vào các tháng mùa mưa trong năm số lượng muỗi giảm đi.
B. Số lượng ếch nhái tăng cao vào mùa mưa
C. Số lượng cá thể trong quần thể biến động theo mùa, theo năm, phụ thuộc và nguồn thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống của môi trường
D. Mật độ quần thể tăng mạnh khi nguồn thức ăn có trong quần thể dồi dào.
1. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?
A. Tỉ lệ giới tính.
B. Mật độ cá thể.
C. Tỉ lệ sinh sản.
D. Hoạt động kinh tế
2. Đặc trưng nào sau đây có ở quần thể người mà không có ở các quần thể sinh vật khác?
A. Đặc trưng kinh tế - xã hội.
B. Đặc trưng về thành phần nhóm tuổi.
C. Đặc trưng về tỉ lệ giới tính.
D. Đặc trưng về môi trường sống.
3. Ở người, nhóm tuổi sinh sản và lao động nằm trong khoảng độ tuổi
A. từ 15 đến 64 tuổi.
B. từ 20 đến 60 tuổi.
C. từ 12 đến 50 tuổi.
D. từ 20 đến 35 tuổi.
4. Một nước có tỉ lệ người già nhiều, người trẻ ít thì có đặc điểm nào sau đây?
A. Nước có tháp tuổi dạng phát triển.
B. Nước có có tháp tuổi dạng giảm sút.
C. Nước có tỉ lệ tăng trưởng dân số cao.
D. Nước có tỉ lệ trẻ em sinh ra hằng năm nhiều.
5. Quần thể người khác biệt với các quần thể sinh vật khác là do .
A. con người có lao động và tư duy.
B. con người có khả năng sinh sản
C. con người phân bố khắp nơi trên Trái đất.
D. con người biết săn bắt mồi.
6. Tăng dân số quá nhanh sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây?
A. Thiếu nơi ở.
B. Nguồn nhân lực dồi dào cho các hoạt động kinh tế.
C. Chất lượng cuộc sống sẽ được cải thiện.
D. Y tế, giáo dục sẽ phát triển.
7. Ở Việt Nam đã và đang thực hiện Pháp lệnh dân số nhằm mục đích
A. đảm bảo chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đình và xã hội.
B. tăng thúc đẩy kinh tế.
C. ổn định việc làm cho toàn xã hội.
D. thúc đẩy hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên.
8. Ở Việt Nam, số con sinh ra trong mỗi gia đình
A. do nhà nước quy định: chỉ được 1 hoặc 2 con.
B. phù hợp với khả năng nuôi dưỡng và chăm sóc của mỗi gia đình.
C. càng nhiều càng tốt.
D. tùy địa phương quy định.
9. Khi nói về tháp tuổi có đáy rộng đỉnh hẹp, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? (1) Tỉ lệ trẻ em sinh ra hằng năm cao.
(2) Tỉ lệ tăng trưởng dân số cao. (3) Dạng tháp dân số ổn định. (4) Tỉ lệ người già nhiều.
A. 1 phát biểu đúng.
B. 2 phát biểu đúng.
C. 3 phát biểu đúng.
D. 4 phát biểu đúng.
10. Trong các hoạt động sau, có bao nhiêu hoạt động ảnh hưởng xấu đến sự phát triển bền vững của quần thể người?
(1) Xây dựng các khu công nghiệp.
(2) Chặt phá rừng làm nương rẫy.
(3) Tăng dân số tự nhiên
(4) Sử dụng thuốc diệt cỏ, thuốc bảo vệ thực vật trong hoạt động sản xuất nông nghiệp
A. 1 hoạt động.
B. 2 hoạt động.
C. 3 hoạt động.
D. 4 hoạt động.
11. Đặc điểm chỉ có ở quần thể người mà không có ở các quần thể sinh vật khác là
A. giới tính
B. lứa tuổi
C. mật độ
D. pháp luật
12. Nhận định nào sau đây đúng?
A. Tăng dân số tự nhiên là kết quả của số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong
B. Tăng dân số tự nhiên là do số người sinh ra ít hơn số người tử vong.
C. Tăng dân số tự nhiên là do số người sinh ra bằng số người tử vong.
D. Sự tăng giảm dân số không chịu ảnh hưởng của sự di cư.
1. Quần xã sinh vật là
A. tập hợp của các cá thể cùng loài, cùng sinh sống với nhau tại một thời điểm nhất định và có khả năng sinh san.
B. tập hợp nhiều quần thể sinh vật cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết gắn bó với nhau.
C. tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết gắn bó với nhau.
D. tập hợp nhiều cá thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chủng có mối quan hệ mật thiết gắn bó với nhau
2. Một quần xã có dấu hiệu điển hình là
A. số lượng các loài trong quần xã.
B. thành phần loài trong quần xã.
C. số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã.
D. số lượng các loài và thành phần loài trong quần xã.
3. Các chỉ số phản ánh đặc trưng của quần xã về số lượng các loài trong quần xã là
A. độ nhiều, độ đa dạng.
B. độ đa dạng, độ thường gặp
C. độ thưởng gặp, độ nhiều
D. độ đa dạng. độ thường gặp và độ nhiều.
4. Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kìm hãm là
A. hiện tượng cạnh tranh giữa các loài.
B. hiện tượng khống chế sinh học.
C. hiện tượng cân bằng sinh học
D. hiện tượng hỗ trợ giữa các loài.
5. Tập hợp những cá thể sinh vật nào sau đây được gọi là quần xã sinh vật?
A. Các cá thể cá chép ở trong hồ nước.
B. Các cây lúa trong một ruộng lúa.
C. Các quần thể voi, hổ, báo, khi, dê, ngựa, ... cùng sống trong rừng.
D. Tập hợp các cây cọ trên đồi cọ Vĩnh Phúc.
6. Phát biểu nào KHÔNG đúng trong các câu sau đây?
A. Nhờ hiện tượng khống chế sinh học mà số lượng cá thể của quần thể luôn dao động quanh vị trí cân bằng.
. B. Nhờ hiện tượng khổng chế sinh học mà số lượng cá thể của quần xã được duy trì ở mức độ phù hợp với khả năng của môi trường.
C. Nhờ hiện tượng khống chế sinh học mà tạo nên sự cân bằng sinh học trong quần xã.
D. Nhờ hiện tượng khống chế sinh học mà số lượng cá thể của quần thể nào đó trong quần xã luôn luôn tăng.
7. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
(1) Quần xã sinh vật là tập hợp của nhiều quần thể sinh vật khác loài.
(2) Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể cùng loài.
(3) Quần xã sinh vật là tập hợp của nhiều quần thể sinh vật cùng loài.
(4) Trong quần thể sinh vật sinh vật tồn tại mối quan hệ cùng loài; còn giữa các cá thể trong quần xã tồn tại mối quan hệ cùng loài và khác loài.
A. 1, 2, 3
B. 1, 2, 4.
C. 2, 3, 4.
D. 1, 3, 4.
8. Trong quần xã đồi cọ trung du, loài cọ là loại chỉ số nào của quần xã?
A. Độ nhiều.
B. Độ đa dạng.
C. Loài ngẫu nhiên.
D. Loài đặc trưng.
9. Tập hợp các sinh vật trong rừng mưa nhiệt đới được gọi là
A. một quần thể sinh vật.
B. một quần xã sinh vật.
C. một giới sinh vật
D. một loài sinh vật.
10. Trong thực tiễn sản xuất, con người đã ứng dụng hiện tượng khống chế sinh học như thế nào nhằm nâng cao năng suất cây trồng mà vẫn đảm bảo môi trường không bị ô nhiễm?
A. Nuôi các loài sinh vật thiên địch như chim bắt sâu; nuôi ong mắt đỏ diệt sâu đục thân cây lúa.
B. Sử dụng các loại thuốc để bảo vệ thực vật không bị sâu bệnh tấn công.
C. Phun thuốc hóa học trừ sâu để diệt trừ sâu, bệnh hại cây trồng.
D. Dùng bẫy đèn bắt sâu, bọ.
11. Loài ưu thế là
A. loài có vai trò quan trọng trong quần xã.
B. loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác.
C. loài có mật độ cá thể cao trong quần xã.
D. loài có số lượng ít nhất trong quần xã.
12. “Gặp khí hậu thuận lợi, cây cối xanh tốt, sâu ăn lá cây sinh sản mạnh, số lượng sâu tăng khiến cho số lượng chim sâu cũng tăng theo. Tuy nhiên, khi số lượng chim sâu tăng quá nhiều, chim ăn nhiều sâu dẫn tới số lượng sâu lại giảm” Đây là ví dụ minh họa về
A. diễn thế sinh thái.
B. cân bằng quần thể
C. giới hạn sinh thái
D. cân bằng sinh học
1. Cấu trúc của hệ sinh thái bao gồm
A. quần xã sinh vật và sinh cảnh.
B. quần thể sinh vật và sinh cảnh.
C. tập hợp các quần xã sinh
D. tập hợp các quần thể sinh vật.
2. Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm
A. thành phần vô sinh và thành phần hữu sinh.
B. thành phần vô sinh và thực vật.
C. thành phần vô sinh và động vật
phần vô sinh và vi sinh vật.
3. Chuỗi thức ăn là
A. một dãy gồm nhiều loài sinh vật có mối quan hệ dinh dưỡng với nhau.
B. một dãy gồm nhiều loài sinh vật có mối quan hệ hỗ trợ với nhau.
C. một dãy gồm nhiều loài sinh vật có mối quan hệ kinh tế với nhau.
D. một dãy gồm nhiều loài động vật có mối quan hệ dinh dưỡng với nhau.
4. Các thành phần trong chuỗi thức ăn là
A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
B. thực vật, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
C. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và vi sinh vật.
D. thực vật, sinh vật tiêu thụ và nấm.
5. Thực vật thuộc nhóm
A . sinh vật sản xuất.
B. sinh vật tiêu thụ.
C. sinh vật phân giải
D. sinh vật dị dưỡng.
6. Nấm thuộc nhóm
A. sinh vật sản xuất.
B. sinh vật tiêu thụ.
C. sinh vật phân giải.
D. sinh vật tự dưỡng.
7. Trong các phát biểu về các cấu trúc của hệ sinh thái, phát biểu KHÔNG đúng là
A. Sinh vật sản xuất là thực vật.
B. Sinh vật phân giải gồm nấm và vi sinh vật.
C. Sinh vật tiêu thụ là động vật.
D. Sinh vật sản xuất là các sinh vật tự dưỡng
8. Trong các phát biểu về các thành phần của hệ sinh thái sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Thực vật thuộc nhóm sinh vật tự dưỡng.
(2) Sinh vật tiêu thụ gồm: động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật.
(3) Nhiệt độ, gió là nhân tố vô sinh.
(4) Lá cây khô là thành phần hữu sinh.
(5) Sinh vật phân giải là nhóm sinh vật dị dưỡng .
A. 2.
B.3
C. 4.
D. 5.
A. 2 chuỗi thức ăn.
B. 3 chuỗi thức ăn.
C. 4 chuỗi thức ăn.
D. 5 chuỗi thức ăn.
A. Số lượng đại bàng sẽ giảm xuống.
B. Số lượng đại bảng sẽ tăng lên.
C. Số lượng cú mèo sẽ giảm xuống trầm trọng và bị diệt vong.
D. Số lượng châu chấu sẽ giảm đi.
11. Xét chuỗi thức ăn: Có - chuột – rắn hổ mang – đại bàng. Trong đó, sinh vật tiêu thụ là
A. Cỏ, chuột, rắn hổ mang, đại bàng.
B. Chuột, rắn hổ mang, đại bàng.
C. Cổ, đại bàng.
D. Đại bàng
12. Hệ sinh thái tự nhiên là
. A. bể cá cảnh.
B. cánh đồng lúa.
C. rừng nhiệt đới.
D.công viên
1. Trong thời kì nguyên thủy, con người đã có tác động nào đáng kể đến môi trường là
A. dùng lửa để nấu nướng, xua đuổi và săn bắt thú rừng đã làm nhiều cánh rừng rộng lớn bị cháy.
B. hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã dẫn đến việc chặt phá rừng lấy đất canh tác và chăn nuôi gia súc.
C. máy móc công nghiệp ra đời, tác động mạnh tới môi trường.
D. nền nông nghiệp cơ giới hóa tạo ra nhiều vùng trồng trọt rộng lớn.
2. Trong thời kì xã hội nông nghiệp, con người tác động mạnh tới môi trường bằng hoạt động là
A. dùng lửa để nấu nướng, xua đuổi và săn bắt thú rừng đã làm nhiều cảnh rừng rộng lớn bị cháy.
B. hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã dẫn đến việc chặt phá rừng lấy đất canh tác và chăn nuôi gia súc.
C. máy móc công nghiệp ra đời, tác động mạnh tới môi trường.
D. nền nông nghiệp cơ giới hóa tạo ra nhiều vùng trồng trọt rộng lớn.
3. Trong thời kì xã hội công nghiệp, con người đã tác động như thế nào đến môi trường tự nhiên?
A. Hái lượm, chăn thả gia súc, gia cầm
B. Cày xới đất làm thay đổi tầng nước mặt.
C. Đốt rừng lấy đất trồng trọt.
D. Công nghiệp khai khoáng phát triển đã phá đi rất nhiều diện tích rừng trên Trái Đất.
4. Con người vừa có tác động tích cực vừa có tác động tiêu cực đến môi trường tự nhiên trong thời kì
A. xã hội nguyên thủy.
B. xã hội nông nghiệp.
C. xã hội công nghiệp
D. xã hội phát triển.
5. Hoạt động của con người được đánh giá là tác động lớn nhất tới môi trường tự nhiên là
A. Làm mất nhiều loài sinh vật.
B. Săn bắt, vận chuyển, buôn bán các loài động thực vật quý hiếm
C. Chế tạo các phương tiện giao thông tiên tiến, hiện đại.
D. Phá hủy thảm thực vật.
6. Hoạt động đốt rừng lấy đất trồng trọt của con người đã tác động có hại tới thiên nhiên như thế nào?
1. Làm mất nhiều loài sinh vật, mất cân bằng sinh thái.
2. Tăng năng suất trồng trọt, phát triển nền nông nghiệp.
3. Làm mất nơi ở của nhiều loài sinh vật, gây xói mòn, sạt lở đất.
4. Gây ô nhiễm môi trường, cháy rừng, biến đổi khí hậu.
A. 1, 2, 3.
B. 1 , 3 , 4
C. 2, 3,4
D. 1, 2, 4
7. Nguyên nhân chủ yếu làm mất cân bằng sinh thái là do
A. hoạt động của con người.
B. hoạt động của tự nhiên
C. hoạt động của sinh vật.
D. hoạt động của động vật
8. Nhằm ngăn chặn, khắc phục hậu quả xấu do hoạt động của con người gây ra cho môi trường tự nhiên, mỗi người dân cần
A. chấp hành nghiêm Luật giao thông đường bộ.
B. chấp hành nghiêm Luật bảo vệ môi trường.
C. chấp hành các chính sách phát triển kinh tế.
D. chấp hành các quy định phòng chống dịch bệnh.
9. Nhằm bảo vệ môi trường tự nhiên, mỗi quốc gia cần quan tâm phát triển
A. tăng nguồn nước.
B. tăng diện tích trồng trọt.
C. phát triển dân số một cách hợp lí.
D. tăng nguồn tài nguyên khoảng sản.
10. Là một học sinh, em có thể làm được gì góp phần bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên?
1. Cải tạo giống cây trồng, vật nuôi có năng suất cao.
2. Sử dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên
3. Bảo vệ các loài sinh vật.
4. Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm.
5. Tích cực tham gia trồng cây gây rừng, tạo mảng xanh trường, lớp, nơi ở và địa phương.
6. Tuyên truyền, vận động mọi người tham gia bảo vệ môi trưởng; sử dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên.
A. 1, 2, 5, 6
B. 3, 4, 5, 6.
C. 2, 3, 5, 6.
D. 1, 2, 3, 4.
11. Cho các hoạt động của con người:
I. Hái lượm.
II. Săn bắt động vật hoang dã.
III. Đốt rừng. gia súc.
IV. Chăn thả
V. Khai thác khoáng sản
Số hoạt động trực tiếp làm thay đổi tính chất của hóa đất là
2
3
4
5
12. Nhận định nào KHÔNG đúng trong các nhận định sau ?
A. Vào thời kỳ nguyên thủy, các hoạt động sống cơ bản của con người là săn bắn động vật và hái lượm cây rừng.
B. Các hoạt động của con người ở thời kỳ xã hội nông nghiệp không gây ô nhiễm môi trường.
C. Nhiều giống vật nuôi và cây trồng quý được lai tạo và nhân giống ở thời kỳ xã hội công nghiệp.
D. Công nghiệp khai khoáng phát triển làm phá hủy rất nhiều diện tích rừng, mất cân bằng sinh thái và ô nhiễm môi trường.
