wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 9

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Nhân tố sinh thái là

a)

Các yếu tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường.  

b)

những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

c)

tất cả các yếu tố của môi trường

d)

các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật.

2.

Nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá giống do

a)

tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn hoặc giao phấn xảy ra ở thực vật.

b)

giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở động vật

c)

tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật

d)

lai giữa các dòng thuần chủng khác nhau.

3.

Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn, thì tỉ lệ của thể dị hợp còn lại ở thế hệ con lai thứ hai( F2) là:

a)

12,5%

b)

25%

c)

50%

d)

75%

4.

Lan hồ điệp được người chơi cây cảnh rất ưa thích, theo em quy trình nhân giống lan hồ điệp là:

1. Nuôi cấy tế bào trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo tạo mô non.

2. Nuôi cấy mô sẹo trong hoocmon sinh trưởng tạo cây con

3. Đem cây con trồng tạo cây trưởng thành.

4. Tách tế bào từ cây mẹ.

Thứ tự đúng sẽ là:

a)

1,2,3,4.

b)

4,1,2,3.  

c)

4,2,1,3. 

d)

3,4,1,2.

5.

Tại sao ở chim bồ câu thường xuyên giao phối gần không bị thoái hóa?

a)

Vì chúng có những gen đặc biệt có khả năng kìm hãm tác hại của những cặp gen lặn gây hại

b)

Vì hiện tại chúng mang những cặp gen đồng hợp không gây hại cho chúng.

c)

Vì chúng có những gen gây hại đã làm mất khả năng hình thành hợp tử.

d)

Vì chúng là những loài sinh vật đặc biệt không chịu sự chi phối của các qui luật di truyền.

6.

Nhân bản vô tính ở động vật đã có những triển vọng như thế nào?

a)

Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm và giống vật nuôi .

b)

Tạo ra giống vật nuôi mới có nhiều đặc tính quý.

c)

Tạo ra cơ quan nội tạng từ các tế bào động vật đã được chuyển gen người.

d)

Tạo ra giống có năng suất cao, miễn  dịch tốt.

7.

Các đứa trẻ được sinh ra bằng phương pháp thụ tinh trong ống nghiệm, thực chất các bác sĩ sản khoa đã áp dụng lĩnh vực nào của công nghệ sinh học?

a)

Công nghệ chuyển nhân và phôi.

b)

Công nghệ sinh học y - dược.

c)

Công nghệ protein.

d)

Công nghệ tế bào động vật

8.

Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm nhân tố vô sinh và nhân tố con người.

b)

Nhóm nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và nhóm các sinh vật khác

c)

Nhóm nhân tố vô sinh, nhóm nhân tố hữu sinh.

d)

Nhóm nhân tố con người và nhóm các sinh vật khác.

9.

Dùng vi khuẩn E.coli để sản xuất hoocmon insulin là ứng dụng  

a)

công nghệ gen.

b)

công nghệ tế bào.

c)

phương pháp chọn lọc cá thể.

d)

  phương pháp chọn lọc hàng loạt.

10.

Chất kháng sinh được sản xuất phần lớn có nguồn gốc từ

a)

A. thực vật.

b)

 B. động vật.  

c)

C.xạ khuẩn.

d)

D. thực vật và động vật.

11.

Ngô biến đổi gen(GMO) được khuyến cáo chỉ dùng trong

a)

A.thức ăn chăn nuôi.   

b)

B.thức ăn cho người.

c)

C.chế biến bánh kẹo.     

d)

D.sản xuất thuốc cho gia súc.

12.

Các tia nào sau đây có khả năng xuyên sâu qua các mô?

a)

A.Tia hồng ngoại, tia X, tia tử ngoại. 

b)

B.Tia X, tia gamma, tia anpha, tia bêta

c)

C.Tia X, tia tử ngoại, tia gamma.            

d)

D.Tia tử ngoại, tia anpha, tia bêta.

13.

Đối với vật nuôi, phương pháp chọn giống đột biến chỉ được sử dụng hạn chế với một số nhóm động vật bậc thấp, khó áp dụng với nhóm động vật bậc cao là vì

a)

A cơ quan sinh sản nằm sâu trong cơ thể, dễ chết sinh vật khi xử lí bằng tác nhân lí hóa học.

b)

B. không có tác nhân gây đột biến đối với động vật bậc cao.

c)

C. rất tốn kém, khó thực hiện.

d)

D. động vật bậc cao có sức sống mãnh liệt nên không bị ảnh hưởng của các tác nhân gây đột biến.

14.

Người ta có thể sử dụng tác nhân hóa học như thế nào để gây đột biến nhân tạo ở vật nuôi?

a)

A.Dùng hóa chất với nồng độ thích hợp tác động lên các tế bào gan.

b)

B.Dùng hóa chất với nồng độ thích hợp tác động lên các tế bào não.

c)

C.Dùng hóa chất với nồng độ thích hợp tác động lên các tế bào máu.

d)

D.Dùng hóa chất với nồng độ thích hợp tác động lên tinh hoàn và buồng trứng.

15.

Vai trò của chọn lọc trong chọn giống là

a)

A. làm nâng cao năng suất và chất lượng của vật nuôi, cây trồng.

b)

B. tạo ra giống mới góp phần phát triển chăn nuôi, trồng trọt.

c)

C. phục hồi các giống đã thoái hóa, tạo ra giống mới hoặc cải tạo giống cũ.

d)

D. là một biện pháp quan trọng đầu tiên không thể thiếu trong sản xuất nông nghiệp.

16.

Con tắc kè hoa nhanh chóng thay đổi màu sắc theo nền môi trường giúp nó tránh được kẻ thù và tạo điều kiện thuận lợi cho việc săn mồi. Hình thức thích nghi này được gọi là

a)

màu sắc ngụy trang. 

b)

thích nghi sinh thái.

c)

thích nghi kiểu gen.

d)

màu sắc tự vệ.

17.

Trong 8 tháng từ một củ khoai tây đã thu được 2000 triệu mầm giống đủ trồng cho 40 ha. Đây là kết quả ứng dụng của lĩnh vực công nghệ nào?

a)

A.Công nghệ chuyển gen.

b)

B.Công nghệ tế bào.

c)

C.Công nghệ chuyển nhân và chuyển phôi. 

d)

D.Công nghệ sinh học xử lí môi trường.

18.

Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa , trải qua 3 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ đồng hợp ở thế hệ con thứ 3 (F3) là:

a)

A. 87,5%

b)

B.75%  

c)

C.25%    

d)

D.18,75%

19.

Người ta tiến hành nuôi các hạt phấn của cây có kiểu gen Aabb thành các dòng đơn bội, sau đó lưỡng bội hóa để tạo ra các dòng thần chủng. Theo lí thuyết, quá trình này sẽ tạo ra bao nhiêu dòng thuần có kiểu gen khác nhau?

a)

A.4.    

b)

  B.1

c)

C.2.

d)

D.3.

20.

Trong chăn nuôi, để tận dụng ưu thế lai, người ta dùng phép lai nào sau đây?

a)

A.Giao phối cận huyết.

b)

B.Lai kinh tế.

c)

C.Lai phân tích.    

d)

D.Giao phối ngẫu nhiên.

21.

Giao phối cận huyết là

a)

A.giao phối giữa các cá thể khác bố mẹ.

b)

B.lai giữa các cây có cùng kiểu gen.

c)

C.giao phối giữa các cá thể có kiểu gen khác nhau hoặc có kiểu gen cùng nhau.

d)

D.giao phối giữa các cá thể có cùng bố mẹ hoặc giao phối giữa con cái với bố mẹ chúng

22.

Trong công nghệ tế bào, người ta dùng tác nhân nào để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh?

a)

A.Tia tử ngoại.     

b)

  B.Tia X.    

c)

C.Xung điện.

d)

D.Hoocmôn sinh trưởng.

23.

Trong 8 tháng từ một củ khoai tây đã thu được 2000 triệu mầm giống đủ trồng cho 40 ha. Đây là kết quả ứng dụng của lĩnh vực công nghệ nào?

a)

A.Công nghệ chuyển gen.   

b)

B.Công nghệ tế bào.

c)

C.Công nghệ chuyển nhân và chuyển phôi. 

d)

D.Công nghệ sinh học xử lí môi trường.

24.

Chất kháng sinh được sản xuất phần lớn có nguồn gốc từ:

a)

A. thực vật.    

b)

  B.động vật.   

c)

C.xạ khuẩn.

d)

D.thực vật và động vật.

25.

Nếu một quốc gia có số trẻ em dưới 15 tuổi chiếm trên 30% dân số, số lượng người già chiếm dưới 10% dân số, tuổi thọ trung bình thấp thì quốc gia đó có tháp dân số:

a)

tương đối ổn định.

b)

giảm sút.

c)

ổn định.

d)

phát triển

26.

Các đứa trẻ được sinh ra bằng phương pháp thụ tinh trong ống nghiệm, thực chất các bác sĩ sản khoa đã áp dụng lĩnh vực nào của công nghệ sinh học?

a)

A.Công nghệ chuyển nhân và phôi.

b)

B.Công nghệ sinh học y - dược.

c)

C.Công nghệ protein.  

d)

   D.Công nghệ tế bào động vật

27.

Lan hồ điệp được người chơi cây cảnh rất ưa thích, theo em quy trình nhân giống lan hồ điệp là:

1. Nuôi cấy tế bào trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo tạo mô non.

2. Nuôi cấy mô sẹo trong hoocmon sinh trưởng tạo cây con

3. Đem cây con trồng tạo cây trưởng thành.

4. Tách tế bào từ cây mẹ.

Thứ tự đúng sẽ là:

a)

A.1,2,3,4.

b)

B.4,1,2,3.         

c)

C.4,2,1,3.

d)

D.3,4,1,2.

28.

Những thành tựu nào dưới đây không phải là kết quả ứng dụng của công nghệ gen?

a)

A.Tạo chủng vi sinh vật mới.

b)

B.Tạo cây trồng biến đổi gen.

c)

C.Tạo cơ quan nội tạng của người từ các tế bào động vật.

d)

D.Tạo ra các cơ thể động vật biến đổi gen.

29.

Kĩ thuật gen không có khâu nào?

a)

A.Tạo nên ADN tái tổ hợp còn gọi là “ ADN lai”

b)

C.Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận, tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện

c)

D. Dùng hoocmon sinh trưởng kích thích và phân hóa thành cơ quan hay cơ thể hoàn chỉnh

30.

Trong chọn giống vật nuôi, phương pháp chọn lọc nào có hiệu quả nhất?

a)

A.Chọn lọc hàng loạt một lần

b)

B. Chọn lọc hàng loạt nhiều lần.

c)

C. Chọn lọc cá thể, kiểm tra đực giống qua đời con.

d)

D. Chọn lọc hàng loạt nhiều lần, chọn lọc cá thể.

31.

Vai trò của chọn lọc trong chọn giống là

a)

A. làm nâng cao năng suất và chất lượng của vật nuôi, cây trồng.

b)

B. tạo ra giống mới góp phần phát triển chăn nuôi, trồng trọt.

c)

C.phục hồi các giống đã thoái hóa, tạo ra giống mới hoặc cải tạo giống cũ.

d)

D.là một biện pháp quan trọng đầu tiên không thể thiếu trong sản xuất nông nghiệp.

32.

Trong bể nuôi, hai loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn. Một loài ưa sống nơi thoáng đãng, còn một loài thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước. Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn. Người ta cho vào bể một ít rong để làm gì?

a)

Tăng hàm lượng oxi trong nước nhờ sự quang hợp.

b)

Bổ sung thức ăn cho cá.

c)

Làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể cá.

d)

Giảm sự cạnh tranh của 2 loài.

33.

Trong chọn giống vật nuôi, phương pháp chọn lọc nào có hiệu quả nhất?

a)

A.Chọn lọc hàng loạt một lần.     

b)

B. Chọn lọc hàng loạt nhiều lần.

c)

C. Chọn lọc cá thể, kiểm tra đực giống qua đời con.

d)

D. Chọn lọc hàng loạt nhiều lần, chọn lọc cá thể.

34.

Có những loài sâu bọ có màu sắc sặc sỡ, nổi bật trên nền môi trường, thường thấy ở những loài có nọc độc. Đặc điểm thích nghi này được gọi là:

a)

màu sắc ngụy trang.

b)

hình dáng bắt trước

c)

thích nghi kiểu gen

d)

màu sắc báo hiệu.

35.

Đối với vật nuôi, phương pháp chọn giống đột biến chỉ được sử dụng hạn chế với một số nhóm động vật bậc thấp, khó áp dụng với nhóm động vật bậc cao là vì:

a)

A. cơ quan sinh sản nằm sâu trong cơ thể, dễ chết sinh vật khi xử lí bằng tác nhân lí hóa học.

b)

B. không có tác nhân gây đột biến đối với động vật bậc cao.

c)

C. rất tốn kém, khó thực hiện.

d)

D. động vật bậc cao có sức sống mãnh liệt nên không bị ảnh hưởng của các tác nhân gây đột biến.

36.

Dùng vi khuẩn E.coli để sản xuất hoocmon insulin là ứng dụng

a)

A.công nghệ gen.       

b)

  B.công nghệ tế bào.

c)

C.phương pháp chọn lọc cá thể. 

d)

  D. phương pháp chọn lọc hàng loạt.

37.

Biện pháp hữu hiệu nhất ngăn chặn vi khuẩn kháng kháng sinh là gì?

a)

Sử dụng kháng sinh còn lại của người khác khi chưa hết hạn.

b)

Dùng kháng sinh vào những ngày cuối đợt điều trị.

c)

Chọn đúng loại thuốc và dùng theo đúng chỉ định.

d)

Dùng kháng sinh vào những ngày đầu đợt điều trị

38.

Sự phát triển của chủng vi khuẩn kháng thuốc được tạo ra bằng cách nào?

a)

Quá trình chọn lọc nhân tạo.

b)

Quá trình đột biến và giao phối.

c)

Quá trình chọn lọc tự nhiên.

d)

Quá trình thích nghi với môi trường sống.

39.

Mỏ chim sẻ chuyên ăn các loại hạt cứng có hình dạng là:

a)

Mỏ ngắn hình chóp.

b)

Mỏ nhọn và cong.

c)

Mỏ nhọn và thẳng.

d)

Mỏ ngắn và sắc.

40.

Trong thực tế, người ta sử dụng kiểu quan hệ nào sau đây để tiêu diệt sinh vật gây hại bằng phương pháp sinh học?

a)

Cộng sinh.

b)

Cạnh tranh.

c)

Hội sinh.

d)

Sinh vật ăn sinh vật.

41.

Màu xanh của sâu ăn lá cây có ý nghĩa gì với chúng?

a)

Giúp thích nghi với môi trường sống.

b)

Giúp chống lại kẻ thù.

c)

Giúp chúng quang hợp.

d)

iúp chúng đẹp hơn

42.

Để hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật, các quá trình lần lượt là:

a)

Đột biến và chọn lọc tự nhiên.

b)

Đột biến, chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo.

c)

Đột biến và giao phối.

d)

Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.

43.

Cho các sinh vật sau: Cỏ, vi sinh vật, thỏ, hổ. Chuỗi thức ăn được tạo nên từ các sinh vật trên là:

a)

cỏ -> thỏ -> hổ -> vi sinh vật.    

b)

hổ -> cỏ - > thỏ  -> vi sinh vật.

c)

cỏ -> hổ ->   thỏ-> vi sinh vật.

d)

thỏ -> cỏ -> hổ -> vi sinh vật.

44.

Thế nào là môi trường sống của sinh vật?

a)

Là nơi tìm kiếm thức ăn, nước uống của sinh vật.

b)

Là nơi ở của sinh vật.

c)

Là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng.

d)

Là nơi kiếm ăn, làm tổ của sinh vật và các nhân tố vô sinh bao quanh chúng.

45.

Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

a)

Gần điểm gây chết dưới.

b)

Gần điểm gây chết trên.

c)

Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên.

d)

Ở điểm cực thuận.

46.

Giới hạn sinh thái là gì?

a)

Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.

b)

Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau.

c)

Là khoảng thuận lợi của các nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt.

d)

Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật.

47.

Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi nào?

a)

Chúng là nơi ở của các sinh vật khác.

b)

Cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.

c)

Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng

d)

Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác.

48.

Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật.

b)

Nước biển, sông, hồ, ao, cá, ánh sáng, nhiệt độ, độ dốc.

c)

Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình.

d)

Các thành phần cơ giới và tính chất lí, hoá của đất; nhiệt độ, độ ẩm, động vật.

49.

Trong thực tiễn sản xuất, biện pháp nào không phù hợp để tránh sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể sinh vật, làm giảm năng suất vật nuôi, cây trồng?

a)

Dồn đàn, bổ sung thêm cá thể cho đàn vật nuôi.

b)

Cung cấp thức ăn, nước uống, chất dinh dưỡng đầy đủ.

c)

Tỉa thưa ở thực vật khi gieo trồng với mật độ quá dày.

d)

Khi đàn vật nuôi có số lượng quá đông thì tiến hành tách đàn.

50.

Một quần thể hươu có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:

- Nhóm tuổi sinh sản: 45 con / ha

- Nhóm tuổi sau sinh sản: 15 con / ha

- Nhóm tuổi trước sinh sản: 25 con / ha

Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

a)

Dạng phát triển.

b)

Dạng ổn định.

c)

Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển.

d)

Dạng giảm sút.

51.

Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 20C đến 440C, điểm cực thuận là 280C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 50C đến 420C, điểm cực thuận là 300C. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

b)

Vùng phân bố cá chép hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn.

c)

Vùng phân bố cá rô phi rộng hơn cá chép vì có giới hạn dưới cao hơn.

d)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn dưới thấp hơn.

52.

Những sinh vật nào sau đây là sinh vật biến nhiệt?

a)

Cá cóc Tam Đảo, rắn, Rùa núi vàng, cóc.   

b)

Cá chép, giun đất, gà Đông Tảo, cá trôi.

c)

Cá voi, cá trôi, gà ri, cú mèo.

d)

Vịt, ếch, lươn, cá chép

53.

Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật hằng nhiệt?

a)

Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu.

b)

Cá sấu, thỏ, ếch, dơi.

c)

Bồ câu, mèo, thỏ, dơi.

d)

Bồ câu, cá rô phi, cá chép, mèo.

54.

Trật tự đúng của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn.

a)

Sinh vật sản xuất - > Sinh vật tiêu thụ -> Sinh vật phân giải.

b)

Sinh vật tiêu thụ - > Sinh vật sản xuất -> Sinh vật phân giải.

c)

Sinh vật phân giải - > Sinh vật sản xuất -> Sinh vật tiêu thụ

d)

Sinh vật phân giải - > Sinh vật tiêu thụ -> Sinh vật sản xuất.

55.

Trong sản xuất nông nghiệp, để tận dụng diện tích đất mà vẫn mang lại hiệu quả kinh tế cao, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Xen canh.

b)

Chọn giống tốt.

c)

Tăng vụ.

d)

Trồng dày.

56.

Tập hợp nào sau đây là một quần xã sinh vật?

a)

Các loài cá trong một ao.

b)

Các con cá chép trong một ao

c)

Các con cá chép ở 2 ao.

d)

Các con cá chép cái trong một ao.

57.

Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?

a)

Từ môi trường không khí.

b)

Từ nước.

c)

Từ chất dinh dưỡng trong đất.

d)

Từ năng lượng mặt trời.

58.

Trong chuỗi thức ăn sau:

Cây cỏ -> Bọ rùa -> Éch -> Rắn -> Vi sinh vật

Thì rắn là:

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3

59.

Trong mùa sinh sản, tu hú thường hất trứng chim chủ để đẻ thế trứng của mình vào đó. Tú hú và chim chủ có mối quan hệ?

a)

Hội sinh.

b)

Hợp tác (tạm thời trong mùa sinh sản).

c)

Cạnh tranh (về nơi đẻ) .

d)

Ức chế - cảm nhiễm.

60.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn nói trên?

a)

Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn

b)

Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn

c)

Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích

d)

Có tất cả 5 chuỗi thức ăn