wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giáodục67

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Phủ định siêu hình là sự phủ định được diễn ra do

a)

sự phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

sự tác động từ bên ngoài.

c)

sự tác động từ bên trong

d)

sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

2.

Khẳng định nào dưới đây đúng về phủ định siêu hình?

a)

Phủ định siêu hình kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật cũ.

b)

 Phủ định siêu hình thúc đẩy sự vật, hiện tượng phát triển.

c)

Phủ định siêu hình xóa bỏ sự tồn tại và phát triển tự nhiên của sự vật

d)

Phủ định siêu hình là kết quả của quá trình giải quyết mâu thuẫn.

3.

 Biểu hiện nào dưới đây phủ định biện chứng?

a)

Người nông dân xay hạt lúa thành gạo ăn.

b)

Gió bão làm cây đổ

c)

Người tối cổ tiến hóa thành người tinh khôn.

d)

Con người đốt rừng.

4.

. Khái niệm dùng để chỉ việc xóa bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng gọi là

a)

phủ định biện chứng

b)

phủ định siêu hình

c)

phủ định khách quan. 

d)

phủ định.

5.

Nội dung nào dưới đây là đặc trưng của phủ định siêu hình?

a)

Sự phủ định diễn ra do sự can thiệp, tác động từ bên ngoài.

b)

Sự phủ định diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật.

c)

 Sự phủ định diễn ra do ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên.

d)

Sự phủ định diễn ra do ảnh hưởng của hoàn cảnh sống.

6.

 Sự phủ định diễn ra do sự vận động và phát triển bên trong bản thân của sự vật, hiện tượng là phủ định

a)

 tự nhiên. 

b)

 siêu hình

c)

biện chứng.  

d)

kế thừa.

7.

Phủ định biện chứng là sự phủ định diễn ra do

a)

 sự tác động của ngoại cảnh.

b)

sự phát triển của bản thân sự vật, hiện tượng.

c)

sự tác động của con người

d)

sự tác động thường xuyên của sự vật, hiện tượng.

8.

Sự phủ định diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật và hiện tượng, có kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật và hiện tượng là phủ định

a)

biện chứng.

b)

siêu hình.

c)

khách quan.   

d)

chủ quan.

9.

 Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về phủ định biện chứng?

a)

. Phủ định biện chứng kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật, hiện tượng cũ.

b)

Phủ định biện chứng diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật, hiện tượng.

c)

 Phủ định biện chứng đảm bảo cho các sự vật, hiện tượng phát triển liên tục.

d)

Phủ định biện chứng không tạo ra và không liên quan đến sự vật mới.

10.

 Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về phủ định biện chứng?

a)

Có trăng quên đèn.

b)

. Có mới nới cũ.

c)

Mèo nhỏ bắt chuột nhỏ.

d)

Rút dây động rừng.

11.

 Biểu hiện nào dưới đây không phải là phủ định biện chứng?

a)

Xã hội tư bản chủ nghĩa thay thế xã hội phong kiến.

b)

.Các giống loài mới thay thế giống loài cũ.

c)

Con người dùng hóa chất tiêu diệt sinh vật.

d)

Học sinh đổi mới phương thức học tập.

12.

 Khẳng định nào dưới đây phù hợp với quan điểm phủ định biện chứng?

a)

Tự phê bình là đánh giá ưu, khuyết điểm của bản thân, biết phát huy cái tốt khắc phục cái xấu.

b)

Phê bình là đánh giá khuyết điểm của bản thân, nhằm khắc phục cái xấu.

c)

. Phê bình là chỉ ra khuyết điểm của người khác để họ sữa chữa cho tốt.

d)

Tự phê bình là đánh giá ưu điểm và khuyết điểm, nhằm phát huy điểm mạnh của bản thân.

13.

Ví dụ nào dưới đây là biểu hiện của phủ định siêu hình?

a)

Xóa bỏ hoàn toàn nền văn hóa phong kiến.

b)

 Xây dựng nên văn hóa tiên tiến.

c)

Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.

d)

Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc.

14.

 Quá trình phát triển từ trứng → tằm → nhộng →bướm → trứng là biểu hiện của

a)

phủ định biện chứng.

b)

phủ định siêu hình.

c)

 phủ định quá khứ.

d)

phủ định hiện tại.

15.

Khuynh hướng phát triển tất yếu của sự vật, hiện tượng là quá trình

a)

 phủ định quá khứ

b)

phủ định của phủ định.

c)

 phủ định cái cũ

d)

. phủ định cái mới.

16.

Theo Triết học Mác – Lênin cái mới phủ định cái cũ, nhưng rồi nó lại bị cái mới hơn phủ định. Đó là sự

a)

 phủ định sạch trơn.

b)

phủ định của phủ định.

c)

. ra đời của các sự vật.

d)

thay thế các sự vật, hiện tượng.

17.

Trong quá trình vận động và phát triển vô tận của các sự vật hiện tượng, cái mới xuất hiện phủ định cái cũ, nhưng rồi nó lại bị cái mới hơn phủ định. Điều này chỉ ra

a)

nguồn gốc phát triển của sự vật, hiện tượng.     

b)

 cách thức phát triển của sự vật, hiện tượng.

c)

khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng.  

d)

 quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng.

18.

 Sự vận động đi lên, cái mới ra đời thay thế cái cũ nhưng ở trình độ cao hơn, hoàn thiện hơn, đó là

a)

 cách thức phát triển của sự vật và hiện tượng.

b)

 khuynh hướng phát triển của sự vật và hiện tượng.

c)

nguồn gốc vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng.

d)

 hình thức phát triển của sự vật và hiện tượng.

19.

Khuynh hướng phát triển của sự vật và hiện tượng là

a)

cái mới ra đời thay thế cái cũ.

b)

sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

c)

 quá trình lượng đổi dãn đễn chất đổi.

d)

 xóa bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng.

20.

 Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái mới ra đời

a)

 đơn giản, dễ dàng.

b)

không đơn giản, dễ dàng

c)

không quanh co, phức tạp.

d)

vô cùng nhanh chóng

21.

Câu nào dưới đây nói về khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

 Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

b)

Con vua thì lại làm vua.

c)

Tre già măng mọc

d)

Đánh bùn sang ao.

22.

 Câu nào dưới đây không nói về khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

 Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa.

b)

Tre già măng mọc.

c)

Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài

d)

Nước chảy đá mòn.

23.

 Xã hội loài người từ khi xuất hiện đến nay đã tuần tự phát triển từ thấp đến cao tuân theo quy luật nào sau đây?

a)

 Phát triển

b)

 Vận động.

c)

Nhận thức. 

d)

 Khách quan.

24.

. Sự vật, hiện tượng sẽ không có sự phát triển nếu

a)

 cái cũ không mất đi

b)

cái tiến bộ không xuất hiện.

c)

cái cũ không bị đào thải.

d)

cái tiến bộ không được đồng hóa.

25.

 Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về sự phát triển?

a)

 Máy bay cất cánh.

b)

Nước bay hơi.

c)

Muối tan trong nước

d)

Cây ra hoa kết quả.

26.

Cái mới ra đời, kế thừa và thay thế cái cũ nhưng ở trình độ ngày càng cao hơn, hoàn thiện hơn là thể hiện khuynh hướng nào dưới đây của sự vật và hiện tượng?

a)

 Phát triển.

b)

Thụt lùi

c)

Tuần hoàn.   

d)

 Ngắt quãng.

27.

Câu viết của Lênin “Cho rằng lịch sử thế giới phát triển đều đặn không va vấp, không đôi khi nhảy lùi những bước rất lớn là không biện chứng, không khoa học, không đúng về mặt lí luận”, là thể hiện điều gì dưới đây của sự vật, hiện tượng?

a)

 Khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

 Cách thức phát triển của sự vật, hiện tượng.

c)

Nguồn gốc phát triển của sự vật, hiện tượng.   

d)

Chu kì phát triển của sự vật, hiện tượng.

28.

Theo em, việc dùng hóa chất tiêu diệt sinh vật là phủ định nào sau đây?

a)

 Phủ định biện chứng

b)

. Phủ định biện luận.  

c)

Phủ định khách quan.

d)

Phủ định siêu hình.

29.

Trong lịch sử, Mĩ là kẻ thù xâm lược Việt Nam. Trong giai đoạn hội nhập hiện nay, việt nam nên hay không nên hợp tác kinh tế với Mĩ vẫn nhận được nhiều luồng ý kiến từ dư luận. Bẳng quan điểm phủ định biện chứng, em sẽ lựa chọn ý kiến nào sau đây?

a)

 Ra sức đón nhận cái mới từ Mĩ

b)

Quên đi quá khứ của cha ông.

c)

Đầu tư phát triển kinh tế

d)

Khép lại quá khứ, hướng tới tương lai.

30.

Dân ta có câu: Sinh con rồi mới sinh cha

Sinh cháu giữa nhà rồi mới sinh ông

Hai câu trên phản ánh sự vật hiện tượng vận động, phát triển theo

a)

 lượng đổi dẫn đễn chất đổi.

b)

 phủ định của phủ định.

c)

nguyên nhân dẫn đến kết quả.

d)

phản ánh quy luật tự nhiên.

31.

 Giờ ra chơi, thấy bác bảo vệ đang nhổ cỏ trong khuôn viên để trồng giống cỏ khác. Thấy vậy, T, G, K ngang nhiên nói: “Bác ấy đang thực hiện phủ định sự vật”; N, P phản bác ngay: “Ai bảo, việc làm của bác là phủ định biện chứng”. D, B nói thêm vào: “Theo tớ, đây là phủ định siêu hình sự vật, hiện tượng”. Theo em, ai trả lời đúng?

a)

 T, G, K.

b)

N, P.

c)

 D, B.

d)

T, G, D, B.

32.

Nhóm bạn L, T, X, Q cùng đậu vào trường phổ thông, học cùng lớp. Sau 3 năm học phổ thông, nhận học bạ thì kết quả học tập thống kê như sau:L: Lớp 10 đạt học sinh giỏi, lớp 11 đạt học sinh khá, lớp 12 đạt học sinh giỏi.

T: Lớp 10 đạt học sinh giỏi, lớp 11 đạt học sinh giỏi, lớp 12 đạt học sinh giỏi.

X: Lớp 10 đạt học sinh giỏi, lớp 11 đạt học sinh trung bình, lớp 12 đạt học sinh khá.

Q: Lớp 10 đạt học sinh giỏi, lớp 11 đạt học sinh khá, lớp 12 đạt học sinh trung bình .

Những ai vận động theo khuynh hướng phát triển mang tinh tính thụt lùi, tạm thời?

a)

T, X.

b)

T, Q

c)

 L, X.

d)

L, Q.

33.

Nhận thức được tạo nên do sự tiếp xúc trực tiếp của các cơ quan cảm giác với sự vật, hiện tượng, đem lại cho con người hiểu biết về các đặc điểm bên ngoài của chúng là giai đoạn nhận thức nào dưới đây?

a)

Nhận thức lí tính

b)

Nhận thức cảm tính.  

c)

 Nhận thức biện chứng.

d)

Nhận thức siêu hình.

34.

Qúa trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng, được gọi là

a)

nhận thức.

b)

cảm giác.

c)

tri thức.

d)

 thấu hiểu.

35.

Qúa trình nhận thức diễn ra phức tạp gồm

a)

 hai giai đoạn.

b)

ba giai đoạn.

c)

bốn giai đoạn

d)

năm giai đoạn.

36.

 Nhận thức cảm tính được tạo nên do sự tiếp xúc

a)

trực tiếp với các sự vật, hiện tượng.

b)

gián tiếp với các sự vật, hiện tượng.

c)

gần gũi với các sự vật, hiện tượng

d)

 trực diện với các sự vật, hiện tượng.

37.

Nhận thức cảm tính đem lại cho con người những hiểu biết về các đặc điểm nào dưới đây của sự vật, hiện tượng?

a)

Đặc điểm bên trong.

b)

Đặc điểm bên ngoài.

c)

.Đặc điểm cơ bản.

d)

.Đặc điểm chủ yếu.

38.

Nhận thức cảm tính giúp con người nhận thức sự vật, hiện tượng một cách

a)

cụ thể và sinh động.

b)

chủ quan và máy móc.

c)

  khái quát và trừu tượng.

d)

cụ thể và máy móc.

39.

Để hoạt động học tập và lao động đạt hiệu quả cao, đòi hỏi phải luôn

a)

gắn lý thuyết với thực hành.

b)

đọc nhiều sách

c)

đi thực tế nhiều.

d)

hát huy kinh nghiệm bản thân

40.

 Nhận thức gồm hai giai đoạn nào dưới đây?

a)

So sánh và tổng hợp.

b)

.Cảm tính và lý tính.

c)

 Cảm giác và tri giác

d)

.So sánh và phân tích.

41.

 Nhận thức cảm tính cung cấp cho nhận thức lí tính những

a)

tài liệu cụ thể.

b)

.tài liệu cảm tính

c)

hình ảnh cụ thể.

d)

 hình ảnh cảm tính

42.

Những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử  hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội được gọi là

a)

lao động.

b)

.thực tiễn.

c)

cải tạo.

d)

nhận thức.

43.

Hoạt động thực tiễn gồm mấy hình thức?(sản xuất của cải vật chất, sản xuất khoa học, thực hiện xã hội)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Nội dung nào dưới đây không thuộc hoạt động thực tiễn?

a)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất.

b)

.Hoạt động chính trị xã hội.

c)

 Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Trái đất quay quanh mặt trời

45.

Ý kiến nào dưới đây đúng khi nói về thực tiễn?

a)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động tinh thần.

b)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất.

c)

 Thực tiễn chỉ là những hoạt động lao động.

d)

Thực tiễn chỉ là những hoạt động khách quan.

46.

Việc làm nào dưới đây không phải là hoạt động sản xuất của cải vật chất?

a)

Sáng tạo maý bóc hành tỏi.

b)

Nghiên cứu giống lúa mới.

c)

Chế tạo rô bốt làm việc nhà

d)

Quyên góp ủng hộ người nghèo.

47.

 Trường hợp nào dưới dây không phải hoạt động chính trị xã hội?

a)

Ủng hộ đồng bào vùng lũ lụt.

b)

.Ủng hộ trẻ em khuyết tật.

c)

Thăm viếng nghĩa trang liệt sỹ.

d)

Trồng rau xanh cung ứng ra thị trường

48.

 Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất và quan trọng nhất, quyết định các hoạt động khác là hoạt động nào dưới đây?

a)

Kinh doanh hàng hóa.

b)

.Học tập nghiên cứu.

c)

sản xuất vật chất

d)

Vui chơi giải trí.

49.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Thục tiễn là cơ sở của nhận thức.

b)

Thực tiễn quyết định toàn bộ nhận thức.

c)

 Thực tiễn là động lực của nhận thức.

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.

50.

Câu nào dưới đây thể hiện thực tiễn là động lực của nhận thức?

a)

Cái khó ló cái khôn.

b)

Con vua thì lại làm vua.

c)

 Con hơn cha nhà có phúc

d)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

51.

Bác Hồ đã từng nói: “ Lí luận không liên hệ với thực tiễn là lý luận suông”  Câu nói của Bác có nghĩa: thực tiễn là:

a)

cơ sở củ nhận thức.

b)

động lực của nhận thức.

c)

 mục đích của nhận thức

d)

mục tiêu của chân lý.

52.

Trong cuộc sống học tập, lao động sản xuất, thực nghiệm khoa học, hoạt động chính trị xã hội, chúng ta cần phải coi trọng

a)

hoạt động thực tiễn.

b)

nghiên cứu khao học.

c)

đào tạo nhân lực.

d)

 hoạt động sản xuất.

53.

Các nhà khoa học đã tìm ra vắc xin phòng bệnh và đưa vào sản xuất. Điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn ?

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức.

c)

Động lực của nhận thức.

d)

 Tiêu chuẩn của chân lý.

54.

 Con người quan sát mặt trời, từ đó chế tạo các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời. Điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức ?

a)

Động lực của nhận thức

b)

.Mục đích của nhận thức.

c)

Cơ sở của nhận thức.

d)

Tiêu chuẩn của chân lý.

55.

: Con người thám hiểm vòng quanh trái đất và chụp ảnh trái đất từ vệ tinh. Điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức ?

a)

Động lực của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức.

c)

 Cơ sở của nhận thức

d)

 Tiêu chuẩn của chân lý.

56.

Những tri thức từ toán học đều bắt nguồi từ

a)

thực tiễn.

b)

.kinh nghiệm.

c)

thói quen.

d)

.hành vi.

57.

Tri thức của con người có thể đúng đắn hoặc sai lầm, do đó cần phải đem những tri thức đó kiểm nghiệm qua

a)

thực tiễn.

b)

kinh nghiệm.

c)

thói quen.

d)

.hành vi.

58.

 Chỉ có đem những tri thức mà con người thu nhận được kiểm nghiệm qua thực tế mới đánh giá được tính đúng đắn hay sai lầm của chúng.Điều này thể hiện thực tiễn là

a)

Động lực của nhận thức.

b)

Mục đích của nhận thức.

c)

 Cơ sở của nhận thức.

d)

 Tiêu chuẩn của chân lý.

59.

Các tri thức khoa học chỉ có giá trị khi được vận dụng vào thực tế. Điều này thể hiện thực tiễn là

a)

Động lực của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức.

c)

Cơ sở của nhận thức.

d)

Tiêu chuẩn của chân lý.

60.

 Luôn vận động và đặt ra yêu cầu mới cho nhậnthức là thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn ?

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức.

c)

Động lực của nhận thức.

d)

Tiêu chuẩn của chân lý.

61.

Đầu thế kỷ XIX, người ta vẫn còn sử dụng Nitroglixerin để làm chất nổ phục vụ chiến tranh, khai mỏ, làm đường. Nhưng Nitroglixerin vốn ở dạng lỏng như dầu rất dễ nổ có khi để trong thùng lắc nhẹ cũng nổ nên đã có rất nhiều tai nạn thương tâm xảy ra. Nhiều người tìm cách khống chế , khắc phục nhược điểm này nhưng không thành công. Noben đã bỏ rất nhiều công sức để nghiên cứu cách chế ngự. Cuối cùng ông đã tìm ra biến Nitroglixerin thành một loại chất nổ an toàn, dễ bảo quản khi vận chuyển.

Câu chuyện này là một minh chứng về một trong những vai trò nào của thực tiễn đối với nhận thức ?

a)

Thực tiễn góp  phần hoàn thiện các giác quan của con người.

b)

ực tiễn là động lực thúc đẩy nhận thức.

c)

 Thực tiễn là mục đích của nhận thức.

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.

62.

Hoạt động thực tiễn có những đặc điểm gì ?

a)

Hoạt động có mục đích.

b)

Hoạt động mang tính lịch sử xã hội.

c)

  Hoạt động có cảm giác.

d)

.Hoạt động có nhận thức.

63.

Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp của nhận thức ?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.