wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn gk môn Sinh

Total questions: 60

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thần kinh gồm

a)

bộ phận trung ương và ngoại biên

b)

não bộ và các cơ

c)

tủy sống và mạch tim

d)

tủy sống và hệ cơ xương

2.

chức năng của hệ thần kinh là gì

a)

điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể

b)

giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt đọng của các cơ quan trong cơ thể

c)

điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa

d)

sản xuất tế bào thần kinh

3.

dựa vào đâu mà hệ thần kinh người đc phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng

a)

cấu tạo

b)

chức năng

c)

tuần suất hoạt động

d)

thgian hoạt động

4.

Khi nói về noron, nhận định nào dưới đây là đúng ?

a)

Không có khả năng phân chia

b)

Không có khả năng tái sinh phần cuối sợi trục

c)

Có một sợi nhánh

d)

Có nhiều sợi trục

5.

Bộ phận nào không thuộc hệ thần kinh ngoại biên?

a)

Bó sợi vận động

b)

Bó sợi cảm giác

c)

Tủy sống

d)

Hạch thần kinh

6.

Dựa vào chức năng, hệ thần kinh được chia thành mấy loại?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

7.

Hệ thần kinh sinh dưỡng điều hòa hoạt động của cơ quan nào?

a)

Cơ quan sinh sản

b)

Các chi

c)

Cơ miệng

d)

Đại não

8.

Dạ dày hoạt động dưới sự điều hòa của hệ thần kinh nào?

a)

Hạch thần kinh

b)

Hệ thần kinh riêng

c)

Hệ thần kinh vận động

d)

Hệ thần kinh sinh dưỡng

9.

Não thuộc bộ phận nào của hệ thần kinh?

a)

Bộ phận ngoại biên

b)

Bộ phận trung ương

c)

Một bộ phận độc lập

d)

Một bộ phận của tủy sống

10.

Dây thần kinh tủy được cấu tạo như thế nào ?

a)

Tùy từng loại mà dây thần kinh được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động hoặc bó sợi cảm giác.

b)

Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động

c)

Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh cảm giác

d)

Bao gồm bó sợi thần kinh cảm giác và bó sợi thần kinh vận động

11.

Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?

a)

30

b)

31

c)

24

d)

12

12.

Sợi thần kinh hướng tâm dẫn xung thần kinh đến đâu?

a)

Trung khu xử lý thông tin

b)

Cơ quan thụ cảm

c)

Cơ quan trả lời kích thích

d)

Dây thần kinh li tâm

13.

Sợi thần kinh cảm giác nối với tủy bằng bộ phận nào?

a)

Rễ trước

b)

Rễ sau

c)

Hạch thần kinh

d)

Bộ phận đặc trưng

14.

Nếu bị hủy tủy sống, cơ thể sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Liệt toàn thân, mất cảm giác

b)

Bị choáng tạm thời

c)

Vẫn cử động được, mất cảm giác

d)

Liệt toàn thân, vẫn còn cảm giác

15.

Tại sao thoát vị đĩa đệm lại có triệu chứng đau?

a)

Đầu xương va chạm vào nhau

b)

Dây thần kinh bị chèn ép

c)

Bao dịch khớp bị dò

d)

Dây thần kinh bị xoắn lại

16.

Ếch sau khi bị xử lý cắt rễ sau của tủy sẽ có phản ứng gì với kích thích mới?

a)

Choáng tạm thời

b)

Phản ứng chậm

c)

Không có phản ứng gì

d)

Liệt chi bị cắt rễ sau

17.

Cơ quan nào sau đây không phải cơ quan trả lời kích thích:

a)

Da

b)

Chân

c)

Tay

d)

Dây thần kinh

18.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Dây thần kinh là dây pha

b)

Sợi li tâm dẫn xung thần kinh về tủy sống

c)

Rễ trước tủy sống là rễ vận động

d)

Dây thần kinh tủy dẫn thông tin về não

19.

Dây thần kinh tủy thực hiện chức năng nào?

a)

Dẫn truyền xung thần kinh

b)

Xử lí thông tin

c)

Vận động

d)

Cảm giác

20.

Dây thần kinh được cấu tạo từ thành phần nào?

a)

Rễ cảm giác

b)

Rễ vận động

c)

Bó sợi thần kinh cảm giác

d)

Bó sợi hướng tâm và bó sợi li tâm

21.

Đặc điểm hoạt động của các dây thần kinh tủy là?

a)

Chỉ dẫn truyền xung thần kinh cảm giác

b)

Chỉ dẫn truyền xung thần kinh vận động

c)

Dẫn truyền cả xung vận động và xung cảm giác

d)

Không dẫn truyền xung thần kinh

22.

Rễ trước của tủy sống còn có tên gọi khác là gì?

a)

Rễ li tâm

b)

Rễ vận động

c)

Rễ cảm giác

d)

Rễ hướng tâm

23.

Ở tủy sống, rễ trước có vai trò gì?

a)

Phân tích và xử lí các kích thích tiếp nhận được từ cơ quan thụ cảm

b)

Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương

c)

Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương tới cơ quan đáp ứng

d)

Tất cả các phương án còn lại

24.

Loại nào sau đây không thuộc dây thần kinh não?



a)

Dây thần kinh pha

b)

Dây thần kinh tủy

c)

Dây thần kinh cảm giác

d)

Dây thần kinh vận động

25.

Cấu trúc nào của não chiếm diện tích nhiều nhất?

a)

Não giữa

b)

Đại não

c)

Tiểu não

d)

Não trung gian

26.

Vì sao xem điện thoai trước khi đi ngủ gây khó ngủ?

a)

Não bị kích thích hưng phấn

b)

Não trung gian bị ức chế hoạt động trao đổi chất.

c)

Sóng điện từ từ điện thoại gây thôi miên.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

27.

Não trung gian có chức năng gì ?

a)

Điều hòa trao đổi chất và thân nhiệt.

b)

Giữ thăng bằng, định vị cơ thể trong không gian.

c)

Điều hòa trao đổi chất và bảo vệ cơ thể.

d)

Ngăn cách rõ các cấu trúc khác của não bộ.

28.

Vì sao luật giao thông quy định người uống rượu bia không được điều khiển phương tiện giao thông?

a)

Rượu có chứa chất gây ức chế đại não.

b)

Rượu có chất ảnh hưởng trực tiếp đến tiểu não.

c)

Rượu có chứa chất ảnh hưởng đến tủy sống

d)

Rượu có chứa chất kích thích não trung gian.

29.

Đại não bên trái điều khiển phần cơ thể nào?

a)

Toàn bộ cơ thể

b)

Chi dưới

c)

Chi bên phải

d)

Chi trên

30.

Các đôi dây thần kinh lên não thường bắt chéo ở vị trí nào?

a)

Đốt sống cổ

b)

Não trung gian

c)

Trụ não

d)

Vùng dưới đồi

31.

Liền phía sau trụ não là?

a)

Não giữa

b)

Đại não

c)

Tiểu não

d)

Hành não

32.

Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh não?

a)

16

b)

12

c)

31

d)

24

33.

Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì?

a)

Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người.

b)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa.

c)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể.

d)

Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt

34.

Bộ phận nào của não là trạm cuối cùng chuyển tiếp của tất cả các đường truyền cảm giác từ dưới đi lên não ?

a)

Cầu não

b)

Não giữa

c)

Đồi thị của não trung gian

d)

Nhân xám của não trung gian

35.

Khi phá hủy một phần của bộ phận nào dưới đây, ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng?

a)

Cuống não

b)

Tiểu não

c)

Hành não

d)

Cầu não

36.

Chức năng của tiểu não là gì?

a)

Giữ thăng bằng cơ thể và điều hòa các cứ động đi đứng

b)

Bán cẩu tiêu não duy trì tinh cường cơ

c)

Tiểu não điều hòa, phối hợp các cơ

d)

Tiểu não điều hòa, phối hợp các cửđộng phức tạp và giữ thăng bằng cơ thể.

37.

Ở người, bộ phận nào nằm giữa trụ não và đại não?

a)

Tủy sống

b)

Não trung gian

c)

Tiểu não

d)

Hạch thần kinh

38.

Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong

b)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền

c)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong

d)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền

39.

Các nếp nhăn trên vỏ đại não có chức năng gì?

a)

Giảm thể tích não bộ

b)

Tăng diện tích bề mặt

c)

Giảm trọng lượng của não

d)

Sản xuất noron thần kinh

40.

Chức năng của chất trắng trong vỏ não là gì?

a)

Kết nối các vùng của vỏ não và nối hai nửa đại não với nhau

b)

Kết nối các vùng của vỏ não với tủy sống

c)

Kết nối hai nửa đại não và tiểu não

d)

Kết nối hai nửa đại não và não trung gian

41.

Thùy chẩm của não bộ nằm ở đâu?

a)

Trước trán

b)

Thái dương

c)

Trung tâm của não bộ

d)

Phía sau não

42.

Vì sao con người có thể sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp?

a)

Não bộ người có vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói, chữ viết.

b)

Cơ mặt người tiến hóa hoạt động linh hoạt

c)

Do đặc tính của bộ linh trưởng

d)

Não bộ người có đủ vùng vận động và vùng cảm giác

43.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Rãnh thái dương ngăn cách thùy trán và thùy đỉnh.

b)

Rãnh thái dương ngăn cách thùy đỉnh và thùy chẩm.

c)

Rãnh thái dương ngăn 2 thùy đỉnh và trán với thùy thái dương.

d)

Rãnh thái dương ngăn cách 2 thùy thái dương.

44.

Nếu thùy chẩm bị tổn thương, cơ thể sẽ có biểu hiện gì?

a)

Khiếm thị

b)

Liệt các chi

c)

Khiếm thính

d)

Mất cảm giác

45.

Mỗi bán cầu đại não ở người được phân chia thành mấy thùy ?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

46.

Ở người, vùng chức năng nào dưới đây nằm ở thùy trán?

a)

Vùng vị giác

b)

Vùng thính giác

c)

Vùng hiểu tiếng nói

d)

Vùng vận động ngôn ngữ

47.

Bộ phận não chia đại não thành hai nửa?

a)

Rãnh thái dương

b)

Não trung gian

c)

Rãnh liên bán cầu

d)

Rãnh đỉnh

48.

Vỏ não người có bề dày khoảng?

a)

1 – 2 mm.

b)

2 – 3 mm.

c)

3 – 5 mm.

d)

7 – 8 mm

49.

Cơ quan phân tích thị giác bao gồm:

a)

Cơ quan thụ cảm

b)

Dây thần kinh

c)

Bộ phận kích thích ở trung ương

d)

Tất cả các đáp án trên

50.

Vai trò của cơ quan phân tích thị giác?

a)

Giúp nhận biết tác động của môi trường

b)

Phân tích các chuyển động

c)

Phân tích màu sắc

d)

Phân tích hình ảnh

51.

Cơ quan thị giác bao gồm:

a)

Tế bào thụ cảm thị giác

b)

Dây thần kinh thị giác

c)

Vùng thị giác

d)

Tất cả các đáp án trên

52.

Vùng thị giác nằm ở đâu?

a)

Trong màng lưới của cầu mắt

b)

Dây thần kinh số II

c)

Ở thùy chẩm

d)

Vỏ não

53.

Tế bào thụ cảm thị giác nằm ở đâu?

a)

Trong màng lưới của cầu mắt

b)

Dây thần kinh số II

c)

Ở thùy chẩm

d)

Vỏ não

54.

Các tế bào nón có nhiệm vụ?

a)

Chỉ tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

Chỉ tiếp nhận màu sắc

c)

Chỉ tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

Tiếp nhận ánh sáng mạnh và màu sắc

55.

Các tế bào que có nhiệm vụ?

a)

Tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

Tiếp nhận ánh sáng yếu và màu sắc

c)

Tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

Tiếp nhận màu sắc

56.

Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của loại tế bào nào?

a)

Tế bào que.

b)

Tế bào nón.

c)

Tế bào hạch.

d)

Tế bào lưỡng cực.

57.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là?

a)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

Các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

58.

Dây thần kinh thị giác là dây thần kinh số mấy?



a)

Dây số II.


b)

Dây số I.

c)

Dây số IX.

d)

Dây số VIII.

59.

Cầu mắt cấu tạo gồm mấy lớp màng?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

60.

Khi bụi vào mắt, ta thường dụi mắt làm mắt đỏ tên, bụi đã lọt vào phần nào của mắt?

a)

Màng giác

b)

Màng mạch

c)

Màng cứng

d)

Màng lưới