wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 8_Chương mở đầu

Total questions: 59

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Ở cơ thể người, khoang ngực và khoang bụng được ngăn cách bởi

a)

cơ liên sườn trong

b)

cơ bụng, cơ ngực

c)

cơ liên sườn ngoài

d)

cơ hoành

2.

Ở cơ thể người, hệ cơ quan nào có chức năng vận chuyển chất dinh dưỡng, ôxi tới các tế bào và vận chuyển chất thải, cacbonic từ tế bào tới các cơ quan bài tiết?

a)

Hệ vận động

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

3.

Ở cơ thể người, hệ cơ quan nào có chức năng thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường?

a)

Hệ vận động

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

4.

Ở cơ thể người, thận, ống dẫn nước tiểu và bóng đái là các cơ quan của hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ vận động

d)

Hệ bài tiết

5.

Cơ thể người có những hệ cơ quan nào trong các hệ cơ quan dưới đây?

I. Hệ cơ. II. Hệ vận động.

III. Hệ tuần hoàn. IV. Hệ hô hấp.

V. Hệ xương. VI. Hệ tiêu hóa.

VII. Hệ bài tiết. VIII. Hệ nội tiết.

IX. Hệ thần kinh. X. Hệ sinh dục.

a)

III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X

b)

I, III, IV, V, VII, VIII, IX, X

c)

II, III, IV, VI, VII, VIII, IX, X

d)

I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII

6.

Những hệ cơ quan nào sau đây tham gia phối hợp hoạt động khi ta chạy?

I. Hệ vận động. II. Hệ tuần hoàn.

III. Hệ hô hấp. IV. Hệ thần kinh.

V. Hệ sinh dục.

a)

I, II, III, IV

b)

II, III, IV, V

c)

I, III, IV, V

d)

I, II, IV, V

7.

Có bao nhiêu cơ quan dưới đây thuộc hệ thần kinh?

I. Não. II. Tủy sống.

III. Miệng. IV. Mao mạch.

V. Dây thần kinh. VI. Hạch thần kinh.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Điền các từ phù hợp thay cho (1), (2), (3), (4) để hoàn chỉnh các câu sau:

Cơ thể người chia thành hai khoang: khoang ngực và ...(1)... Trong cơ thể có các …(2)…: hệ vận động, hệ tuần hoàn, …(3)…, hệ hô hấp, hệ bài tiết, hệ sinh dục, hệ thần kinh, hệ nội tiết. Các hệ cơ quan hoạt động một cách …(4)… trong cơ thể.

a)

(1): khoang bụng, (2): hệ cơ quan, (3): hệ tiêu hóa, (4): thống nhất.

b)

(1): khoang bụng, (2): hệ cơ quan, (3): hệ tiêu hóa, (4): độc lập.

c)

(1): khoang lưng, (2): hệ cơ quan, (3): hệ cơ, (4): thống nhất.

d)

(1): khoang bụng, (2): cơ quan, (3): hệ xương, (4): thống nhất.

9.

Trong cơ thể người có bao nhiêu cơ quan sau đây nằm ở khoang ngực?

I. Tim. II. Dạ dày. III. Phổi.

IV. Ruột. V. Gan. VI. Tụy.

VII. Thận. VIII. Cơ quan sinh sản.

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

10.

Cơ quan nào sau đây khác với những cơ quan còn lại?

a)

Dạ dày

b)

Thực quản

c)

Ruột non

d)

Phổi

11.

Sự phối hợp thống nhất các hoạt động trong cơ thể người được thực hiện nhờ hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ vận động

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ thần kinh

12.

Ở người, hệ cơ quan nào sau đây giữ chức năng biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ vận động

d)

Hệ bài tiết

13.

Ở người, hệ sinh dục không có chức năng nào sau đây?

a)

Giúp cơ thể sinh sản và duy trì nòi giống

b)

Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể

c)

Cùng tuyến nội tiết tham gia vào quá trình điều hòa và phối hợp hoạt động của cơ thể

d)

Giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển

14.

Hệ cơ quan là gì?

a)

Hệ cơ quan là các cơ quan có sự phối hợp hoạt động với nhau.

b)

Hệ cơ quan là từng cơ quan có những hoạt động độc lập với nhau.

c)

Hệ cơ quan là các cơ quan cùng thực hiện một số chức năng tùy ý trong cơ thể.

d)

Hệ cơ quan là các cơ quan phối hợp hoạt động với nhau để cùng thực hiện những chức năng nhất định trong cơ thể.

15.

Ở người, hệ thần kinh gồm những cơ quan nào?

a)

Não bộ, hạch thần kinh, dây thần kinh

b)

Não bộ, tuỷ sống, hạch thần kinh

c)

Não bộ, tuỷ sống, dây thần kinh

d)

Não bộ, tuỷ sống, dây thần kinh, hạch thần kinh

16.

Tại sao nói cơ thể người là một khối thống nhất?

a)

Vì cơ thể người có khả năng di chuyển được trong không gian, thực hiện được các thao tác lao động.

b)

Vì cơ thể người vận chuyển được các chất dinh dưỡng, ôxi và các hoocmôn đến từng tế bào và các chất thải từ tế bào đưa ra ngoài cơ thể.

c)

Vì các cơ quan trong một hệ cơ quan, các hệ cơ quan trong cơ thể có sự phối hợp hoạt động dưới sự điều khiển của hệ thần kinh, hệ nội tiết

d)

Vì cơ thể người có khả năng biến đổi hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.

17.

Trong tế bào, chức năng của ti thể là gì?

a)

Tổng hợp prôtêin.

b)

Liên hệ giữa các bào quan trong tế bào

c)

Cấu trúc quy định sự hình thành prôtêin

d)

Tham gia hô hấp giải phóng năng lượng

18.

Tế bào có thành phần hóa học chủ yếu là gì?

a)

Nước, gluxit, lipit, prôtêin

b)

Nước, axit nuclêic, prôtêin, gluxit

c)

Các chất hữu cơ và muối khoáng

d)

Các chất hữu cơ, muối khoáng và nước

19.
a)

1c; 2d; 3b; 4a; 5e

b)

1b; 2c; 3d; 4a; 5e.

c)

1b; 2c; 3d; 4a; 5e.

d)

1c; 2c; 3d; 4e; 5a

20.

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về ví dụ của các hoạt động sống cơ bản của tế bào?

I. Cơ thể người cần thức ăn và nước uống để duy trì quá trình trao đổi chất và năng lượng.

II. Cơ thể tăng lên về kích thước không liên quan đến sự lớn lên của tế bào.

III. Cơ thể có khả năng phản ứng với kích thích từ môi trường là nhờ tính cảm ứng của tế bào

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

21.

Đối với tế bào, chức năng của chất tế bào là gì?

a)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

b)

Giữ vai trò quan trọng trong sự di truyền

c)

Thực hiện các hoạt động sống cơ bản của tế bào

d)

Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất

22.

Đơn vị cấu tạo của cơ thể sống là gì?

a)

Cơ quan

b)

c)

Tế bào

d)

Hệ cơ quan

23.

Chức năng của bộ máy Gôngi trong tế bào là gì?

a)

Chứa enzim tham gia phản ứng giải phóng năng lượng

b)

Tổng hợp các loại prôtêin cho tế bào

c)

Liên kết các bào quan trong tế bào

d)

Thu nhận, hoàn thiện và phân phối sản phẩm trong hoạt động sống của tế bào

24.

Nhận định nào sau đây là đúng về chức năng của một số thành phần trong tế bào?

a)

Lưới nội chất giữ vai trò quan trọng trong phân bào

b)

Bộ máy Gôngi là nơi diễn ra quá trình tổng hợp prôtêin

c)

Ti thể có chức năng liên hệ giữa các bào quan

d)

Màng tế bào có chức năng thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong cơ thể

25.

Đáp án nào sau đây đúng khi nói về chức năng màng sinh chất của tế bào?

a)

Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất.

b)

Thực hiện các hoạt động sống cơ bản của tế bào

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

Giữ vai trò quan trọng trong sự di truyền

26.

Bộ phận nào sau đây có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Màng sinh chất, nhân

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Màng sinh chất

27.

Bào quan nào sau đây là nơi thực hiện tổng hợp prôtêin trong tế bào?

a)

Nhân con

b)

Ribôxôm

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Trung thể

28.

Mô thần kinh gồm các loại tế bào nào?

a)

Nơron và các tế bào thần kinh đệm

b)

Tế bào cơ tim và nơron

c)

Tế bào biểu bì tuyến và tế bào thần kinh đệm

d)

Tế bào hồng cầu và nơron

29.

Loại tế bào nào cấu tạo gồm thân, các sợi nhánh và sợi trục?

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào cơ vân

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Noron

30.

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

I. Trong cơ thể người có các loại mô chính là mô biểu bì, mô cơ, mô thần kinh, mô liên kết.

II. Tế bào cơ vân chỉ có một nhân.

III. Cơ tim chỉ có ở tim.

IV. Tế bào thần kinh còn được gọi là nơron.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Có bao nhiêu chức năng dưới đây thuộc mô biểu bì ?

I. Bảo vệ. II. Hấp thụ.

III. Điều hòa hoạt động của các cơ quan.

IV. Tiết. V. Tạo nên sự vận động.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Chân giò lợn được cấu tạo bởi các loại mô nào ?

a)

Mô biểu bì và mô liên kết.

b)

Mô cơ vân và mô thần kinh.

c)

Mô biểu bì, mô sụn và mô sợi

d)

Mô biểu bì, mô cơ, mô thần kinh, mô liên kết

33.

Có bao nhiêu mô liên kết trong các mô sau đây?

I. Mô sụn. II. Mô cơ vân.

III. Mô cơ trơn. IV. Mô thần kinh.

V. Mô mỡ. VI. Mô xương

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Mặt trong của cơ quan rỗng được lót bằng loại mô nào sau đây?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô biểu bì.

c)

Mô liên kết

d)

Mô cơ

35.

Loại mô nào sau đây có tế bào nhiều nhân?

a)

Mô cơ vân

b)

Mô cơ tim

c)

Mô thần kinh

d)

Mô biểu bì

36.

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về các loại mô trong cơ thể người?

I. Mô biểu bì chỉ phân bố bên ngoài cơ thể.

II. Mô cơ gồm các nhóm cơ bám quanh xương.

III. Mô thần kinh không chỉ nằm trong não bộ.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

37.

Chức năng của mô biểu bì ở cơ thể người là gì?

a)

Nuôi dưỡng cơ thể, bảo vệ, hấp thụ, bài tiết.

b)

Tham gia chức năng vận động cơ thể.

c)

Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết

d)

Nuôi dưỡng cơ thể

38.

Máu thuộc loại mô nào sau đây?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô biểu bì.

c)

Mô cơ

d)

Mô liên kết

39.

Mô sụn, mô xương thuộc loại

a)

mô thần kinh

b)

mô biểu bì

c)

mô cơ

d)

mô liên kết

40.

Chức năng của mô liên kết là gì?

a)

Tiếp nhận kích thích, dẫn truyền xung thần kinh, xử lí thông tin và điều hòa hoạt động của các cơ quan

b)

Nâng đỡ, đệm, tạo bộ khung cơ thể, liên kết các cơ quan

c)

Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết, liên kết các hệ cơ quan trong cơ thể

d)

Co, dãn tạo nên sự vận động của các cơ quan và vận động của cơ thể

41.

Trong cơ thể, một tập hợp các tế bào chuyên hóa, có cấu tạo giống nhau, đảm nhận chức năng nhất định gọi là

a)

cơ quan

b)

c)

hệ cơ quan

d)

cơ thể

42.

Chức năng của mô cơ đối với cơ thể là gì?

a)

Tiếp nhận kích thích, dẫn truyền xung thần kinh, xử lí thông tin.

b)

Nâng đỡ, liên kết các cơ quan

c)

Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết

d)

Co, dãn tạo nên sự vận động

43.

Chức năng của mô thần kinh là gì?

a)

Tiếp nhận kích thích, dẫn truyền xung thần kinh, xử lí thông tin và điều hòa hoạt động của các cơ quan.

b)

Nâng đỡ, liên kết các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể

c)

Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết, thải độc cho cơ thể.

d)

Co, dãn tạo nên sự vận động của cơ quan và toàn cơ thể

44.

Mô cơ trơn thuộc loại mô nào?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô biểu bì

c)

Mô cơ

d)

Mô liên kết

45.

Cho hình ảnh minh họa về cung phản xạ dưới đây:

Vị trí 2, 3, 4 lần lượt là

a)

nơron hướng tâm, nơron trung gian, nơron li tâm

b)

nơron hướng tâm, nơron trung gian, nơron cảm giác

c)

nơron li tâm, nơron trung gian, nơron hướng tâm

d)

nơron li tâm, nơron hướng tâm, nơron trung gian.

46.

Cho hình ảnh minh họa về cung phản xạ dưới đây:

Vị trí 1, 5, 6 lần lượt là

a)

cơ quan phản ứng, cơ quan thụ cảm, lỗ tủy

b)

cơ quan phản ứng, lỗ tủy, cơ quan thụ cảm

c)

lỗ tủy, cơ quan phản ứng, cơ quan thụ cảm

d)

cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng, lỗ tủy

47.

Nơron nào có vai trò nằm trong trung ương thần kinh, đảm bảo liên hệ giữa các nơron?

a)

Nơron hướng tâm

b)

Nơron li tâm

c)

Nơron cảm giác

d)

Nơron trung gian

48.

"Trong phản xạ luôn có luồng …(1)… báo về …(2)… để trung ương điều chỉnh phản ứng cho thích hợp. Luồng thần kinh bao gồm …(3)… và đường liên hệ ngược tạo nên …(4)…"

Vị trí 1, 2, 3, 4 lần lượt là

a)

thông tin xuôi, trung ương thần kinh, cơ quan thụ cảm, cung phản xạ.

b)

thông tin xuôi, trung ương thần kinh, cơ quan thụ cảm, vòng phản xạ.

c)

thông tin ngược, trung ương thần kinh, cung phản xạ, vòng phản xạ.

d)

thông tin ngược, trung ương thần kinh, phản xạ, cung phản xạ.

49.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định dưới đây?

I. Căn cứ vào chức năng người ta phân biệt thành 3 loại nơron.

II. Nơron hướng tâm còn được gọi là nơron cảm giác.

III. Nơron li tâm còn được gọi là nơron liên lạc.

IV. Nơron trung gian đảm bảo vai trò liên lạc giữa các nơron.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định dưới đây?

I. Nơron hướng tâm có thân nằm ngoài trung ương thần kinh.

II. Nơron trung gian có thân nằm trong trung ương thần kinh.

III. Nơron li tâm không thể có thân nằm trong trung ương thần kinh.

IV. Nơron cảm giác đảm nhận chức năng truyền xung thần kinh tới các cơ quan phản ứng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định dưới đây?

I. Một cung phản xạ có 5 yếu tố.

II. Một cung phản xạ chỉ có 3 tế bào thần kinh tham gia.

III. Đáp ứng của cơ thể với kích thích thông qua hệ thần kinh gọi là phản xạ.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

52.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định dưới đây?

I. Cung phản xạ mang tính chất đơn giản hơn vòng phản xạ.

II. Vòng phản xạ không có xung thần kinh thông báo ngược.

III. Cung phản xạ và vòng phản xạ đều có sự tham gia của nhiều tế bào thần kinh.

IV. Kết quả của cung phản xạ thường chính xác hơn vòng phản xạ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Bộ phận nào sau đây giúp nơron tiếp nhận kích thích?

a)

Sợi nhánh

b)

Sợi trục

c)

Nhân

d)

Thân nơron

54.

Khi nghe tiếng gọi của ai đó, chúng ta thường quay đầu về hướng có tiếng gọi. Trong trường hợp này, cơ quan thụ cảm là gì?

a)

Tai

b)

Não bộ

c)

Cổ

d)

Mắt

55.

Nơron có bao nhiêu chức năng cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Căn cứ vào chức năng người ta phân biệt thành bao nhiêu loại nơron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Phản ứng của cơ thể trả lời kích thích của môi trường qua hệ thần kinh gọi là

a)

phản xạ

b)

cung phản xạ

c)

vòng phản xạ

d)

sự co rút tế bào

58.

Có bao nhiêu loại nơron tham gia vào cung phản xạ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây thuộc cung phản xạ?

I. Cơ quan thụ cảm. II. Nơron hướng tâm.

III. Nơron li tâm. IV. Nơron trung gian.

V. Cơ quan phản ứng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5