wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3 ADN

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là_
a)

A. C, H, O, Na, S _

b)

B. C, H, O, N, P

c)

C. C, H, O, P

d)

D. C, H, N, P, Mg

2.

Câu 2: Đơn vị cấu tạo nên ADN là

a)

A. Axit ribônuclêic

b)

B. Axit đêôxiribônuclêic

c)

C. Axit amin

d)

D. Nuclêôtit

3.
Câu 3: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là
a)

A. A, U, G, X

b)

B. A, T, G, X

c)

C. A, D, R, T

d)

D, U, R, D, X

4.
Câu 4: Chiều xoắn của phân tử ADN là_
a)

A. Chiều từ trái sang phải _x000D_

b)

B. Chiều từ phải qua trái _x000D_

c)

C. Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ _x000D_

d)

D. Xoắn theo mọi chiều khác nhau _x000D_

5.

Câu 5: Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng

a)

A. 20 A và 34 A

b)

B. 34 A và 10 A _

c)

C. 3,4 A và 34 A

d)

D. 3,4 A và 10 A

6.
Câu 6: Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa _
a)

A. 20 cặp nuclêôtit

b)

B. 20 nuclêôtit (10 cặp nu)

c)

C. 10 nuclêôtit

d)

D. 30 nuclêôtit

7.
Câu 7: Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở_
a)

A. Bên ngoài tế bào _x000D_

b)

B. Bên ngoài nhân_x000D_

c)

C. Trong nhân tế bào _x000D_

d)

D. Trên màng tế bào_x000D_

8.
Câu 8: Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?_
a)

A. Kì trung gian _x000D_

b)

B. Kì đầu

c)

C. Kì giữa _x000D_

d)

D. Kì sau và kì cuối_x000D_

9.
Câu 9: Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN_
a)

A. Tự sao ADN

b)

B. Tái bản ADN _x000D_

c)

C. Sao chép ADN _x000D_

d)

D. Cả A, B, C đều đúng _x000D_

10.
Câu 10: Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là
a)

B. Nguyên tắc bổ sung

b)

C.Sự tham gia xúc tác của các enzim

c)

C. Sự tham gia xúc tác của các enzim

d)

D. Cả 2 mạch của ADN  đều làm mạch khuôn

11.

Câu 11: Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

12.

Câu 12: Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là

a)

A. Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

B. Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

C. Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

D. Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

13.

Câu 13: Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thÌ

a)

A. Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

B. Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

C. Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ_

d)

D. Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

14.

Câu 14: Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với

a)

A. T mạch khuôn

b)

B. G mạch khuôn

c)

C. A mạch khuôn

d)

D. X mạch khuôn

15.

Câu 15: Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtittự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với

a)

A. T của môi trường

b)

B. A của môi trường

c)

C. G của môi trường

d)

D. X của môi trường

16.

Câu 16: Chức năng của ADN là

a)

A. Mang thông tin di truyền

b)

B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường_

c)

C. Truyền thông tin di truyền

d)

D. Mang và truyền thông tin di truyền

17.

Câu 17: Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là

a)

A. Axit đêôxiribônuclêic

b)

B. Axit photphori_

c)

C. Axit ribônuclêic

d)

D. Nuclêôtit

18.
Câu 18: Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là_
a)

A. Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

B. Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

C. Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

d)

D.Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

19.

Câu 19: Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là

a)

A. Đại phân tử

b)

B. Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

C. Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

D. Được tạo từ 4 loại đơn phân

20.
Câu 20: Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là_x000D_
a)

A. Ađênin _x000D_

b)

B. Timin _x000D_

c)

C. Uaxin _x000D_

d)

D. Guanin_x000D_

21.

Câu 21: Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo ARN là

a)

A. C, H, O, N, P _

b)

B. C, H, O, P, Ca

c)

C. K, H, P, O, S

d)

D. C, O, N, P, S

22.
Câu 22: Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là_x000D_
a)

A. mARN

b)

B. rARN

c)

C. tARN

d)

D. ARN

23.
Câu 23: Chức năng của tARN là_x000D_
a)

A. Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm_x000D_

b)

B. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin_x000D_

c)

C. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào_x000D_

d)

D. Tham gia cấu tạo màng tế bào_x000D_

24.
Câu 24: Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm là_x000D_
a)

A. mARN _x000D_

b)

B. tARN _x000D_

c)

C. rARN _x000D_

d)

D. ADN_x000D_

25.

Câu 26: Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của

a)

A. Phân tử prôtêin

b)

B. Ribôxôm

c)

C. Phân tử ADN

d)

D. Phân tử ARN mẹ

26.

Câu 27:Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời câu hỏi từ số 33 đến 36

  Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong…..(I)….vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn. Các loại ARN đều được tổng hợp từ…(III)…. dưới sự xúc tác của….(IV)……

Số (I) là

a)

A. các ribôxôm _x000D_

b)

B. tế bào chất _x000D_

c)

C. nhân tế bào _x000D_

d)

D. màng tế bào_x000D_

27.

Câu 28: Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời câu hỏi từ số 33 đến 36

  Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong…..(I)….vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn. Các loại ARN đều được tổng hợp từ…(III)…. dưới sự xúc tác của….(IV)……

Số (II) là

a)

A. nhiếm sắc thể

b)

B. các ARN mẹ

c)

C. các bào quan

d)

D. ribôxôm

28.

Câu 29:Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời câu hỏi từ số 33 đến 36

  Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong…..(I)….vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn. Các loại ARN đều được tổng hợp từ…(III)…. dưới sự xúc tác của….(IV)……

Số (III) là

a)

A. prôtêin

b)

B. ADN

c)

C. ARN

d)

D. axit amin

29.

Câu 30: Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời câu hỏi từ số 33 đến 36

  Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong…..(I)….vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn. Các loại ARN đều được tổng hợp từ…(III)…. dưới sự xúc tác của….(IV)……

Số (IV) là

a)

A. hoocmôn

b)

B. enzim

c)

C. các vitamin

d)

D. muối khoáng

30.

Câu 31: Axit nuclêic là từ chung dùng để chỉ cấu trúc

a)

A. Prôtêin và axit amin _

b)

B. Prôtêin và ADN

c)

C. ADN và ARN

d)

D. ARN và prôtêin

31.
Câu 32: Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là_x000D_
a)
A. ARN vận chuyển
b)
B. ARN thông tin _x000D_
c)
C. ARN ribôxôm _x000D_
d)
D. cả 3 loại ARN trên_x000D_
32.

Câu 33: Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là

a)

A. C, H, O, N, P

b)

B. C, H, O, N

c)

C. K, H, P, O, S , N

d)

D. C, O, N, P

33.

Câu 34: Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là

a)

A. Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

B. Có kích thước và khối lượng bằng nhau

c)

C. Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

d)

D. Đều được cấu tạo từ các axit amin

34.

Câu 35: Trong 3 cấu trúc: ADN, ARN và prôtêin thì cấu trúc có kích thước nhỏ nhất là

a)

A. ADN và ARN

b)

B. Prôtêin

c)

C. ADN và prôtein

d)

D. ARN

35.

Câu 36: Đơn phân cấu tạo của prôtêin là

a)

A. Axit nuclêic

b)

B. Nuclêic

c)

C. Axit amin

d)

D. Axit photphoric

36.

Câu 37: Yếu tố tạo nên tính tính đặc thù của prôtêin là

a)

A. Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin_

b)

B.Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

c)

C. Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

d)

D. thành phần, số lượng, trật tự sắp xếp các axitamin, số chuỗi aa

37.

Câu 38: Cấu trúc dưới đây thuộc loại prôtêin bậc 3 là

a)

A. Một chuỗi axit amin xoắn cuộn lại_

b)

B. Hai chuỗi axit min xoắn lò xo_

c)

C. hình dạng không gian 3 chiều do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp

d)

D. Hai chuỗi axit amin

38.

Câu 39: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?_

a)

A. Cấu trúc bậc 1

b)

B. Cấu trúc bậc 2

c)

C. Cấu trúc bậc 3

d)

D. Cấu trúc bậc 4

39.

Câu 40: Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây

a)

A. Cấu trúc bậc 1 _

b)

B. Cấu trúc bậc 1 và 2

c)

C. Cấu trúc bậc 2 và 3

d)

D. Cấu trúc bậc 3 và 4

40.

Câu 41: Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:

a)

A. Trong nhân tế bào

b)

B. Trên phân tử ADN_

c)

C. Trên màng tế bào

d)

D. Tại ribôxôm của tế bào chất

41.
Câu 42: Nguyên liệu trong môi trường nội bào được sử dụng trong quá trình tổng hợp prôtêin là:_x000D_
a)

A. Ribônuclêôtit

b)

B. Axitnuclêic

c)

C. Axit amin

d)

D. Các nuclêôtit

42.

Câu 43: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của ADN dẫn đến hệ quả :

a)

A. A = X, G = T

b)

B. A + T = G + X

c)

C. A + G = T + X

d)

D. A + X + T = X + T + G

43.

Câu 44: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin qui định cấu trúc một loại prôtêin được gọi là:

a)

A. Nhiễm sắc thể

b)

B. Crômatit _

c)

C. Mạch của ADN

d)

D. Gen cấu trúc

44.

Câu 45: ADN có A = 250 nu ; X = 350 nu, tổng số nu là

a)

A.1200.

b)

B.1250.

c)

C. 600.

d)

D.1000.

45.

Câu 46: Cho một mạch ADN có trình tự nucleoit như sau : - A- X- G- T- A –T-X-. Trình tự mạch ARN được tổng hợp từ mạch trên sẽ là 

a)

A. – U – X – X - A – T - A – G -_

b)

B. – T – X – X – A – T - A – G –_

c)

C. – U – G – X - A- T - A – G -

d)

D. – U – G – X – A – U - A – G

46.

Câu 47: Một gen có số nuclêôtit loại A là 1200, chiếm 30% số nuclêôtit của gen. Số chu kì xoắn của gen là

a)

A. 200

b)

B. 150

c)

C. 250

d)

D. 350

47.

Câu 48: Sơ đồ đúng Mô tả bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng là_

a)

A.  gen→ mARN→ protein →tính trạng

b)

B.  gen→ mARN →tính trạng→ protein

c)

C. gen →ARN →protein →tính trạng

d)

D. gen →ribôxôm→ protein→ tính trạng_

48.

Câu 49: Protein không thực hiện chức năng nào sau đây

a)

A. chức năng điều hòa 

b)

B. chức năng xúc tác _

c)

C. chức năng cấu trúc _x000D_

d)

D. chức năng di truyền_x000D_

49.

Câu 50: Quá trình trình tổng hợp ARN diễn ra vào kì nào sau đây của chu kì tế bào

a)

A. kỳ trung gian

b)

B. kỳ đầu

c)

C. kỳ giữa

d)

D. kỳ sau

50.

Câu 51: Trong quá trình tổng hợp ARN đã diễn ra các sự kiện dưới đây

1. các nuclêôtit của mạch mã gốc liên kết với các nuclêôtit tự do để hình thành dần mạch ARN

2. gen được tháo xoắn và tách dần hai mạch đơn

 3 . ARN Khi gen đi ra tế bào chất để thực hiện tổng hợp protein

 trật tự đúng của quá trình tổng hợp ARN là

a)

A. 1→2 →3 _

b)

B. 1→3→2 _

c)

C. 2→1→3

d)

D. 2→3→1

51.

Câu 52: Trong quá trình tự nhân đôi ADN diễn ra các sự kiện sau đây1.  

1. hai mạch của phân tử ADN mẹ dần tách nhau để lộ 2 mạch khuân

   2. các nuclêôtit của môi trường vào liên kết với các nuclêôtit của hai mạch phân theo nguyên tắc bổ sung

3. 2 phân tử ADN con (mỗi phân tử gồm một mạch khuân và một mạch mới tổng hợp) được tạo ra và đóng xoắn. trật tự đúng của quá trình tự nhân đôi ADN là  T

a)

D. 2→3→1  

b)

A . 1→2→3            

c)

B. 1 →3→2          

d)

C. 2→1→3              

52.

Câu 53: Phát biểu nào sau đây về gen là không đúng

a)

A.  gen là một đoạn của phân tử ADN có chức năng di truyền xác định

b)

B. trên phân tử ADN có nhiều loại gen với chức năng khác nhau_

c)

C.  gen cấu trúc mang thông tin quy định cấu trúc một loại Protein

d)

D.  gen cấu trúc trực tiếp tham gia vào quá trình tổng hợp protein

53.

Câu 54: người bị bệnh tiểu đường có lượng đường trong máu cao quá mức trong cơ thể của những người này bị thiếu hoặc không có

a)

A. enzim phân giải đường

b)

B. hóoc môn thỷoid

c)

C. hóoc môn Insulin

d)

D. hormone thyroxine

54.

Câu 55:Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là

a)

A. Menđen

b)

B. Oatxơn và Cric

c)

C. Moocgan

d)

D. Menđen và Moocgan

55.

Câu 46: Yếu tố tạo nên tính tính đa dạng của prôtêin là

a)

A. trật tự sắp xếp của 4 loại của các axit amin_

b)

B. trật tự của 4 loai nuclêôtit

c)

C.trật tự sắp xếp của 10 loại của các axit amin_

d)

D.trật tự sắp xếp khác nhau của hơn 20 loại của các axit amin