wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa HKII_SINH 8

Total questions: 50

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu?

a)

Tầng tế bào sống.

b)

Tầng sừng.

c)

Tuyến nhờn.

d)

Tuyến mồ hôi.

2.

Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì?

a)

Tuyến nhờn.

b)

Mạch máu.

c)

Tầng tế bào sống.

d)

Thụ quan.

3.

Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau?

a)

Cơ co chân lông.

b)

Lớp mỡ.

c)

Thụ quan.

d)

Tầng sừng.

4.

Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì?

a)

Dự trữ đường.

b)

Cách nhiệt.

c)

Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài.

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

5.

Lông mày có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ trán.

b)

Hạn chế bụi bay vào mắt.

c)

Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt.

d)

Giữ ẩm cho đôi mắt.

6.

Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây?

a)

Gan bàn chân.

b)

Má.

c)

Bắp chân.

d)

Đầu gối.

7.

Cho các ý sau:

1. Dãn mạch máu dưới da;  2. Run;          3. Vã mồ hôi; 4. Sởn gai ốc.

Khi lao động nặng, cơ thể sẽ toả nhiệt bằng cách nào?

a)

1, 3.

b)

1, 2, 3.

c)

3, 4.

d)

1, 2, 4.

8.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước?

a)

Thụ quan.

b)

Tuyến mồ hôi.

c)

Tuyến nhờn.

d)

Tầng tế bào sống

9.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại?

a)

Thụ quan.

b)

Mạch máu.

c)

Tuyến mồ hôi.

d)

Cơ co chân lông.

10.

Hệ cơ quan nào đóng vai trò chủ đạo trong hoạt động điều hoà thân nhiệt?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ thần kinh.

c)

Hệ nội tiết.

d)

Hệ bài tiết.

11.

Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào?

a)

Lông và bao lông.

b)

Tuyến nhờn.

c)

Tuyến mồ hôi.

d)

Tầng tế bào sống.

12.

Bệnh lang ben do sinh vật nào gây nên?

a)

Vi khuẩn.

b)

Virus.

c)

Nguyên sinh vật.

d)

Nấm.

13.

“Người bệnh thường xuất hiện các vùng da bị tổn thương dạng tròn, đóng vảy; ngứa ở vùng mông, bẹn, nách”. Đây là triệu chứng của bệnh ngoài da nào?

a)

Bệnh thủy đậu.

b)

Bệnh hắc lào.

c)

Mụn trứng cá.

d)

Bệnh lang ben.

14.

Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm số vi khuẩn bám trên da?

a)

85%.

b)

40%.

c)

99%.

d)

35%.

15.

Việc làm nào dưới đây có thể giúp chúng ta chống nóng hiệu quả?

a)

Uống nước giải khát có gas.

b)

Tắm nắng.

c)

Mặc quần áo dày dặn bằng vải nilon.

d)

Trồng nhiều cây xanh.

16.

Ở nam giới, nhiệt độ thích hợp cho sự sản sinh tinh trùng nằm trong khoảng

a)

34oC.

b)

35oC.

c)

37oC.

d)

38oC.

17.

Ở cơ quan sinh dục nữ, bộ phận nào dưới đây nối trực tiếp với ống dẫn trứng?

a)

Mào tinh.

b)

Tử cung.

c)

Âm đạo.

d)

Bóng đái.

18.

Quá trình mang thai ở người thường kéo dài trong bao lâu?

a)

280 ngày.

b)

290 ngày.

c)

260 ngày.

d)

240 ngày.

19.

Ở nữ giới, trứng sau khi thụ tinh thường làm tổ ở đâu?

a)

Buồng trứng.

b)

Âm đạo.

c)

Ống dẫn trứng.

d)

Tử cung.

20.

Sau khi được tạo ra tại tinh hoàn, tinh trùng sẽ được đưa đến bộ phận nào để tiếp tục hoàn thiện về cấu tạo?

a)

Mào tinh.

b)

Túi tinh.

c)

Ống đái.

d)

Tuyến tiền liệt.

21.

Trong cơ quan sinh dục nữ, sự thụ tinh thường diễn ra ở đâu?

a)

Âm đạo.

b)

Ống dẫn trứng.

c)

Buồng trứng.

d)

Tử cung.

22.

Đặc điểm không phải của trứng?

a)

Có kích thước lớn.

b)

Chứa nhiều chất dinh dưỡng.

c)

Không di chuyển được.

d)

Di chuyển được.

23.

Hiện tượng kinh nguyệt là dấu hiệu chứng tỏ

a)

trứng đã được thụ tinh nhưng không rụng.

b)

hợp tử được tạo thành bị chết ở giai đoạn sớm.

c)

trứng không có khả năng thụ tinh.

d)

trứng chín và rụng nhưng không được thụ tinh.

24.

Môi trường là

a)

nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật.

b)

các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật.

c)

tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật.

d)

nơi sinh sản của các loài sinh vật.

25.

Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là

a)

đất, nước, trên mặt đất- không khí.

b)

đất, trên mặt đất- không khí.

c)

trong đất, nước và sinh vật.

d)

trong đất, nước, trên cạn và sinh vật.

26.

Cây thông sống ở môi trường

a)

nước.

b)

trên cạn.

c)

sinh vật.

d)

trong đất.

27.

Môi trường sống của vi sinh vật là

a)

trên cạn và sinh vật.

b)

trong đất, nước, trên cạn và sinh vật.

c)

nước và sinh vật.

d)

nước, trên cạn và cơ thể thực vật.

28.

Môi trường sống của giun đũa là

a)

nước và không khí.

b)

ruột của động vật và người.

c)

da của động vật và nước.

d)

trong đất và cơ thể người.

29.

Da người có thể là môi trường sống của

a)

Giun đũa kí sinh.

b)

Chấy, rận, nấm.

c)

Sâu.

d)

Thực vật bậc thấp.

30.

Nhân tố sinh thái là .....................tác động đến sinh vật.

a)

Nhiệt độ.

b)

những nhân tố của môi trường.

c)

Nước.

d)

Ánh sáng.

31.

Yếu tố nào dưới đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

b)

Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng.

c)

Con người và các sinh vật khác.

d)

Các sinh vật khác và ánh sáng.

32.

Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái nào?

a)

Vô sinh.

b)

Hữu sinh.

c)

Vô cơ.

d)

Hữu cơ.

33.

Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái nào?

a)

Vô sinh.

b)

Hữu sinh

c)

Hữu sinh và vô sinh.

d)

Hữu cơ.

34.

Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi là gì?

a)

Giới hạn sinh thái.

b)

Tác động sinh thái.

c)

Khả năng cơ thể.

d)

Sức bền của cơ thể.

35.

Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với nhân tố ánh sáng, người ta chia thực vật thành nhóm

a)

kị sáng và kị bóng.

b)

ưa sáng và kị bóng.

c)

kị sáng và ưa bóng.

d)

ưa sáng và ưa bóng.

36.

Loài thực vật nào dưới đây thuộc nhóm cây ưa sáng?

a)

Cây lúa, ngô.

b)

Cây ngô, lá lốt.

c)

Cây rau diếp cá.

d)

Cây ngô, dương xỉ.

37.

Loài cây nào sau đây là cây ưa bóng?

a)

Cây xương rồng.

b)

Cây phượng vĩ.

c)

Cây me đất.

d)

Cây dưa chuột.

38.

Động vật nào sau đây là động vật ưa sáng?

a)

Thằn lằn.

b)

Muỗi.

c)

Dơi.

d)

Cú mèo.

39.

Điều nào sau đây đúng khi nói về chim cú mèo?

a)

Là loài động vật biến nhiệt.

b)

Tìm mồi vào buổi sáng sớm.

c)

Chỉ ăn thức ăn thực vật và côn trùng.

d)

Tìm mồi vào ban đêm.

40.

Các loài thú nào sau đây hoạt động vào ban đêm?

a)

Chồn, dê, cừu.

b)

Trâu, bò, dơi.

c)

Cáo, sóc, dê.

d)

Dơi, chồn, sóc.

41.

Ví dụ nào dưới đây là hiện tượng tỉa cành tự nhiên?

a)

Cây mọc trong rừng, cành chỉ tập trung ở ngọn, các cành dưới sớm bị rụng.

b)

Cây trồng bị chặt bớt các cành ở phía dưới.

c)

Cây mọc thẳng, không bị rụng cành ở dưới.

d)

Cây mọc thẳng, không bị rụng cành ở dưới và có tán lá rộng.

42.

Chọn câu Sai trong các câu sau?

a)

Ánh sáng không ảnh hưởng đến hình thái và sinh lí của thực vật.

b)

Mỗi loài thích nghi với những điều kiện chiếu sáng khác nhau.

c)

Có nhóm cây ưa sáng và nhóm cây ưa bóng.

d)

Thực vật có tính hướng sáng.

43.

Khi chuyển những sinh vật đang sống trong bóng râm ra sống nơi có cường độ chiếu ng cao hơn thì khả năng sống của chúng như thế nào?

a)

Vẫn sinh trưởng và phát triển bình thường.

b)

Khả năng sống bị giảm, nhiều khi bị chết.

c)

Khả năng sống bị giảm sau đó không phát triển bình thường.

d)

Không thể sống được.

44.

Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Các cây xanh trong một khu rừng.

b)

Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ.

c)

Các cá thể chuột cùng sống trên một đồng lúa.

d)

Các cây lúa và châu chấu trên cùng một ruộng lúa.

45.

Tập hợp sinh vật nào dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên?

a)

Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông.

b)

Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi.

c)

Các con sói trong một khu rừng.

d)

Các con ong mật trong một vườn hoa.

46.

Điểm giống nhau giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật là gì?

a)

Tập hợp nhiều quần thể sinh vật.

b)

Tập hợp nhiều cá thể sinh vật.

c)

Gồm các sinh vật trong cùng một loài.

d)

Gồm các sinh vật khác loài.

47.

Đặc điểm nào có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật?

a)

Có số cá thể cùng một loài.

b)

Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định.

c)

Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật.

d)

Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản.

48.

Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở

a)

Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã.

b)

Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã.

c)

Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã.

d)

Biến động về mật độ cá thể trong quần xã.

49.

Độ nhiều của quần xã thể hiện ở

a)

khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên.

b)

tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó giảm xuống.

c)

mật độ các cá thể của từng quần thể trong quần xã.

d)

mức độ di cư của các cá thể trong quần xã.

50.

Trong quần xã loài ưu thế là loài

a)

có số lượng ít nhất trong quần xã.

b)

có số lượng nhiều trong quần xã.

c)

phân bố nhiều nơi trong quần xã.

d)

có vai trò quan trọng trong quần xã.