wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

adn

Total questions: 47

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit nucleic

c)

Axit ribonucleic

d)

Nuclêôtit

2.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

3.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

A, D, R, T

d)

U, R, D, X

4.

Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:

a)

Menđen

b)

Oatxơn và Cric

c)

Moocgan

d)

Menđen và Moocgan

5.

Chiều xoắn của phân tử ADN là:

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

6.

Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng

a)

10 Å và 34 Å

b)

20 Å và 34Å

c)

3,4 Å và 34 Å

d)

3,4 Å và 10 Å

7.

Chiều xoắn của phân tử ADN là:

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

8.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :

a)

20 cặp nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

10 nuclêôtit

d)

30 nuclêôtit

9.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :

a)

20 cặp nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

10 nuclêôtit

d)

30 nuclêôtit

10.

Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau: A – T – G – X – T – A – G – T – X

Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó

a)

T- A - G - X - T - A - X - G - T

b)

A - A - G - X - T - A - X - G - T

c)

A – T – G – X – T – A – G – T – X

d)

T – A – X –G – A – T – X – A – G

11.

Một gen dài 4080Å, số lượng nucleotit của gen đó là

a)

2400

b)

4800

c)

1200

d)

4080.

12.

Một đoạn ADN có tổng số nucleotic là 2400 nu, trong đó nucleotit loại A là 500 nu. số nucleotit loại G là:

a)

500

b)

450

c)

570

d)

700

13.

Bốn loại đơn phân của ADN là:

a)

A. A,U,G,X

b)

B. A,T,G,X

c)

C. A,D,R,T

d)

D. U,R,D,X

14.

Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có

trình tự sắp xếp như sau:

- A – T – G – X – T – A -

Đoạn mạch đơn bổ sung với đoạn mạch trên là:

a)

A. - T – A – X – G – T – A -

b)

B. - T – A – X – G – A – A -

c)

C. - T – A – X – G – A – T -

d)

D. - T – A – X – G – T – A -

15.

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

A. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

B. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

c)

C. Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp

d)

D. Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

16.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng:

a)

A. Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

b)

B. Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

c)

C. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

d)

D. Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

17.

Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra như thế nào?

1. Khi bắt đầu, phân tử ADN tháo xoắn, 2 mạch đơn dần dần tách nhau ra

2. Các nucleotit trên mạch đơn lần lượt liên kết với các nucleotit tự do trong môi trường nội bào để hình thành phân tử mới

3. 2 phân tử ADN được tạo thành giống phân tử ADN mẹ

a)

A. 1 - 2 - 3.

b)

B. 1 - 3 -2.

c)

C. 2 - 1 - 3.

d)

D. 3 - 2- 1.

18.

ADN tự nhân đôi theo nguyên tắc nào?

a)

A. Khuôn mẫu.

b)

B. NTBS

c)

C. Nguyên tắc bán bảo toàn

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

19.

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở đâu?

a)

A. Tế bào chất

b)

B. Nhân tế bào

c)

C. Lục lạp

d)

D. Ti thể

20.

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

a)

đưa đến sự nhân đôi của NST.

b)

đưa đến sự nhân đôi của ti thể.

c)

đưa đến sự nhân đôi của trung tử.

d)

đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.

21.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào.

b)

trên màng tế bào.

c)

trong nhân tế bào.

d)

bên ngoài nhân.

22.

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

a)

tất cả các cách

b)

Tái bản ADN

c)

Tự sao ADN

d)

Sao chép ADN

23.

Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào

b)

Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Sự tham gia xúc tác của các enzim

24.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

25.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

26.

Gen là gì?

a)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

27.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

a)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

b)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

c)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

28.

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

Hai ADN mới được hình thành giống nhau và khác ADN mẹ ban đầu

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

29.

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

Hai ADN mới được hình thành giống nhau và khác ADN mẹ ban đầu

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

30.

Phân tử ADN có 3000 nucleotit. Phân tử này nhân đôi 1 lần cần môi trường cung cấp bao nhiêu nucleotit tự do?

a)

1500 nucleotit

b)

3000 nucleotit

c)

4500 nucleotit

d)

6000 nucleotit

31.

Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit photphoric

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

32.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là:

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

33.

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:

a)

Đại phân tử

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

Được tạo từ 4 loại đơn phân

34.

Loại nuclêôtit có ở ARN mà không có ở ADN là:

a)

Ađênin

b)

Timin

c)

Guanin

d)

Uraxin

35.

Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo ARN là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, P, Ca

c)

K, H, P, O, S

d)

C, O, N, P, S

36.

Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

ARN

37.

Chức năng của tARN là:

a)

Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

b)

Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

c)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

d)

Tham gia cấu tạo màng tế bào

38.

Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm là:

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

ADN

39.

Sự tổng hợp ARN xảy ra trong nguyên phân, vào giai đoạn:

a)

kì trước

b)

kì trung gian

c)

kì sau

d)

kì giữa

40.

Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:

a)

Phân tử prôtêin

b)

Ribôxôm

c)

Phân tử ADN

d)

Phân tử ARN mẹ

41.

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong…..(I)….vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn. Các loại ARN đều được tổng hợp từ…(III)…. dưới sự xúc tác của….(IV)……

a)

...nhân tế bào...nhiễm sắc thể...ADN...enzim...

b)

...nhân tế bào...nhiễm sắc thể...enzim...ADN...

c)

...nhiễm sắc thể...ADN...enzim...nhân tế bào...

d)

...nhiễm sắc thể...nhân tế bào...ADN...enzim...

42.

Axit nuclêic là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:

a)

Prôtêin và axit amin

b)

Prôtêin và ADN

c)

ADN và ARN

d)

ARN và prôtêin

43.

Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là:

a)

ARN vận chuyển

b)

ARN thông tin

c)

ARN ribôxôm

d)

cả 3 loại ARN trên

44.

Một phân tử mARN có 900 đơn phân, phân tử mARN đó có số phân tử đường đêôxyribôzơ là

a)

0

b)

900

c)

1800

d)

2400

45.

ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?

a)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

b)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

46.

Một gen dài 5100 Å tiến hành phiên mã 5 lần. Tính lượng ribônuclêôtit mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình trên.

a)

15000 ribônuclêôtit.

b)

7500 ribônuclêôtit.

c)

8000 ribônuclêôtit.

d)

14000 ribônuclêôtit.

47.

Đề cập đến chức năng của ARN, nội dung nào sau đây không đúng?

a)

rARN có vai trò tổng hợp các chuỗi pôlipeptit đặc biệt tạo thành ribôxôm.

b)

mARN là bản phiên mã từ mạch khuôn của gen.

c)

tARN có vai trò hoạt hoá axit amin tự do và vận chuyển đến ri bô xôm.

d)

rARN có vai trò tổng hợp eo thứ hai của NST.