wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG KHTN GK2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào đặc điểm của hạt, hoa và mạch dẫn có thể chia Thực vật thành mấy nhóm?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

2.

Cơ quan sinh sản của thực vật không bao gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

Hạt

b)

Hoa

c)

Quả

d)

Rễ

3.

Khi nói về rêu, nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

Cấu tạo đơn bào

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Không có khả năng hút nước

d)

Thân đã có mạch dẫn

4.

Có mạch dẫn, không có hạt là đặc điểm của nhóm thực vật nào sau đây?

a)

Rêu

b)

Hạt trần

c)

Dương xỉ

d)

Hạt kín

5.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Có hoa và quả

c)

Thân có mạch dẫn

d)

Sống chủ yếu ở cạn

6.

Dương xỉ sinh sản như thế nào?

a)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

b)

Sinh sản bằng củ

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Sinh sản bằng hạt

7.

Hoạt động nào của cây xanh giúp bổ sung vào bầu khí quyển lượng khí ôxi mất đi do hô hấp và đốt cháy nhiên liệu ?

a)

Trao đổi khoáng

b)

Hô hấp

c)

Quang hợp

d)

Thoát hơi nước

8.

Trong các biện pháp giúp giảm thiểu ô nhiễm và điều hòa khí hậu, biện pháp khả thi, tiết kiệm và mang lại hiệu quả lâu dài nhất là hoạt động nào?

a)

Ngừng sản xuất công nghiệp.

b)

Xây dựng hệ thống xử lí chất thải.

c)

Trồng cây gây rừng.

d)

Di dời các khu chế xuất lên vùng núi.

9.

Nhóm thực vật có ích cho con người là?

a)

Cây lúa, cây khoai, cây chè

b)

Cây chè, cây thuốc lá, cây lúa

c)

Cây chè, cây su hào, cây cần sa

d)

Cây thuốc phiện, cây cần sa, cây thuốc lá

10.

Để bảo vệ rừng con người cần làm gì?

a)

Tăng cường sử dụng và khai thác rừng

b)

Tham gia trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc

c)

Chặt phá nhiều cây xanh để môi trường sáng sủa hơn

d)

Đốt nương làm rẫy không kiểm soát

11.

Trong các cây sau:

(1) Cây na.               (2)  Hoa hồng.              (3) Cây cam.                   (4) Rau bợ.    

(5) Khoai tây.           (6) Rêu tường              (7) Cây thông.                (8) Cây ổi

Có bao nhiêu cây được xếp vào nhóm thực vật không có hoa?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Cho các cây sau:

(1) Cây lúa.        (2) Cây lạc.           (3) Cây ngô.

(4) Cây đậu tương.        (5) Cây khoai lang.        (6) Cây ca cao

Những cây thuộc nhóm cây lương thực là:

a)

(1), (3), (5)

b)

(2), (3), (4)

c)

(3), (5), (6)

d)

 (1), (4), (6)

13.

Động vật khác thực vật ở những điểm nào dưới đây:

(1) Môi trường sống ở nước, ở cạn

(2) Tế bào không có thành cellulose

(3) Dinh dưỡng dị dưỡng

(4) Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ

(5) Đa số có khả năng di chuyển

a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)

(3), (4), (5)

d)

(2), (3), (5)

14.

Đặc điểm nào dưới đây của ngành Ruột khoang ?

a)

Đối xứng hai bên

b)

Đối xứng lưng - bụng

c)

Đối xứng tỏa tròn

d)

Đối xứng trước - sau

15.

Ngành Ruột khoang gồm nhóm các đại diện nào dưới đây?

a)

Trùng giày, trùng roi, thủy tức, san hô

b)

Thủy tức, san hô, sứa, hải quỳ

c)

Thủy tức, hải quỳ, giun đất, giun đũa

d)

Thuỷ tức, san hô, trùng roi, giun đất

16.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của các ngành Giun?

a)

Cơ thể dài

b)

Đối xứng hai bên

c)

Có lớp vỏ cứng bảo vệ cơ thể

d)

Phân biệt đầu thân

17.

Giun dẹp có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Cơ thể dẹp và mềm

b)

Cơ thể hình ống, thuôn hai đầu, không phân đốt

c)

Cơ thể dài, phân đốt

d)

Cơ thể có các đôi chi bên

18.

Giun đũa thường kí sinh ở vị trí nào trên cơ thể?

a)

Dạ dày

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Ruột thừa

19.

Thân mềm có đặc điểm chung nào dưới đây?

(1) Phân bố ở nước ngọt

(2) Cơ thể mềm, không phân đốt

(3) Đa số có vỏ cứng bên ngoài

(4) Có khả năng di chuyển rất nhanh

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(3), (4)

d)

(2), (3)

20.

Đại diện thân mềm nào dưới đây có giá trị xuất khẩu cao?

a)

Mực

b)

Hà sông

c)

Ốc sên

d)

Trai sông

21.

Những đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của ngành Chân khớp?

(1) Có bộ xương ngoài bằng chất kitin

(2) Cơ thể mềm, hình dạng khác nhau

(3) Các chân phân đốt, có khớp động

(4) Không có khả năng di chuyển

a)

(1), (2)

b)

(3), (4)

c)

(1), (3)

d)

(2), (4)

22.

Những đại diện nào dưới đây thuộc ngành Chân khớp?

a)

Ong, ruồi, ve sầu, bọ ngựa

b)

Nhện, tôm, sò huyết, mực

c)

Cua, bạch tuộc, châu chấu, sứa

d)

Tôm, mực, cua, cá

23.

Chân khớp không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đa dạng về môi trường sống

b)

Số lượng loài ít

c)

Đa dạng về lối sống

d)

Đa dạng về hình thái

24.

Động vật Chân khớp nào dưới đây phá hoại mùa màng?

a)

Ruồi

b)

Ve bò

c)

Nhện

d)

Châu chấu

25.

Động vật không xương sống bao gồm những ngành nào?

a)

Ruột khoang, Thân mềm, Các ngành Giun, Chân khớp

b)

Ruột Khoang, Thân mềm, Giun dẹp, Giáp xác

c)

Thân mềm, Giun dẹp, Giun tròn, Chân khớp

d)

Ruột khoang, Thân mềm, Các ngành Giun, Sâu bọ

26.

Động vật có xương sống khác động vật không xương sống ở đặc điểm chính nào dưới đây?

a)

Đa dạng về số lượng loài và môi trường

b)

Có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau

c)

Có bộ xương trong, trong đó có xương sống ở dọc lưng

d)

Đa dạng về số lượng cá thể và đa dạng lối sống

27.

Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc nhóm động vật có xương sống?

a)

b)

Chân khớp

c)

Lưỡng cư

d)

Bò sát

28.

Động vật thuộc lớp Cá có những đặc điểm nào dưới đây?

(1) Hô hấp bằng mang

(2) Di chuyển nhờ vây

(3) Da khô, phủ vảy sừng

(4) Sống ở nước

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

29.

Loài cá nào dưới đây thuộc lớp Cá xương?

a)

Cá mập

b)

Cá đuối

c)

Cá chép

d)

Cá nhám

30.

Loài cá nào dưới đây có thể gây ngộ độc chết người nếu ăn phải?

a)

Cá đuối

b)

Cá rô phi

c)

Cá nóc

d)

Lươn

31.

Động vật lưỡng cư có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Da khô, phủ vảy sừng

b)

Da trần, da luôn ẩm ướt và dễ thấm nước

c)

Có vảy bao bọc khắp cơ thể

d)

Cơ thể có lông mao bao phủ

32.

Lưỡng cư sống ở môi trường nào?

a)

Ở cạn

b)

Dưới nước

c)

Vừa ở nước, vừa ở cạn

d)

Trong cơ thể động vật khác

33.

Lưỡng cư là nhóm động vật?

a)

Biến nhiệt

b)

Đẳng nhiệt

c)

Hằng nhiệt

d)

Cơ thể không có nhiệt độ

34.

Động vật thuộc lớp Bò sát có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Da khô, phủ vảy sừng

b)

Da trần, da luôn ẩm ướt và dễ thấm nước

c)

Có vảy bao bọc khắp cơ thể

d)

Cơ thể có lông mao bao phủ

35.

Đại diện nào dưới đây thuộc lớp Bò sát?

a)

Cá cóc bụng hoa

b)

Cá ngựa

c)

Cá sấu

d)

Cá heo

36.

Hầu hết động vật lớp Thú có những đặc điểm nào dưới đây?

(1) Lông mao phủ khắp cơ thể

(2) Đi bằng 2 chân

(3) Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

(4) Có răng

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

37.

Cá voi được xếp vào lớp Thú là vì?

a)

Sống dưới nước, hô hấp bằng mang

b)

Da luôn ẩm ướt, thở bằng phổi

c)

Có lông mao bao phủ, đẻ trứng

d)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

38.

Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

a)

Con non được phát triển trong cơ thể mẹ an toàn hơn

b)

Con non được phát triển trong thời gian ngắn hơn.

c)

Trong cơ thể mẹ nhiệt độ ấm hơn

d)

Con sinh ra được bố mẹ chăm sóc tốt hơn.

39.

Động vật lớp Chim có những đặc điểm nào dưới đây?

(1) Lông vũ bao phủ cơ thể

(2) Đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh

(3) Đẻ trứng

(4) Tất cả loài chim đều biết bay

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

40.

Đà điểu không biết bay nhưng vẫn được xếp vào lớp Chim, vì?

a)

Đẻ trứng

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân

d)

Sống trên cạn

41.

Chim có những vai trò nào dưới đây?

(1) Thụ phấn cho hoa, phát tán hạt

(2) Làm thực phẩm, cho trứng

(3) Nuôi làm cảnh

(4) Có giá trị xuất khẩu

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

42.

Loài động vật nào dưới đây đẻ con?

a)

Cá chép

b)

Thằn lằn

c)

Chim bồ câu

d)

Thỏ

43.

Loài chim nào dưới đây hoàn toàn không biết bay, thích nghi cao với đời sống bơi lội?

a)

Chim bồ câu

b)

Chim cánh cụt

c)

d)

Đà điểu

44.

Đặc điểm cơ bản nhất làm cho các loài động vật ở nước ta đa dạng và phong phú là gì?

a)

Nước ta có địa hình phức tạp

b)

Nước ta có nhiều sông hồ

c)

Nước ta có diện tích rộng

d)

Nước ta nằm ở vùng nhiệt đới, nóng ẩm, mưa nhiều

45.

Khi nói đến các biện pháp bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, những biện pháp nào dưới đây là đúng?

(1) Xây dựng các đường giao thông, đô thị và khu công nghiệp

(2) Ban hành các luật và chính sách nhằm ngăn chặn phá rừng, cấm săn bắt bừa bãi các loài động vật quý hiếm

(3) tuyên truyền nâng cao ý thức của người dân về bảo tồn đa dạng sinh học

(4) Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển, vườn quốc gia

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)