wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI KT SO 14 - KHTN 6

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào dài nhất?

a)

Tế bào mô phân sinh ngọn.

b)

Tế bào sợi gai.

c)

Tế bào thịt quả cà chua.

d)

Tế bào tép bưởi.

2.

Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu?

a)

Nhân.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

3.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế bào?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Lục lạp.

4.

Dịch tế bào nằm ở bộ phận nào của tế bào thực vật?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Lục lạp.

5.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Chất tế bào.

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất.

6.

Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?

1. Chất tế bào

2. Màng sinh chất

3. Vách tế bào

4. Nhân

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

7.

Lục lạp có trong bộ phận nào của tế bào thực vật?

a)

Chất tế bào.

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất.

8.

Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Vách tế bào.

d)

Màng sinh chất.

9.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: ........ là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau và cùng nhau đảm nhiệm một chức năng nhất định.

a)

Bào quan.

b)

Mô.

c)

Hệ cơ quan.

d)

Cơ thể.

10.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào?

a)

Antonie Leeuwenhoek.

b)

Gregor Mendel.

c)

Charles Darwin.

d)

Robert Hook.

11.

Một tế bào mẹ sau khi phân chia 1 lần sẽ tạo ra bao nhiêu tế con?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

12.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây?

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch TB theo thời gian.

2. Sự gia tăng số lượng TB qua quá trình phân chia.

3. Sự tăng kích thước của từng TB do trao đổi chất.

a)

1,2,3

b)

2,3

c)

1,3

d)

1,2

13.

Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của tế bào?

a)

Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá.

b)

Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng.

c)

Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang.

d)

Sự vươn cao của thân cây tre

14.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản.

b)

Trao đổi chất.

c)

Sinh sản.

d)

Cảm ứng.

15.

Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

32

b)

4

c)

8

d)

16

16.

Quá trình phân chia TB gồm hai giai đoạn là:

a)

Phân chia TB chất → phân chia nhân

b)

Phân chia nhân → phân chia TB chất.

c)

Lớn lên → phân chia nhân

d)

Trao đổi chất → phân chia TB chất.

17.

. Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của TB là đúng ?

a)

Mọi TB lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia TB.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một TB mẹ sẽ tạo ra 3 TB con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất TB là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Phân chia và lớn lên và phân chia TB giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

18.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô.

b)

Cây cầu.

c)

Cây bạch đàn.

d)

Ngôi nhà.

19.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân

20.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là

a)

Có thành tế bào.

b)

Có chất tế bào.

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

d)

Có lục lạp.

21.

Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

2

22.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.

b)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

c)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

d)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

23.

Cây lớn lên nhờ

a)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

b)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.

24.

Tế bào nào sau đây quan sát bằng kính hiển vi quang học. Chọn câu sai.

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào trứng ếch.

c)

Tế bào động vật.

d)

Tế bào thực vật.

25.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất của tế bào. Chọn câu sai.

a)

Nước và muối khoáng.

b)

Oxygen.

c)

Kích thích.

d)

Chất hữu cơ.

26.

Việc phân chia trong tế bào giúp cơ thể

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động

b)

Cơ thể lớn lên và sinh sản

c)

Cơ thể phản ứng với kích thích

d)

Cơ thể bào tiết CO2

27.

Nhận xét nào dưới đây là đúng

a)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có kích thước và hình dạng đa dạng

c)

Tế bào đảm nhiệm nhiều chức năng sống của cơ thể

d)

Tất cả đáp án trên đúng

28.

Để quan sát những tế bào vô cùng nhỏ ta có thể dùng dụng cụ nào?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Mắt thường

d)

Không cần

29.

Kích thước trung bình của tế bào khoảng

a)

0,5 – 100 micromet

b)

0,5 – 10 micromet.

c)

10 – 100 micromet.

d)

1 – 100 micromet

30.

Robert Hooke lần đầu tiên quan sát thấy tế bào từ loại cây nào.

a)

Cây sồi.

b)

Câu táo.

c)

Cây đậu.

d)

Cây lúa.

31.

Tế bào biểu bì đảm nhiệm chức năng nào dưới đây

a)

Bảo vệ

b)

Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng

c)

Vận động.

d)

Sinh sản

32.

Tế bào mạch dẫn lá thực hiện chức năng nào dưới đây

a)

Bảo vệ.

b)

Sinh trưởng

c)

Vận động.

d)

Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.

33.

Tế bào cơ vân thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Bảo vệ.

b)

Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng

c)

Vận động

d)

Cảm ứng

34.

Những thành phần nào không phải của tế bào nhân sơ?

a)

Màng tế bào

b)

Vùng nhân

c)

Chất tế bào

d)

Lục lạp

35.

Tế bào nhân thực có kích thước gấp khoảng bao nhiêu lần tế bào nhân sơ?

a)

10 lần

b)

100 lần

c)

20 lần

d)

200 lần

36.

Thành phần nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật

a)

Màng tế bào

b)

Vùng nhân

c)

Chất tế bào.

d)

Lục lạp

37.

Tế bào da khoảng bao nhiêu ngày sẽ phân chia một lần.

a)

2 ngày

b)

10 – 30 ngày.

c)

1 – 2 năm

d)

Không phân chia

38.

Tế bào thần kinh sau khi hình thành bao lâu sẽ phân chia thêm

a)

10 – 20 ngày

b)

15 ngày – 30 ngày

c)

1 – 2 năm

d)

Không phân chia

39.

Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”?

a)

Vì tế bào rất nhỏ bé.

b)

Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,…

c)

Vì tế bào không có khả năng sinh sản.

d)

Vì tế bào rất vững chắc

40.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của chúng

b)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết.

c)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng

d)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo sự đa dạng các loài sinh vật.

41.

Từ một tế bào ban đầu, sau 3 lần phân chia sẽ tạo ra

a)

3 tế bào con.

b)

6 tế bào con.

c)

8 tế bào con.

d)

12 tế bào con

42.

Màng nhân là cấu trúc không thể quan sát thấy tế bào của nhóm sinh vật nào?

a)

Động vật.

b)

Thực vật.

c)

Người.

d)

Vi khuẩn.