wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT sinh học 6 : các nhóm thực vật

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Rêu thường sống ở

a)

môi trường nước.

b)

nơi ẩm ướt.

c)

nơi khô hạn.

d)

môi trường không khí.

2.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

3.

Trên cây rêu, cơ quan sinh sản nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới của lá cây

b)

Ngọn cây

c)

Rễ cây

d)

Dưới nách mỗi cành

4.

Rêu khác với thực vật có hoa ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thân chưa có mạch dẫn và chưa phân nhánh

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Chưa có hoa

d)

Tất cả các phương án đưa ra

5.

Ở cây rêu không tồn tại cơ quan nào dưới đây?

a)

Rễ giả

b)

Thân

c)

Hoa

d)

6.

Rêu khác với thực vật có hoa ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thân chưa có mạch dẫn và chưa phân nhánh

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Chưa có hoa

d)

Tất cả các phương án đưa ra

7.

So với tảo, rêu có đặc điểm nào ưu việt hơn?

a)

Có thân và lá chính thức

b)

Có rễ thật sự

c)

Thân đã có mạch dẫn

d)

Không phụ thuộc vào độ ẩm của môi trường

8.

Rêu sau khi chết đi có thể được dùng làm:

a)

hồ dán.

b)

thức ăn cho con người.

c)

thuốc.

d)

phân bón.

9.

Đặc điểm nào dưới đây có ở dương xỉ mà không có ở rêu?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Thân có mạch dẫn

c)

Có lá thật sự

d)

Chưa có rễ chính thức

10.

Dương xỉ sinh sản như thế nào?

a)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

b)

Sinh sản bằng củ

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Sinh sản bằng hạt

11.

Ở dương xỉ, nguyên tản được hình thành trực tiếp từ:

a)

bào tử.

b)

túi bào tử.

c)

giao tử.

d)

cây rêu con.

12.

Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới của lá

b)

Mặt trên của lá

c)

Thân cây

d)

Rễ cây

13.

Cây nào dưới đây thuộc nhóm Quyết?

a)

Rau sam

b)

Rau bợ

c)

Rau ngót

d)

Rau dền

14.

Khi nói về các đại diện của nhóm Quyết, nhận định nào dưới đây là sai?

a)

Có rễ thật

b)

Chỉ sống ở cạn

c)

Thân có mạch dẫn

d)

Sinh sản bằng bào tử

15.

Trên Trái Đất, quyết cổ đại tồn tại cách đây khoảng

a)

250 triệu năm.

b)

100 triệu năm.

c)

50 triệu năm.

d)

300 triệu năm.

16.

Loại tảo nào dưới đây có màu xanh lục?

a)

Rong mơ

b)

Tảo xoắn

c)

Tảo nâu

d)

Tảo đỏ

17.

Loại tảo nào dưới đây có cấu tạo đơn bào?

a)

Rau diếp biển

b)

Tảo tiểu cầu

c)

Tảo sừng hươu

d)

Rong mơ

18.

Trong các loại tảo dưới đây, loại tảo nào có kích thước lớn nhất?

a)

Tảo tiểu cầu

b)

Rau câu

c)

Rau diếp biển

d)

Tảo lá dẹp

19.

Vì sao nói “Tảo là thực vật bậc thấp” ?

a)

Vì chúng không có khả năng quang hợp

b)

Vì cơ thể chúng có cấu tạo đơn bào

c)

Vì cơ thể chúng chưa có rễ, thân, lá thật sự.

d)

Vì chúng sống trong môi trường nước.

20.

Tảo có vai trò gì đối với đời sống con người và các sinh vật khác?

a)

Cung cấp nguồn nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất giấy, hồ dán, thuốc nhuộm… ngoài ra còn được sử dụng làm phân bón, làm thuốc.

b)

Cung cấp nguồn thức ăn cho con người và nhiều loài động vật.

c)

Cung cấp oxi cho hoạt động hô hấp của con người và hầu hết các sinh vật khác.

d)

Tất cả các phương án đưa ra.

21.

Loại tảo nào dưới đây có màu nâu?

a)

Rau diếp biển

b)

Rong mơ

c)

Tảo xoắn

d)

Tảo vòng

22.

Rêu, dương xỉ sinh sản bằng ?

a)

Bào tử.

b)

Hạt.

c)

Nón.

d)

Qủa.

23.

Lá non của Dương xỉ có đặc trưng gì ?

a)

Có túi bào tử.

b)

Có màu xanh nhạt.

c)

Cuộn tròn.

d)

Xẻ thùy.

24.

Câu 8. Khi nói về rêu, nhận định nào dưới đây là chính xác ?

a)

A. Cấu tạo đơn bào

b)

B. Chưa có rễ chính thức

c)

C. Không có khả năng hút nước

d)

D. Thân đã có mạch dẫn

25.

Câu 14. Đặc điểm nào dưới đây có ở dương xỉ mà không có ở rêu ?

a)

A. Sinh sản bằng bào tử

b)

B. Thân có mạch dẫn

c)

C. Có rễ thân lá

d)

D. Chưa có rễ chính thức

26.

Khi nói về rêu, nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

Cấu tạo đơn bào

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Không có khả năng hút nước

d)

Thân đã có mạch dẫn

27.

Rêu sau khi chết đi có thể được dùng làm

a)

Hồ dán.

b)

Thức ăn cho con người.

c)

Thuốc.

d)

Phân bón.

28.

Ở mặt dưới lá già cây dương xỉ có các chấm nhỏ gọi là gì

a)

Nguyên tản

b)

Bào tử

c)

quả

d)

Túi bào tử

29.

Đặc điểm rễ của cây dương xỉ

a)

Rễ giả

b)

Rễ chưa có mạch dẫn

c)

Rễ thật có mạch dẫn

d)

Rễ giả chỉ có chức năng hút nước

30.

Nguồn gốc của than đá chủ yếu từ loài thực vật nào?

a)

Rêu.

b)

Tảo.

c)

Quyết cổ đại

d)

Hạt trần.

31.

Cây nào không thuộc nhóm Quyết?

a)

A. Dương xỉ

b)

B. Rau bợ.

c)

C. Rau ngót.

d)

D. Cây lông culi

32.

Cây nào sau đây thuộc nhóm Quyết (Dương xỉ)?

a)

Cây rau bợ.

b)

Cây bèo đất.

c)

Cây bèo tây

d)

Cây rau sam.

33.

nước ta, than đá được khai thác chủ yếu tỉnh nào?

a)

Quảng Bình.

b)

Quảng Trị.

c)

Quảng Ninh.

d)

Quãng Ngãi.

34.

Dương xỉ thường mọc ở nơi nào?

a)

trên cạn, nơi râm mát.

b)

nơi hoang mạc, khô cằn.

c)

nơi nước mặn.

d)

nơi nước ngọt.

35.

Đặc điểm nào là sai khi nói về dương xỉ?

a)

Rễ, thân, lá thật, có mạch dẫn.

b)

Sinh sản bằng bào tử.

c)

Túi bào tử nằm ở ngọn cây.

d)

Lá tự tổng hợp được chất hữu cơ.

36.

Đặc điểm nào giúp nhận dạng 1 cây thuộc nhóm Dương xỉ?

a)

Lá non, có màu xanh.

b)

Lá non, có hình tim.

c)

Lá non, mặt dưới có đóm nâu.

d)

Lá non, phần đầu lá cuộn tròn.

37.

Hình ảnh dưới đây là gì?

a)

Nguyên tản

b)

Lá rêu non

c)

Lá dương xỉ non

d)

Lá dương xỉ già

38.

Đại đa số các loại quyết hiện nay là:

a)

Thân cỏ

b)

Thân rễ

c)

Thân gỗ

d)

Thân cột

39.

Dương xỉ thường sống ở?

a)

Sa mạc

b)

Nơi ẩm ướt, mát mẻ

c)

Chỉ trồng được trong nhà

d)

Môi trường không khí

40.

Nguồn gốc của than đá chủ yếu từ loài thực vật nào?

a)

Rêu.

b)

Tảo.

c)

Quyết cổ đại

d)

Hạt trần.