wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương

Total questions: 40

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trùng roi có màu xanh lá cây nhờ

a)

Sắc tố ở màng cơ thể

b)

Màu sắc của hạt diệp lục

c)

Màu sắc của điểm mắt

d)

Sự trong suốt của màng cơ thể

2.

Trùng roi thường tìm thấy ở đâu?

a)

Trong không khí.

b)

Trong đất khô.

c)

Trong cơ thể người.

d)

Trong nước.

3.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

Có khả năng di chuyển

b)

Có diệp lục

c)

Tự dưỡng

d)

Có cấu tạo tế bào

4.

Hình thức sinh sản chủ yếu của trùng roi xanh là

a)

mọc chồi.

b)

phân đôi.

c)

đẻ con.

d)

tạo bào tử.

5.

Trùng roi nhận biết được ánh sáng là nhờ

a)

Có không bào co bóp

b)

Có điểm mắt

c)

Có lông, roi

d)

Có hạt diệp lục

6.

Khi trùng roi xanh sinh sản thì bộ phận phân đôi trước là

a)

nhân tế bào

b)

không bào co bóp

c)

điểm mắt

d)

roi

7.

Sinh sản của trùng roi là

a)

Vô tính

b)

Hữu tính

c)

Vừa vô tính vừa hữu tính

d)

Không sinh sản

8.

Hình thức sinh sản của tập đoàn trùng roi là

a)

Vô tính

b)

Hữu tính

c)

Vừa vô tính vừa hữu tính

d)

Không sinh sản

9.

Lông bơi của trùng giày có những vai trò gì trong những vai trò sau? (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Di chuyển.

b)

Dồn thức ăn về lỗ miệng.

c)

Tấn công con mồi.

d)

Nhận biết các cá thể cùng loài.

10.

Trùng giày lấy thức ăn nhờ

a)

Chân giả

b)

Lỗ thoát

c)

Lông bơi

d)

Không bào co bóp

11.

Quá trình tiêu hóa ở trùng giày là

a)

Thức ăn – không bào tiêu hóa – ra ngoài mọi nơi

b)

Thức ăn – miệng – hầu – thực quản – dạ dày – hậu môn

c)

Thức ăn – màng sinh chất – chất tế bào – thẩm thấu ra ngoài

d)

Thức ăn – miệng – hầu – không bào tiêu hóa – không bào co bóp – lỗ thoát

12.

Cơ thể động vật nguyên sinh nào có hình dạng không ổn định?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

d)

Cả a,b đúng

13.

Trùng biến hình di chuyển được nhờ

a)

Các lông bơi

b)

Roi dài

c)

Chân giả

d)

Không bào co bóp

14.

Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

15.

Dưới đây là 4 giai đoạn trùng biến hình bắt mồi và tiêu hoá mồi?

(1). Hai chân giả kéo dài nuốt mồi vào sâu trong chất nguyên sinh.

(2). Lập tức hình thành chân giả thứ hai vây lấy mồi.

(3). Không bào tiêu hoá tạo thành bao lấy mồi, tiêu hoá mồi nhờ dịch tiêu hoá.

(4). Khi một chân giả tiếp cận mồi (tảo, vi khuẩn, vụn hữu cơ…)

Em hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lý ?

a)

(4) - (2) - (1) - (3).

b)

(4) - (1) - (2) - (3).

c)

(3) - (2) - (1) - (4).

d)

(4) - (3) - (1) - (2).

16.

Trong các đặc điểm nào dưới đây có cả ở trùng giày, trùng roi và trùng biến hình?

a)

Cơ thể luôn biến đổi hình dạng.

b)

Cơ thể có cấu tạo đơn bào.

c)

Có khả năng tự dưỡng.

d)

Di chuyển nhờ lông bơi.

17.

Sự khác nhau về nhân của trùng giày và trùng biến hình là

a)

trùng biến hình có 2 nhân, trùng giày có 1 nhân.

b)

trùng biến hình có 1 nhân, trùng giày có 3 nhân.

c)

trùng biến hình có 1 nhân, trùng giày có 2 nhân.

d)

trùng biến hình có 2 nhân, trùng giày có 3 nhân.

18.

Các động vật nguyên sinh sống kí sinh là

a)

Trùng roi, trùng biến hình

b)

Trùng biến hình, trùng giày

c)

Trùng kiết lị, trùng sốt rét

d)

Trùng sốt rét, trùng biến hình

19.

Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?

a)

trùng biến hình và trùng roi xanh.

b)

trùng roi xanh và trùng giày.

c)

trùng giày và trùng kiết lị.

d)

trùng biến hình và trùng kiết lị.

20.

Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là

a)

trong máu.

b)

khoang miệng.

c)

ở gan.

d)

ở thành ruột.

21.

Hình thức dinh dưỡng của trùng kiết lị là

a)

Kí sinh

b)

Tự dưỡng

c)

Dị dưỡng

d)

Tự dưỡng và dị dưỡng

22.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá.

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường sinh dục.

d)

Đường bài tiết.

23.

Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây

a)

Có chân giả

b)

Sống tự do ngoài thiên nhiên

c)

Có di chuyển tích cực

d)

Có hình thành bào xác

24.

Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh đc bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi đi ngủ.

b)

Diệt bọ gậy.

c)

Đậy kín các dụng cụ chứa nước.

d)

Ăn uống hợp vệ sinh.

25.

Trùng sốt rét không thích nghi kí sinh ở

a)

Tuyến nước bọt của muỗi Anôphen

b)

Thành ruột của muỗi Anôphen

c)

Máu người

d)

Thành ruột người

26.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

Muỗi Anôphen (Anopheles).

b)

Muỗi Mansonia.

c)

Muỗi Culex.

d)

Muỗi Aedes.

27.

Trùng sốt rét di chuyển bằng cơ quan nào

a)

Bằng chân giả

b)

Bằng lông bơi

c)

Bằng roi bơi

d)

Không có cơ quan di chuyển

28.

Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:

(1). Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2). Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3). Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

(2) → (1) → (3).

b)

(2) → (3) → (1).

c)

(1) → (2) → (3).

d)

(3) → (2) → (1).

29.

Trong việc phòng bệnh sốt rét, người ta muốn hạn chế sự sinh trưởng của bọ gậy (lăng quăng hoặc cung quăng) bằng các nào?

a)

Khai thông cống rãnh

b)

Phun thuốc diệt muỗi

c)

Ngủ phải có màn

d)

Cả A và B đúng

30.

Quá trình tiêu hoá thức ăn của trùng biến hình là quá trình tiêu hoá:

a)

Vừa nội bào vừa ngoại bào.

b)

Nội bào.

c)

Ngoại bào.

d)

Nội bào hoặc ngoại bào tuỳ từng giai đoạn phát triển.

31.

Cơ quan di chuyển của Động vật nguyên sinh sống kí sinh:

a)

Là roi bơi

b)

Thường tiêu giảm.

c)

Là chân giả.

d)

Là lông bơi.

32.

Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do:

a)

Di chuyển bằng chân giả làm cơ thể thay đổi hình dạng

b)

Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

c)

Cơ thể trong suốt

d)

Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường

33.

Trùng roi xanh hô hấp bằng cách nào?

a)

Qua không bào co bóp và qua màng tế bào.

b)

Nhờ sự trao đổi khí qua màng tế bào.

c)

Qua không bào tiêu hóa.

d)

Qua không bào co bóp.

34.

Trùng roi thường sống ở đâu?

a)

Trong các cơ thể động vật.

b)

Trong các cơ thể thực vật.

c)

Trong nước ao, hồ, đầm, ruộng và các vũng nước mưa.

d)

Trong nước biển.

35.

Trùng sốt rét có đặc điểm:

a)

Di chuyển bằng chân giả, sinh sản theo kiểu phân đôi.

b)

Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi.

c)

Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.

d)

Không có bộ phận di chuyển, sinh sản theo kiểu phân đôi.

36.

Trùng kiết lị khác với trùng biến hình ở điểm nào?

a)

Có chân giả rất ngắn.

b)

Chỉ ăn hồng cầu.

c)

Thích nghi cao với đời sống kí sinh.

d)

Chỉ ăn hồng cầu, có chân giả rất ngắn, thích nghi cao với đời sống kí sinh.

37.

Hình thức sinh sản chủ yếu của trùng roi xanh là

a)

mọc chồi.

b)

phân đôi.

c)

đẻ con.

d)

tạo bào tử.

38.

Trùng roi xanh tiến về phía ánh sáng nhờ:

a)

Diệp lục, roi, điểm mắt.

b)

Roi, điểm mắt.

c)

Roi, diệp lục.

d)

Diệp lục, điểm mắt.

39.

Động vật nguyên sinh tự do có những đặc điểm gì đặc trưng? (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Cơ quan di chuyển phát triển nhanh.

b)

Dinh dưỡng kiểu động vật.

c)

Dinh dưỡng kiểu thực vật.

d)

Là một mắt xích trong chuỗi thức ăn của

40.

Loài động vật nào được coi là “trường sinh bất tử”?

a)

Gián

b)

Thủy tức

c)

Trùng biến hình

d)

Trùng giày